Câu 7. Rút gọn
( 3).5.7
( 2).3.( 7).10
ta được phân số tối giản là:
A.
5
20
B.
105
420
C.
1
( )
4
D.
1
4
Câu 8. Trong các phân số sau, phân số nào lớn hơn phân số
12
24
A.
15
42
B.
22
24
C.
9
14
D.
42
24
Câu 9. Kết quả phép tính sau
3 5
8 8
là:
A.
1
4
B.
8
8
C.
8
8
D.
1
4
Câu 10. Tìm
x
biết:
3
4
của
x
bằng 300
A.
300
B.
225
C.
400
D.
700
Câu 11. Tìm
x
biết
2 1 1
3 2 4
x x
A.
3
2
x
B.
9
8
x
C.
3
8
x
D.
2
3
Câu 12. Tính tổng
5 2 1 5 5
3 7 2 3 7
ta được:
A.
0
B.
1
C.
3
2
D.
1
2
Câu 13. Giá trị của
x
thỏa mãn
2 3 : 0
5 5
x
là:
A.
1
B.
0
C.
2
3
D.
3
2
Câu 14. Tìm điều kiện của số tự nhiên n để
3 29
2
n
n
là phân số tối giản.
A.
*
n k k N 23 2,( )
B.
*
n k k N 23 2,( )
C.
*
n k k N 23 ,( )
D.
n k k Z 23 2,( )
3
Câu 15. Tính giá trị của:
2 2 2 1 1 1 1
11 19 157 17 19 23 3
3 3 3 3 3 3 1
11 19 157 17 19 23
ta được:
A.
0
B.
1
C.
2
3
D. 1
Câu 16. Trong các số sau, số nào là số thập phân âm?
A. 0,2
B.
1
5
C.
1
10
D.
0,2%
Câu 17. Số đối của số 0,75
là:
A. 0,57
B.
0,57
C.
0,75
D.
1
Câu 18. Viết phân số
9
25
dưới dạng số thập phân:
A.
0,09
B.
0,9
C.
3,6
D.
0,36
Câu 19. Làm tròn số 20,226 đến hàng phần mười ta được:
A.
20
B.
20,3
C.
20,2
D.
20,23
Câu 20. So sánh hai số 12,12
và 12,13
ta được:
A.
12,12 12,13
B.
12,12 12,13
C. Không thể so sánh được D.
12,12 12,13
Câu 21. Giá trị của
1 1 2 2 (9 8,75) : 0,625:1
7 2 7 3
N
là:
A.
5
6
B.
0
C.
6
5
D.
1
Câu 22. Tỉ số giữa học sinh nam và học sinh nữ của lớp 6A là
80%
. Tìm số học sinh nam. Biết lớp
6A có 36 học sinh.
A.
20
học sinh B.
17
học sinh C.
19
học sinh D.
16
học sinh
Câu 23. Tính một cách hợp lý
19,32 10,68 8,63 11,37
A.
50
B. 50
C.
10
D.
0
Câu 24. Tìm một số biết
2,6%
của nó bằng
12,5
?
4
A.
100
B.
3
35
C.
124
32
D.
6250
13
Câu 25. Một cửa hàng thời trang nhập về mỗi túi xách với giá 400000 đồng. Nhưng giá bán ra là
600000 đồng. Để bán hết sản phẩm và chuẩn bị nhập lô hàng mới, cửa hàng giảm 10% cho tất cả các
sản phẩm. Tuy nhiên vẫn không bán được túi xách nào nên cửa hàng đã giảm giá thêm một số phần
trăm trên giá đã giảm mà vẫn đảm bảo lãi
14,75%.
Em hãy tính xem cửa hàng đã giảm giá thêm bao
nhiêu phần trăm nữa?
A.
15%
B.
20%
C.
25%
D.
80%
Câu 26. Hình vẽ nào dưới đây thể hiện đúng theo cách diễn đạt:” Đường thẳng d đi qua các điểm
A B C , ,
nhưng không đi qua điểm
E F, ”
Câu 27. Cho
AB
và
Ax
là 2 tia đối nhau. Hãy chọn hình vẽ đúng?
Câu 28. Hình nào sau đây không có tâm đối xứng:
Câu 29. Chọn câu sai:
A. Góc vuông là góc có số đo bằng
0
90
B. Góc có số đo lớn hơn
0
0
và nhỏ hơn
0
90
là góc nhọn.
C. Góc tù có số đo lớn hơn
0
90
và nhỏ hơn
0
180
D. Góc có số đo nhỏ hơn
0
180
là góc tù
Câu 30.
Dùng kí hiệu để ghi lại cách diễn đạt sau: “Đường thẳng
a
chứa điểm M và không chứa điểm P. Điểm
O thuộc đường thẳng
a
và không thuộc đường thẳng
b ”
5
A.
M a P a O a O b ; ; ;
B.
M a P a O a O b ; ; ;
C.
M a P a O a O b ; ; ;
D.
M a P a O a O b ; ; ;
Câu 31. Trong hình vẽ trên có mấy tia và mấy đoạn thẳng
A. Có 3 tia và 2 đoạn thẳng B. Có 4 tia và 1 đoạn thẳng
C. Có 4 đoạn thẳng và 1 tia D. Có 5 đoạn thẳng và không có tia nào
Câu 32. Trong hình vẽ bên có mấy trung điểm của đoạn thẳng:
A. 3 B. 2
C. 1 D. 0
Câu 33. Trong hình vẽ bên biết:
FH cm FG cm 2 ; 5
. Tính độ dài
HG
?
A.
HG cm 2
B.
HG cm 3
C.
HG cm 4
D.
HG cm 3,5
Câu 34. Cho độ dài
AO cm 3
. Độ dài đoạn thẳng
AB
là:
A.
AB cm 6
B.
AB cm 5
C.
AB cm 4
D.
AB cm 1,5
Câu 35. Cho các tia
OB OC OD , ,
như hình vẽ có bao nhiêu góc được tạo bởi các tia trên.
A. 2 B. 1
C. 3 D. 4
Câu 36. Trong kỳ tuyển chọn nghĩa vụ quân sự ở Thái Lan, những người tham gia sẽ lần lượt bốc
thăm để xem có phải gia nhập ngũ hay không. Nếu lá thăm màu đỏ thì không phải nhập ngũ, lá thăm
màu đen thì phải nhập ngũ. Giả sử hộp thăm có 5 lá thăm màu đỏ và 8 lá thăm màu đen. Hỏi sự kiện
nào sau đây có khả năng cao xảy ra nhất nếu một người tham gia bốc thăm.
A. Người tham gia bốc thăm phải màu trắng B. Người tham gia phải nhập ngũ
C. Người tham gia không phải nhập ngũ D. Người tham gia bốc phải thăm màu nâu
6
Câu 37. Gieo một con đồng xu với 2 mặt sấp ngửa 2 lần, có những sự kiện nào có thể xảy ra trong hai
lần gieo.
A. Sấp ngửa, sấp sấp, ngửa sấp B. Sấp ngửa, ngửa sấp
C. Ngửa ngửa, sấp sấp D. Sấp ngửa, sấp sấp, ngửa sấp, ngửa ngửa
Câu 38. Gieo một con xúc xắc xuống bàn, những khả năng nào có thể xảy ra dưới đây:
1. Con xúc xắc xuất hiện mặt số 1
2. Con xúc xắc xuất hiện mặt số 7
3. Con xúc xắc xuất hiện mặt số 6
4. Con xúc xắc không xuất hiện mặt nào
A. 1,3 B. 1,2 C. 1,2,3,4 D. 2,4
Câu 39. Tung một đồng xu cân đối đồng chất 50 lần ta được kết quả như sau:
Sự kiện 2 đồng sấp Một đồng sấp, một đồng ngửa Hai đồng ngửa
Số lần 14 21 15
Hãy tính xác suất thực nghiệm có 2 đồng xu ngửa:
A. 0,15 B. 15 C. 0,3 D. 0,42
Câu 40. Trong một hộp bút có một bút màu xanh và một bút đỏ và một bút vàng. Lấy ngẫu nhiện một
bút từ hộp, xem màu rồi trả lại. Lặp lại hoạt động trên 40 lần, ta được kết quả như sau:
Loại bút Bút xanh Bút đỏ Bút vàng
Số lần 14 16 10
Hãy tính xác suất thực nghiệm của sự kiện không lấy được màu vàng.
A. 0,25 B. 0,75 C. 30 D. 0,3