Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để bất phương trình m.9x−2m+16x+m.4x≤0 nghiệm đúng với mọi x∈0;1?
A. 5
B. 2
C. 4
D. 6
Cho hình chóp S.ABCD có ABC⏜=ADC⏜=90∘, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), góc tạo bởi SC và mặt phẳng đáy bằng 60∘, CD=a và tam giác ADC có diện tích bằng a232. Diện tích mặt cầu Smc ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là
A. Smc=16πa2
B. Smc=4πa2
C. Smc=32πa2
D. Smc=8πa2
Anh Hưng đi làm được lĩnh lương khởi điểm 4.000.000 đồng/tháng. Cứ 3 năm, lương của anh Hưng lại được tăng thêm 7%/tháng. Hỏi sau 36 năm làm việc, anh Hưng nhận được tất cả bao nhiêu tiền? (Kết quả làm tròn đến hàng nghìn đồng)
A. 1.287.968.000 đồng
B. 3.219.921.000 đồng
C. 2.575.937.000 đồng
D. 1.931.953.000 đồng
Biết hàm số y=fx thỏa mãn f'x=x+1ex và ∫fxdx=∫ax+bex+c, với a, b, c là các hằng số. Khi đó giá trị của a + b bằng
A. a+b=2.
B. a+b=3.
C. a+b=0.
D. a+b=1.
Có 4 viên bi hình cầu bán kính bằng 1 cm. Người ta đặt 3 viên bi tiếp xúc nhau và cùng tiếp xúc với mặt bàn. Sau đó đai chặt 3 viên bi đó lại và đặt 1 viên bi thứ tư tiếp xúc với cả 3 viên bi (hình vẽ dưới).
Gọi O là điểm thuộc bề mặt của viên bi thứ tư có khoảng cách đến mặt bàn là lớn nhất. Khoảng cách từ O đến mặt bàn bằng
A. 6+263
B. 72
C. 3+263
D. 463
Tìm các giá trị thực của tham số msao cho hàm số y=m+1x+2m+2x+mnghịch biến trên khoảng −1;+∞.
A. m≥1
B. m∈−∞;1∪2;+∞
C. −1<m<2
D. 1≤m<2
Cho hàm số fx=mπ+cos2x. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để fx có một nguyên hàm Fx thỏa mãn F0=14, Fπ4=π4.
A. π2−1.
B. π−2.
C. π−1.
D. π2−2.
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm A1;5,B−3;2. Biết các điểm A, B theo thứ tự là ảnh của các điểm M, N qua phép vị tự tâm O, tỉ số k=-2. Độ dài đoạn thẳng MN là
A. 10
B. 52
C. 5
D. 4
Các giá trị của tham số y=mx3−3mx2−3x+2 m để hàm số nghịch biến trên ℝvà đồ thị của nó không có tiếp tuyến song song với trục hoành là
A. −1≤m<0.
B. −1<m≤0.
C. −1<m<0.
D. −1≤m≤0.
Cho mặt cầu có diện tích bằng 8πa23, bán kính của mặt cầu bằng
A. a63
B. a33
C. a62
D. a23
Giả sử M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3-9x2+24x-68 trên đoạn [ -1;4 ]. Khi đó giá trị mM bằng
A. 717
B. 817
C. 917
D. 1017
Khẳng định nào sau đấy là sai?
A. Hàm số y=xα, với α không nguyên, có tập xác định là tập các số thực dương
B. Hàm số y=x và hàm số y=x12 có cùng tập xác định là x≥0
C. Hàm số y=xα, với α nguyên dương, xác định với mọi x∈ℝ
D. Hàm số y=xα, với α nguyên âm hoặc α=0, có tập xác định với mọi x≠0
Gọi (P) là mặt phẳng đi qua điểm M9;14, cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho biểu thức OA+OB+OC có giá trị nhỏ nhất. Mặt phẳng (P) đi qua điểm nào dưới đây?
A. 0;9;0.
B. 6;0;0.
C. 0;0;6.
D. 0;6;0.
Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn 5x+2y+33xy+x+1=5xy5+3−x−2y+x−2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=x+y.
A. Tmin=2+32.
B. Tmin=1+5.
C. Tmin=3+23.
D. Tmin=5+32.
Cho lập phương có cạnh bằng a và một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn ngoại tiếp hai mặt đối diện của hình lập phương. Gọi S1 là diện tích toàn phần của hình lập phương, S2 là diện tích xung quanh của hình trụ. Tính tỉ số S1S2.
A. 6π
B. 62π
C. 1π
D. 12
Cho biết hàm số fx=ax+bx2+1 đạt giá trị lớn nhất bằng 4 và giá trị nhỏ nhất bằng -1. Tính giá trị của a2+b3-44n2+n+2017; ∀n∈N
A. 1
B. 0
C. -1
D. 2018
Trong không gian với hệ tọa độ, Oxyz mặt cầu tâm I1;2;−3, bán kính R=14 có phương trình là.
A. x−12+y−22+z+33=14.
B. x−12+y−22+z+33=14.
C. x+12+y+22+z−33=14.
D. x+12+y+22+z−33=14.
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=1−sin3x+3cos3x trên ℝ.
A. min y=0
B. min y=3
C. min y=-1
D. min y=-3
Tìm tọa độ giao điểm M của đồ thị hàm số y=2x+1x−1 và đường thẳng d:y=3.
A. M3;4.
B. M4;3.
C. M1;3.
D. M0;3.
Đồ thị hàm số y = f(x) = x3+ax2+bx+c có hai điểm cực đại là A ( -2;16 ) và B ( 2;-16 ). Tính a + b + c
A. -12
C. -6
D. -3
Cho số phức z=1+in, biết n∈ℤ và thỏa mãn log28−n+log2n+3=log210
Tính môđun của số phức z
A. 8
B. z=82 hoặc z=12
C. 42
D. 2
Đồ thị hàm số y=x2+3−2x2−3x+2 có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
A. 2
B. 3
C. 0
D. 1
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của điểm A(1;2) qua phép quay tâm O góc quay 1800 có tọa độ là
A. (2;1)
B. (−1;−2)
C. (-2;1)
D. (−1;2)
Tìm giá trị của m để hàm số y=x+mx2+1 đồng biến trong khoảng 0;+∞
A. m≤0
B. m≤1
C. m≤-1
D. m≤2
Một vật chuyển động theo quy luật st=−13t3+12t2+1 trong đó t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động, s (mét) là quãng đường vật chuyển động được trong t giây. Tính vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t=10 (giây).
A. 340 (m/s)
B. 341 (m/s)
C. 220 (m/s)
D.221 (m/s)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a và đường cao SA=a3. Mặt phẳng (P) vuông góc với SA tại trung điểm M của SA cắt SB, SC, SD lần lượt tại N, P, Q. Xét hình trụ có đáy là đường tròn ngoại tiếp MNPQ và đường sinh MAthì thể tích khối trụ này có giá trị là
A. 3πa34
B. πa3
C. πa34
D. 3πa32
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x−1x−m có tiệm cận đứng
A. m = 0
B. Với mọi m
C. m≠1
D. m≠0
Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau là sai?
A. Hàm số y = f(x) đạt cực đại tại điểm x = x0 khi và chỉ khi f ' (x0) và f " (x0) < 0.
B. B. Đồ thị của một hàm đa thức f(x) luôn cắt trục tung
C. Đồ thị của hàm bậc ba luôn cắt trục hoành tại ít nhất một điểm
D. Đồ thị hàm số y=2x-2x+1 đi qua điểm M2;23
Gọi x1,x2 là hai nghiệm của phương trình 31+x+31−x=10 (với x1<x2), khi đó biểu thức 2x1+x2 có giá trị bằng
A. 0
B. -1
C. 1
Cho lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng a2. Tính góc giữa mặt phẳng (AB’C’) và (A’B’C’).
A. arctan34
B. 300
C. 450
D. arccos34
Tìm giá trị nhỏ nhất của m làm cho hàm số
y=13x3+mx2-mx-m2+5m
đồng biến trên R
A. -4
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;2;3), B(-2;1;0), C(3;7;1). Viết phương trình mặt phẳng ABC.
A. 17x−12y−13z−46=0
B. 17x−12y−13z+46=0
C. 17x+12y−13z−2=0
D.17x−12y+13z−80=0
Cho hình lăng trụ ABCA'B'C' có thể tích bằng V. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, A'C’, BB’. Thể tích của khối tứ diện CMNP bằng
A. 524V
B.V4
C.724V
D.V3
Tìm giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=2m-1x+1x-m có tiệm cận ngang là y = 3
A. m = 3
B. m = 2
C. m = 1
D. m = ∅
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDcó tất cả các cạnh bằng a. Gọi O là tâm đáy, M là trung điểm của OA. Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (SCD)
A. a6
B.a69
C. a64
D. a66
Cho tứ diện ABCD có AD⊥ABC,ABC là tam giác vuông tại B. Biết BC=a, AB= a3,AD=3a. Quay các tam giác ABC và ABD xung quanh đường thẳng AB ta được 2 khối tròn xoay. Thể tích phần chung của 2 khối tròn xoay đó bằng
A. 33πa316
B. 83πa33
C. 53πa316
D. 43πa316
Hàm số nào sau đây tuần hoàn với chu kì T=2π?
A. y=tan2x
B. y=sin2x+cos3x
C. y=sinx2−cos2x
D. y=cos2x+1
Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác đều cạnh có độ dài 2a. Thể tích của khối nón là
A. πa336
B. πa333
C. πa332
D. πa3312
Công thức tính thể tích khối trụ có bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng h là
A. V=πRh
B.V=πR2h
C.V=13πR2h
D.V=πRh2
Thể tích của khối lăng trụ tứ giác đều ABCDA'B'C'D' có tất cả các cạnh bằng a là
A. 3a3
B. a332
C. a3
D. a334