Quảng cáo
1 câu trả lời 9052
disappointing (a): thất vọng
disappoint (v): làm thất vọng
disappoints: động từ chia số ít của disappoint
disappointed (a): chán nản, thất vọng
Tcần một tính từ đứng sau động từ to be, do đó đáp án B, C sai. Đáp án A không phù hợp về nghĩa.
=> Đáp án D
Dịch nghĩa: Anh ấy thất vọng khi thấy cô ấy không có mặt trong bữa tiệc.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
73998
Gửi báo cáo thành công!
