II. MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1. Hệ bài tiết nước tiểu gồm các bộ phận:
A.Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái
B.Nang cầu thận, ống thận,bể thận
C. Cầu thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái
D. Thận, bể thận,bóng đái, ống đái
Câu 2. Bộ phận nào nối giữa thận và bóng đái ?
A.Ống thận. B.Ống đái. C . Ống góp. D. Ống dẫn nước tiểu
Câu 3. Ở người bình thường, hai quả thận chứa khoảng bao nhiêu đơn vị chức năng ?
A .Một triệu. B .Hai triệu. C.Ba triệu. D. Bốn triệu.
Câu 4. Cấu tạo của da gồm:
A.Lớp biểu bì, lớp bì, lớp mỡ dưới da B. Lớp biểu bì, lớp mỡ dưới da
C.Lớp bì, lớp biểu bì,tầng sừng D.Các sợi mô liên kết và lớp mỡ dưới da
Câu 5. Lớp mỡ dưới da có vai trò chủ yếu là gì ?
A. Dự trữ đường
B. Thu nhận kích thích từ môi trường ngoài
C. Vận chuyển chất dinh dưỡng
D. Cách nhiệt,có tác dụng như lớp đệm cơ học
Câu 6. Thành phần nào dưới đây không nằm ở lớp bì ?
A .Tuyến nhờn B.Mạch máu C. Sắc tố da D. Thụ quan
Câu 7. Trong cấu tạo của da người, thành phần nào chỉ bao gồm những tế bào xếp sít nhau?
A. Tầng sừng B.Lớp mỡ C.Thụ quan D. Cơ co chân lông
Câu 8. Rễ trước của tủy sống còn có tên gọi khác là gì ?
A. Rễ vận động. B. Rễ li tâm. C. Rễ cảm giác. D. Rễ hướng tâm.
Câu 9. Vùng thị giác nằm ở thùy nào của vỏ não ?
A. Thùy trán B. Thùy thái dương C. Thùy đỉnh D. Thùy chẩm
Câu 10. Những tuyến nào dưới đây là tuyến nội tiết?
A . Tuyến tụy, tuyến nước bọt B. Tuyến trên thận, tuyến sữa
C. Tuyến yên, tuyến giáp D. Tuyến mồ hôi, tuyến yên
Câu 11. Những tuyến nào dưới đây là tuyến ngoại tiết?
A. Tuyến nước bọt, tuyến mồ hôi B. Tuyến yên, tuyến giáp
C. Tuyến tụy, tuyến nước bọt D. Tuyến tụy, tuyến thượng thận
Câu 12. Những triệu chứng chủ yếu của người mắc bệnh bướu cổ là gì?
A. Bướu cổ, hồi hộp, sút cân nhanh B. Phì đại tuyến giáp, suy giảm trí nhớ
C. Bướu cổ, căng thẳng, mất ngủ D. Bướu cổ, căng thẳng, mắt lồi
Câu 13. Iốt là thành phần cấu trúc của loại hoocmon nào đưới đây?
A.Tirôxin B. Ôxitôxin
C. Canxitônin D. Glucagôn
Câu 14. Ngăn cách giữa tai ngoài và tai giữa là
A. Màng nhĩ. B. Màng cơ sở. C. Màng tiền đình. D. Màng cửa bầu dục.
Câu 15. Sự tạo thành nước tiểu có đặc điểm:
A.Diễn ra liên tục B.Diễn ra gián đoạn
C.Diễn ra khi trao đổi chất quá nhiều D. Diễn ra liên tục hoặc gián đoạn tuỳ từng lúc
Câu 16: Vì sao nói ngủ là nhu cầu sinh lí của cơ thể ?
A. Vì đó là kết quả của quá trình ức chế tự nhiên sau một thời gian làm việc của hệ thần kinh.
B. Vì thời gian đi vào giấc ngủ đã được cài đặt sẵn trong cấu trúc hệ gen của loài người.
C. Vì ngủ là nhu cầu sinh lý của cơ thể.
D. Vì khi ngủ, khả năng làm việc của hệ thần kinh được phục hồi lại hoàn toàn.
Câu 17. Hiện tượng mụn trứng cá ở tuổi dậy thì chủ yếu là do sự tăng cường hoạt động của bộ phận nào ?
A. Lông và bao lông B. Tuyến nhờn C.Tuyến mồ hôi D. Tầng tế bàosống
Câu 18. Ở người khi tủy sống bị tổn thương thì ảnh hưởng đến
A. Khả năng di chuyển.
B. Khả năng hoạt động của cơ vận động lưỡi
C. Khả năng tư duy.
D. Vận động của tay hoặc chân.
Câu 19. Phản xạ nào dưới đây là phản xạ có điều kiện?
A. Nổi gai gốc khi có gió lạnh lùa. B. Bỏ chạy khi có báo cháy.
C. Vã mồ hôi khi tập luyện quá sức. D. Rụt tay lại khi chạm phải vật nóng.
Câu 20. Sự hình thành phản xạ có điều kiện cần tới điều kiện nào sau đây ?
A. Kích thích không điều kiện phải tác động trước kích thích có điều kiện một thời gian ngắn
B. Kích thích có điều kiện phải tác động cùng lúc với kích thích không điều kiện
C. Kích thích có điều kiện phải tác động sau kích thích không điều kiện
D. Có sự kết hợp giữa một kích thích có điều kiện và một kích thích không điều kiện
Câu 21. Tuyến nào dưới đây là tuyến pha?
A. Tuyến tụy B. Tuyến giáp C. Tuyến tùng D. Tuyến nước bọt
Câu 22. Những người bị mắc bệnh tiểu đường thường liên quan tới sự rối loạn hoat động của loại hocomôn nào dưới đây?
A. Ađrênalin B. Glucagôn C. Ôxitôxin D. Insulin
Mn xem mk lm có đk