Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
#2H3Y1-1~Trong không gian Oxyz, cho véc-tơ sao cho . Tọa độ của véc-tơ là:
A. (-2;1;2)
B. (1;2;-2)
C. (2;1-2)
D. (2;1;2).
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; -4; - 5). Tìm tọa độ điểm A' đối xứng với A qua mặt phẳng (Oxz) là:
A. (1;- 4;5)
B. (- 1;4;5)
C. (1;4;5)
D. (1;4;- 5).
#2H3Y1-1~Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A(2; 1; -1), B(3; 3; 1), C(4; 5; 3). Khẳng định nào đúng?
B. A, B, C thẳng hàng
C. AB = AC
D. O, A, B, C là 4 đỉnh của một tứ diện.
#2H3Y1-1~Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho véc-tơ =(1;2;0). Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Biết A(2;4;0), B(4;0;0), C(-1;4;-7) và D'(6;8;10). Tọa độ điểm B' là:
A. B'(8;4;10)
B. B'(6;12;0)
C. B'(10;8;6)
D. B'(13;0;17).
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai véctơ a→ =(2;-3;1) và =(-1;0;4). Tìm tọa độ véctơ u→=-2a→+3.
A.=(-7;6;-10)
B.=(-7;6;10)
C.=(7;6;10)
D.=(-7;-6;10)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A(1;2;3), B(5;2;0). Khi đó:
A. AB→ = 5
B. AB→= 23
C. AB→= 61
D. AB→ = 3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a→=1;2;3, b→=-2;-3;-1. Khi đó a→+b→ có tọa độ là:
A.(-1;5;2)
B.(3;-1;4)
C.(1;5;2)
D.(1;-5;-2)
Cho hai điểm A(1;3;5), B(1;-1;1), khi đó trung điểm I của AB có tọa độ là:
A.I(0;-4;-4)
B.I(2;2;6)
C.I(0;-2;-4)
D.I(1;1;3)
Cho phương trình 8z2 - 4(a + 1)z + 4a + 1 = 0 (1) với a là tham số. Tính tổng tất cả các giá trị của a để (1) có hai nghiệm z1; z2 thỏa mãn z1/ z2 là số ảo, trong đó z2 là số phức có phần ảo dương.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Cho các số phức z thỏa mãn: (2 - z)5 = z5. Hỏi phần thực của z là bao nhiêu?
A. 0
B.1
C. 2
D. Chưa kết luận được
Gọi z1; z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 – z + 1 = 0 . Tìm phần thực, phần ảo của số phức lần lượt là?
A. 0; 1
B. 1; 0
C. -1; 0
D. 0; -1
Cho số phức z biết z= 1 + 3i . Viết dạng lượng giác của z . Tìm tổng của phần thực và phần ảo của số phức w = (1 + i)z5
A. 16
B. 19
C. 28
D. 32
Cho z1; z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 - 2z + 4 = 0. Tìm phần thực, phần ảo của số phức: lần luợt là bao nhiêu, biết z1 có phần ảo dương.
B. 1; 2
C. 1; 0
D. tất cả sai
Tìm modul của biểu thức sau:
A. 2
B. 4
C. 1
D. 3
Biểu thức sau có modul bằng bao nhiêu
Tính giá trị các biểu thức sau
A. – 6
B. – 9
C. -12
D. – 15
Tính giá trị của biểu thức sau :
A. -8
B. - 12
C. – 16
D. -18
A. -52
B. -64
C. -512
D. -468
Tìm số nguyên dương n bé nhất để là số thực.
A. 6
B. 12
C. 10
D. 24
Viết các số phức sau dưới dạng lượng giác :
D. Đáp án khác
D. Đáp án khác.
Viết các số phức sau dưới dạng lượng giác:
Cho z1; z2; z3; z4 là các nghiệm của phương trình: (z2 +1) (z2 - 2z + 2) = 0 . Tính
A.5
B.4
C.-2
D.3
Gọi z1; z2; z3; z4 là bốn nghiệm của phương trình ( z - 1 )( z + 2) ( z2 - 2z + 2) = 0 trên tập số phức, tính tổng:
A. 2/5
B. 3/5
C. 5/4
D. 6/7
Gọi z1 ; z2 là hai nghiệm của phương trình z2 + 2z+ 8= 0, trong đó z1 có phần ảo dương. Giá trị của số phức là:
A. 12+ 6i
B. 10
C. 8
D.12- 6i
Trong tập số phức, giá trị của m để phương trình bậc hai z2 + mz + i = 0 có tổng bình phương hai nghiệm bằng -4i là:
A. ±( 1 - i)
B. 1 - i
C. ±( 1 + i)
D. -1 - i
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 11z10 + 10iz9 + 10iz -11 = 0. Tìm khẳng định đúng
A. |z| > 1
B. |z| = 1
C. |z| < 1
D. |z| > 1/3
Cho phương trình z2 + mz - 6i = 0 Để phương trình có tổng bình phương hai nghiệm bằng 5 thì m có dạng m = ± ( a + bi). Giá trị a + 2b là:
B. 1
C.- 2
D. - 1
Gọi z là số phức khác 0 sao cho .Tìm khẳng định đúng
Cho số phức z thỏa điều kiện . Tìm khẳng định đúng
A. |z| ≥ 1
B. |z| ≤ 3
C. |z| ≤ 1/3
Biết z1; z2; z3; z4 là các số phức thỏa điều kiện .
Tính | z1| + | z2| + | z3| + | z4|
A. 3
Biết z1; z2 là số phức thỏa điều kiện z2 - |z|2 + 1 = 0. Tính
A. –i
B. i
C. 1 + i
D. 0
Biết z1; z2 là các số phức thỏa mãn điều kiện . Tìm |z1 + z2|
D. |z1 + z2| = 2
Biết z1; z2 là số phức thỏa mãn:.
Tính
A. -111/4 + i
B. -111 + i
C. -111+ 4i
D. -44 + i
Biết z1; z2 là hai số phức thỏa điều kiện: . Tính z1+ z2
Tìm số phức z biết |iz + 1 | =2 và ( 1 + i) z + 1 – 2i là số thuần ảo.
A. z = 1
B. z = 1 + 2i
C. z = - 1 và z = 1+ 2i
Cho số phức z thỏa mãn ( 1 - 3i) z là số thực và . Hỏi có bao nhiêu số phức z thỏa mãn
Tính tổng phần ảo các số phức z thỏa mãn |z| = 5 và phần thực của nó bằng 2 lần phần ảo.