Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Sau khi rút gọn biểu thức 15+32+15-32ta được phân số tối giản ab, (a, b ∈ℤ). Khi đó 2a có giá trị là:
A. 20
B. 10
C. 7
D. 14
Sau khi rút gọn biểu thức 27+35+27-35ta được phân số tối giản ab, (a, b ∈ℤ). Khi đó a+b có giá trị là:
A. 28
B. 7
C. 8
Khử mẫu biểu thức sau -xy3xy với x < 0; y < 0 ta được:
A.xy
B. -xy
C. 3xy
D. -3xy
Khử mẫu biểu thức sau -2xy-9x3y2 với x < 0; y > 0 ta được:
A.-6x
B. -6-x
C. 6x
D. -6x
Khử mẫu biểu thức sau xy4x2y2 với x > 0; y > 0 ta được:
A. 4
C. 2
D. 2
So sánh hai số 97 và 88
A. 97 < 88
B. 97 = 88
C. 97≥88
D. 97 > 88
Rút gọn các biểu thức sau: A=23-527+412:3
B. -3
C. -5
D. -9
Cho x ≥ 0; phân tích đa thức E = 3 - x thành nhân tử, kết quả là:
A. E=3-x2
B. E=x-32
C. E=3-xx+3
D. E=x+3x-3
Rút gọn biểu thức: A=7-210+20+128
A. 35
B. 45
C. 55
D. 52
Rút gọn các biểu thức sau:
A. 8
B. 12
C.10
D.14
Rút gọn biểu thức: A=27-212-75
A. -63
B. -103
C. -93
D. -83
Rút gọn biểu thức: A=58+50-218
A. 72
B. 82
C. 92
D. 102
Giá trị lớn nhất của biểu thức A=x-2+4-x là ?
A. 2.
B. 1
C. 22
D. 4.
Giá trị của biểu thức A=9-214+9+214 là?
A. 22.
B. 27.
C. 14.
Cho a=53+35, giá trị của biểu thức A=15a2-8a15+16 là ?
A. 4.
B. 22.
C. 1.
D. 2.
Kết quả rút gọn của biểu thức a+abb+ab (với a, b > 0) là ?
A. ab
B. ab
C. ab
D. ab
Hình tròn tâm I, bán kính R = 4cm là gồm tất cả các điểm ........
A. có khoảng cách đến điểm I bằng 4cm
B. Có khoảng cách đến điểm I nhỏ hơn 4 cm.
C. Có khoảng cách đến điểm I lớn hơn 4 cm.
D. có khoảng cách đến điểm I nhỏ hơn hoặc bằng 4 cm.
Cho hình thoi ABCD có AC = BD . Tìm tâm đường tròn ngoại tiếp hình thoi ABCD ?
A. Điểm A.
B. Giao điểm của AC và BD
C. Không có đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD.
D. Trung điểm cạnh AB.
Cho 4 điểm phân biệt A, B, C và D sao cho tam giác ABC vuông tại A và tam giác BCD vuông tại D. Tìm tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD?
A. Điểm A
B. Điểm B
C. Trung điểm BC
D. Trung điểm AD
Phân tích biểu thức x2 - 23.x + 3 thành nhân tử ?
A. (x - 3)2.
B. ( x - 3)2.
C. (x + 3)2.
D. (x - 3)(x + 3).
Giá trị của phép toán 1267+26-7-26là?
A. 6.
B. 66.
C. 46.
Giá trị của biểu thức S=6+25+6-25 là ?
A. S = 12.
B. S = 2.
C. S = 5.
D. S = 25
Điều kiện xác định của biểu thức 12x-x2 là ?
A. x = 0.
B. x ≠ 2.
C. 0 < x < 2.
D. 0 ≤ x ≤ 2
Cho tứ giác ABCD là hình bình hành và BAD⏜ =900. Tìm tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD?
A. Trung điểm AC
B. Điểm A
C. Điểm B
D. Điểm D
Điều kiện xác định của biểu thức 7x-4 là ?
A. x = 7/4.
B. x ≥ 7/4.
C. x ≤ 4/7.
D. x > 4/7
Một mảnh vườn hình vuông có diện tích bằng diện tích của một hình chữ nhật có chiều dài là 9 m và chiều rộng là 4 m. Hỏi cạnh của mảnh vườn hình vuông đó bằng bao nhiêu ?
A. 6m
B. 8m
C. 7m
D. 36m
Căn bậc hai số học của -81 là ?
A. 9
B. -9
C. ±9
D. Không xác định
Cho tam giác ABC vuông tại A. Khi đó, tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là?
B. Điểm B.
C. Chân đường cao hạ từ A
D. Trung điểm của BC
Trong các nhận xét sau, nhận xét nào sai ?
A. Căn bậc hai số học của 36 là 6 và -6.
B. 25 có hai căn bậc hai là 5 và -5.
C. Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính nó.
D. Số -7 không có căn bậc hai.
Chọn đáp án đúng trong các phương án sau?
A. 2 > 3.
B. 5 < 2.
C. 7 < 3
D. -4 = 2
Xác định tâm và bán kính của đường tròn đi qua cả bốn đỉnh của hình vuông ABCD cạnh a
A. Tâm là giao điểm A và bán kính R = a2
B. Tâm là giao điểm hai đường chéo và bán kính R = a2
C. Tâm là giao điểm hai đường chéo và bán kính R = a22
D. Tâm là điểm B và bán kính là R = a22
Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kì, biết rằng OM = R . Chọn khẳng định đúng?
A. Điểm M nằm ngoài đường tròn
B. Điểm M nằm trên đường tròn
C.Điểm M nằm trong đường tròn
D. Điểm M không thuộc đường tròn
Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là
A. Giao của ba đường phân giác
B. Giao của ba đường trung trực
C. Giao của ba đường cao
D. Giao của ba đường trung tuyến
Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về trục đối xứng của đường tròn
A. Đường tròn không có trục đối xứng
B. Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng là đường kính
C. Đường tròn có hai trục đối xứng là hai đường kính vuông góc với nhau
D. Đường tròn có vô số trục đối xứng là đường kính
Số tâm đối xứng của đường tròn là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
So sánh hai số 53và 45
A. 53 > 45
B. 53 = 45
C. 53≥45
D. 53 < 45
Đưa thừa số 5x-12x3(x < 0) vào trong dấu căn ta được?
A. 300x
B.-300x
C.--300x
D.--60x
Đưa thừa số x-35x(x < 0) vào trong dấu căn ta được?
A. -35x
B. --35x
C. 35
D. 35x2
Đưa thừa số -7x2xy(x≥0, y≥0) vào trong dấu căn ta được?
A.98x3y
B.-98x3y
C.-14x3y
D.49x3y
Đưa thừa số 5y(y 0) vào trong dấu căn ta được?
A. 12(3 + 2a)4
B. 144(3 + 2a)2
C. -12(3 + 2a)2
D. 12(3 + 2a)2