Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Để quan sát được hình dạng kích thước của tế bào thực vật, cần sử dụng dụng cụ nào
Nhóm thiết bị nào thường được sử dụng trong nghiên cứu và học tập sinh học?
Để quan sát nhiễm sắc thể cần phải sử dụng kĩ thuật
Nội dung nào dưới đây thể hiện phương pháp đảm bảo an toàn khi làm việc trong phòng thí nghiệm?
A. Khi làm việc với những nơi có hóa chất độc hại không được thực hiện ở nơi có tủ hút khí độc hoặc ở nơi thoáng khí.
B. Trước khi sử dụng cần phải nắm được quy tắc vận hành máy móc, thiết bị và ghi lại nhật kí làm việc và tình trạng hoạt động máy móc.
C. Khi làm việc với dung dịch hóa chất không được đeo găng tay để tránh tình trạng trơn trượt làm đổ vỡ hóa chất.
D. Phải luôn đeo khẩu trang, kính bảo vệ mắt và mặt nạ phòng độc trước khi tiến hành bất cứ hoạt động nào trong phòng thí nghiệm.
Để kiểm chứng vai trò của nhân tế bào, có thể sử dụng phương pháp
Các phương pháp thường được dùng trong nghiên cứu và học tập sinh học gồm
Rút gọn biểu thức \({b^{{{\left( {\sqrt 3 - 1} \right)}^2}}}:{b^{ - 2\sqrt 3 }}\,\,(b > 0)\), ta được:
A \({b^4}\) B. b
C. \({b^3}\) D. \({b^2}\)
Cho \({\pi ^\alpha } > {\pi ^\beta }\). Kết luận nào sau đây là đúng ?
A. \(\alpha > \beta \) B. \(\alpha + \beta = 0\)
C.\(\alpha < \beta \) D. \(\alpha .\beta = 1\)
Cho a > 0 và \(a \ne 1\). Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau :
A. \({\log _a}x\) có nghĩa với mọi x.
B. \({\log _a}1 = a,\,\,{\log _a}a = 0\).
C. \({\log _a}{x^n} = n{\log _a}x\,\,(x > 0,\,n \ne 0)\).
D. \({\log _a}xy = {\log _a}x.{\log _a}y\).
Cho \(f(x) = \dfrac{{{e^x}}}{{{x^2}}}\). Đạo hàm f’(1) bằng :
A. 6e B. 4e
C. \({e^2}\) D. –e.
Phương trình \({\log _2}({x^2} - 2x + 3) = 1\) có mấy nghiệm ?
A. 2 B. 3
C. 0 D. 1.
Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình \({\log _2}^2x - 3{\log _2}x + 2 = 0\). Giá trị biểu thức \(P = {x_1}^2 + {x_2}^2\) bằng bao nhiêu ?
A. 20 B. 5
C. 36 D. 25
Tính đạo hàm của hàm số \(y = \root 3 \of {{x^4} + 1} \) .
A. \(y' = \dfrac{{2{x^3}} }{ {3\root 3 \of {{{\left( {{x^4} + 1} \right)}^2}} }}\)
B. \(y' = \dfrac{{4{x^3}} }{{\root 3 \of {{{\left( {{x^4} + 1} \right)}^2}} }}\)
C. \(y' = \dfrac{{3{x^3}} }{ {4\root 3 \of {{{\left( {{x^4} + 1} \right)}^2}} }}\)
D. \(y' = \dfrac{{4{x^3}} }{ {3\root 3 \of {{{\left( {{x^4} + 1} \right)}^2}} }}\).
Hàm số \(y = {\left( {9{x^2} - 1} \right)^{ - 3}}\) có tập xác định là :
A. R B. \(\left( { - \dfrac{1}{3};\dfrac{1}{3}} \right)\)
C. \((0; + \infty )\) D. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ { - \dfrac{1}{3};\dfrac{1}{3}} \right\}\)
thuyết minh về di tích lịch sử đền Quát huyện Gia Lộc tỉnh Hải Dương
Biết \({\log _9}5 = a\). Khi đó giá trị của \({\log _3}5\) được tính theo a là :
A. \(\dfrac{1 }{ 2}a\) B. 4a
C. \(\dfrac{1 }{ 4}a\) D. 2a
Phương trình \({\log _2}^2x - 4{\log _2}x + 3 = 0\) có tập nghiệm là :
A. {6 ; 8} B. {1 ; 3}
C. {6 ; 2} D. {8 ; 2}
Số nghiệm của phương trình \({2^{2{x^2} - 7x + 5}} = 1\) là:
A. 0 B. 1
C. 2 D. 3
Cho phương trình \(\ln x + \ln (x + 1) = 0\). Chọn khẳng định đúng :
A. Phương trình vô nghiệm.
B. Phương trình có hai nghiệm .
C. Phương trình có nghiệm \( \in (1;2)\).
D. Phương trình có nghiệm \( \in (0;1)\).
. Biểu thức \(\sqrt {x\sqrt {x\sqrt {x\sqrt x } } } \,\,(x > 0)\) được viết dưới dạng lũy thừa số mũ hữu tỷ là;
A. \({x^{{{15} \over {16}}}}\)
B. \({x^{{{15} \over {18}}}}\)
C. \({x^{{3 \over {16}}}}\)
D. \({x^{{7 \over {18}}}}\).
Tập nghiệm cũa bất phương trình \({3^{2x - 5}} < 9\) là:
A. \(\left( { - \infty ;{7 \over 2}} \right)\)
B. \(\left( {{7 \over 2}; + \infty } \right)\)
C. \(\left( { - \infty ;{5 \over 2}} \right)\)
D. \(\left( {{5 \over 2}; + \infty } \right)\).
Phương trình \({3^{3x + 1}} = 27\) có nghiệm là:
A. 4 B. 1
C. \({2 \over 3}\) D. \({4 \over 3}\).
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số \(y = {\log _a}x\) với a > 1 nghịch biến trên khoảng \((0; + \infty )\).
B. Hàm số \(y = {a^x}\)với 0 < a < 1 đồng biến trên khoảng \((0; + \infty )\).
C. Hàm số \(y = \log x\) nghịch biến trên khoảng \((0; + \infty )\).
D. Hàm số \(y = {a^x}\)với 0 < a < 1 nghịch biến trên khoảng \(( - \infty ; + \infty )\).
Điều kiện xác định của phương trình \({\log _x}(2{x^2} - 7x + 5) = 2\) là:
A. \(x \in (0; + \infty )\)
B. \(x \in (0;1)\)
C. \(x \in \left( {{5 \over 2}; + \infty } \right)\)
D. \(x \in (0;1) \cup \left( {{5 \over 2}; + \infty } \right)\).
Cho a > 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau :
A. \({\log _a}x > 0\) khi x > 1.
B. \({\log _a}x < 0\) khi 0 < x < 1.
C. Đồ thị hàm số \(y = {\log _a}x\) có tiệm cận ngang là trục hoành.
D. Nếu 0 < x1 < x2 thì \({\log _a}{x_1} < {\log _a}{x_2}\).
Đạo hàm của hàm số \(y = {(2x + 1)^e}\) là:
A. \(y' = 2{(2x + 1)^e}\)
B. \(y' = 2e{(2x + 1)^{e - 1}}\)
C. \(y' = e{(2x + 1)^{e - 1}}\)
D. \(y' = 2{(2x + 1)^{e - 1}}\).
Trong các số sau số nào lớn nhất ?
A. \({\log _2}5\) B. \({\log _4}15\)
C. \({\log _8}3\) D. \({\log _{{1 \over 2}}}{1 \over 6}\).
EM KHÔNG CHỈ HỌC THUỘC BÀI MÀ EM CÒN PHẢI LÀM BÀI TẬP VÀ ỨNG DỤNG BÀI HỌC VÀO CUỘC SỐNG
+ VẾ 1 : CHỦ NGỮ :.....................................
VỊ NGỮ :..............................................
+ VẾ 2 : CHỦ NGỮ :.................................
VỊ NGỮ :..................................
CẶP QUAN HỆ TỪ:.........................................
nhận xét về bà cụ tứ trong vợ nhặn của kim lân
đặt câu với từ dể hỏi trong tiếng anh
Nguồn gốc gió tín phong từ đâu?
nêu 1 vài hiểu biết cả bạn về đại thái cổ
nghị luận về lòng hiếu thảo
Trên bản đồ phân bố dân cư, quy mô của các đô thị thường được thể hiện bằng phương pháp
Để thể hiện hướng di chuyển của bão trên Biển Đông vào nước ta, thường dùng phương pháp