Quảng cáo
1 câu trả lời 9090
disappointing (a): thất vọng
disappoint (v): làm thất vọng
disappoints: động từ chia số ít của disappoint
disappointed (a): chán nản, thất vọng
Tcần một tính từ đứng sau động từ to be, do đó đáp án B, C sai. Đáp án A không phù hợp về nghĩa.
=> Đáp án D
Dịch nghĩa: Anh ấy thất vọng khi thấy cô ấy không có mặt trong bữa tiệc.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
Gửi báo cáo thành công!
