Hoàn thành bảng:
|
Chất |
Thể (ở nhiệt độ phòng) |
Đặc điểm nhận biết (về thể) |
Ví dụ về thể chứa chất đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quảng cáo
1 câu trả lời 111
|
Chất |
Thể (ở nhiệt độ phòng) |
Đặc điểm nhận biết (về thể) |
Ví dụ vật thể chứa chất đó |
|
Sắt |
Rắn |
Có hình dạng và thể tích xác định |
Chiếc đinh sắt; con dao; cái xẻng… |
|
Nhôm |
Rắn |
Có hình dạng và thể tích xác định |
Cái nồi nhôm; móc quần áo bằng nhôm… |
|
Đồng |
Rắn |
Có hình dạng và thể tích xác định |
Lõi dây dẫn điện; tượng đồng… |
|
Nước |
Lỏng |
Có thể tích xác định nhưng không có hình dạng xác định |
Sông; hồ… |
|
Oxygen (oxi) |
Khí |
Dễ lan tỏa, không có hình dạng và thể tích xác định |
Không khí; bình khí oxygen… |
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
9193 -
5482
-
3861
Gửi báo cáo thành công!
