Câu 1. Có thể điều chế nhôm bằng phương pháp:
A. Điện phân dung dịch muối nhôm.
B. Điện phân hỗn hợp nóng chảy nhôm oxit và criolit
C. Khử nhôm oxit bằng CO hoặc 𝐻2.
D. Khử oxit nhôm bằng cacbon.
Câu 2. Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?
A. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K. B. Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn.
C. K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe. D. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe.
Câu 3. Tính chất vật lí chung, đặc trưng của kim loại là:
A. Tính dẻo B. Tính dẫn điện, dẫn nhiệt C. Ánh kim D. Cả A, B, C
Câu 4. Chọn câu trả lời sai:
A. Gang là hợp kim của Fe và C, trong đó C chiếm 2 - 5%.
B. Thép là hợp kim của Fe và C, hàm lượng C nhỏ hơn 2%.
C. Gang có nhiều tính chất quý như: đàn hồi, cứng, ít bị ăn mòn.
D. Quá trình sản xuất thép được thực hiện trong lò luyện thép.
Câu 5. Ở điều kiện thường có duy nhất một kim loại ở trạng thái lỏng và được dùng làm nhiệt kế là:
A. Hg B. Mn C. Sn D. Be
Câu 6. Để bảo quản kim loại natri trong phòng thí nghiệm, người ta ngâm natri vào:
A. Nước tinh khiết B. Dầu hỏa
C. Dung dịch H2SO4 loãng D. Dung dịch muối ăn
Câu 7. Để phân biệt nhôm và đồng, người ta dùng dung dịch nào sau đây:
A. Dung dịch HCl B. Dung dịch K2SO4 loãng
C. Dung dịch NaNO3 D. Cả A, B, C đều được
Câu 8. Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl ?
A. Cu B. Zn C. Mg D. Fe
Câu 9. Có thể dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết các lọ dung dịch không dán nhãn, không màu: KCl, NaOH, H2SO4.
A.Phenolphtalein B. Dung dịch NaOH C. Quỳ tím D. Dung dịch BaCl2
Câu 10. Cho bột Đồng qua dung dịch axit sunfuric đặc, đun nóng. Chất khí sinh ra là: A. H2 B. SO3 C. SO2 D.CO2
Câu 11. Có thể pha loãng axit H2SO4 bằng cách:
A. Cho từ từ axit vào nước B. Cho từ từ nước vào axit
C. A và B đều đúng D. Cho axit và nước vào cùng một lúc
Câu 12. Có các dung dịch: K2CO3, BaCl2, Ca(NO3)2, H2SO4, KOH. Có mấy cặp chất phản ứng được với nhau?
A. 3 B. 5 C. 7 D. 9
Câu 13. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đến khi kết tủa không tạo thêm được nữa thì dừng. Lọc lấy kết tủa đem nung thì chất rắn thu được là:
A. Cu B. Cu2O C. CuO D. CuO2
Câu 14. Cho sơ đồ chuyển hóa sau, biết X là chất rắn: X → SO2 → Y → H2SO4
X, Y lần lượt là:
A. FeS, SO3 B. S, SO3 C. O2, SO3 D. A, B đều đúng
Câu 15. Dãy gồm các muối không tan trong nước là:
A. CaSO4, CuCl2, BaSO4 B. AgNO3, BaCl2, Ca(NO3)2
C. Na2SO4, Ca3(PO4)2, CaCl2 D. AgCl, BaCO3, BaSO4
Câu 16. Trong các bazơ sau bazơ nào bị nhiệt phân hủy:
A. KOH B. Ba(OH)2 C. Al(OH)3 D. A & B
Câu 17. Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch:
A. CO2 và NaOH B. Na2CO3 và HCl
C. KNO3 và NaHCO3 D. Na2CO3 và Ca(OH)2
Câu 18. Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quì tím chuyển thành màu đỏ là:
A. K2O. B. CuO. C. CO. D. SO2.
Câu 19. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính ?
A. CO2 B. O2 C. N2 D. H2
Câu 20. Kim loại được rèn, kéo sợi, dát mỏng tạo nên các đồ vật khác nhau nhờ:
A. Tính dẫn điện B. Tính dẫn nhiệt C. Tính dẻo D. Có ánh kim
Câu 21. Chất nào sau đây thuộc loại oxit lưỡng tính?
A. Al2O3 B. CO C. CaO D. SO2
Câu 22. Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp (O2, CO2), ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch
A. HCl B. Ca(OH)2 C. Na2SO4 D. NaCl
Câu 23 . Đá vôi có công thức hóa học là :
A. Ca B. Ca(OH)2 C. CaCO3 D. CaO
Câu 24.Khi nhỏ từ từ H2SO4 đậm đặc vào đường chứa trong cốc hiện tượng quan sát được là:
A. Sủi bọt khí, đường không tan.
B. Màu trắng của đường mất dần, không sủi bọt.
C. Màu đen xuất hiện và có bọt khí sinh ra.
D. Màu đen xuất hiện, không có bọt khí sinh ra.
Câu 25. Để tách Fe ra khỏi hỗn hợp (Cu, Fe) ta dùng:
A. dung dịch FeSO4 . B. dung dịch HCl.
C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch KOH
Câu 26. Chỉ dùng dung dịch NaOH có thể phân biệt được cặp kim loại:
A. Fe, Cu . B. Mg, Fe. C. Al, Fe. D. Fe, Ag.
Câu 27: Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại do
A. tác dụng hóa học của các chất trong môi trường xung quanh.
B. kim loại phản ứng hóa học với chất khí hoặc hơi nước ở nhiệt độ cao.
C. kim loại tác dụng với dung dịch chất điện li tạo nên dòng điện.
D. tác động cơ học.
Câu 28. Cho 4,0 g hỗn hợp ( Mg và MgO) tác dụng với axit sunfuric loãng, dư. Thể tích khí H2 thu được (ở đktc) là 2,24 lít. Khối lượng của Mg và MgO trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
A. 2,2 g và 1,8 g B. 2,4 g và 1,6 g C. 1,2 g và 2,8 g D. 1,8 g và 2,2 g
Câu 29. Trong sơ đồ phản ứng sau: . M là:
A. Cu . B. Cu(NO3)2. C. CuO. D. CuSO4.
Câu 30. Cho 2,8 g kim loai hóa trị II tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 1,12 lít khí H2 ở đktc. Kim loại đó :
A. Fe B. Mg C. Zn D. Ca