Put the food/drinks in the list under the categories. Then listen and check. (Đặt đồ ăn / thức uống trong danh sách vào các danh mục. Sau đó nghe và kiểm tra.)
|
cheese |
yoghurt |
strawberries |
bread |
|
onions |
lettuce |
lemonade |
rice |
|
chicken |
noodles |
orange juice |
tea |
|
oranges |
carrots |
butter |
lemons |
|
meat |
milk |
fish |
|

Quảng cáo
1 câu trả lời 215
|
Grain |
bread, rice, noodle |
|
Dairy products |
cheese, yoghurt, butter, milk. |
|
Vegetables |
carrots, onions, lettuce. |
|
Fruit |
oranges, strawberries, lemons. |
|
Animal products |
chicken, fish, meat. |
|
Drinks |
tea, lemonade, orange juice. |
Hướng dẫn dịch:
|
Sản phẩm làm từ hạt thóc, bột mì |
bánh mì, cơm, mì |
|
Các sản phẩm làm từ sữa |
phô mai, sữa chua, bơ, sữa |
|
Rau củ |
cà rốt, hành, rau xà lách |
|
Trái cây |
quả cam, quả dâu, quả chanh |
|
Các sản phẩm từ động vật |
gà, cá, thịt |
|
Đồ uống |
trà, nước chanh, nước cam |
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
73593
