I . Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Hình hộp chữ nhật được bao bởi mấy hình chữ nhật?
A. 7
B. 6
C. 5
D. 4
Câu 2: Lăng trụ đều tạo bởi:
A. Hai đáy là hai hình tam giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật
B. Hai đáy là hai đa giác, mặt bên là các hình chữ nhật
C. Hai đáy là hai tam giác đều bằng nhau, và các mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau
D. Đáp án khác
Câu 3: Hình chóp đều được bao bởi mặt đáy là:
A. Tam giác B. Tam giác đều
C. Hình vuông D. Đáp án khác
Câu 4: Hình chóp đều có các mặt bên là:
A. Các tam giác bằng nhau B. Các tam giác cân bằng nhau
C. Các tam giác đều bằng nhau D. Các tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh
Câu 5: Trong các đồ vật sau, đồ vật nào có dạng tròn xoay?
A. Bát B. Đĩa C. Chai D. Cả 3 đáp án
Câu 6: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Khi quay ......... một vòng quanh một cạnh góc vuông cố định, ta được hình nón”
A. Hình tam giác vuông B. Hình tam giác
C. Hình chữ nhật D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7: Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định, ta được hình:
A. Hình nón B. Hình trụ
C. Hình cầu D. Đáp án khác
Câu 8: Điền vào chỗ trống: “Khi quay ......... một vòng quanh một cạnh cố định, ta được hình trụ”
A. Hình tam giác B. Hình chữ nhật C. Nửa hình tròn
Câu 9: Hình chiếu bằng của hình nón là:
A. Tam giác B. Tam giác cân
C. Tam giác vuông D. Hình tròn
Câu 10: Ren ngoài là ren là ren được hình thành ở mặt ngoài của chi tiết.
A. Đúng B. Sai
Câu 11: Ren trong là ren là ren được hình thành ở mặt ngoài của lỗ.
A. Đúng B. Sai
Câu 12: Chi tiết nào sau đây có ren ngoài?
A. Đui đèn B. Đai ốc
C. Nắp chai D. Bu lông
Câu 13: Chi tiết nào sau đây có ren trong?
A. Chai nước B. Đai ốc
C. Bóng đèn D. Bu lông
Câu 14: Ren dùng để làm gì?
A. Lắp ghép B. Chế tạo
C. Lắp ghép, chế tạo D. Lắp ghép các chi tiết với nhau
Câu 15: Có mấy hình chiếu?
A. 3 B. 4 C. 6 D. 5
Câu 16: Hình chiếu đứng có hướng chiếu?
A. Từ trên xuống B. Từ trái sang
C. Từ Phải sang D. Từ trước tới
Câu 17: Hình chiếu bằng có hướng chiếu?
A. Từ trên xuống B. Từ trái sang
C. Từ Phải sang D. Từ trước tới
Câu 18: Hình chiếu cạnh có hướng chiếu?
A. Từ trên xuống B. Từ trái sang
C. Từ phải sang D. Từ trước tới
Câu 19: Có mấy tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí?
A. 3 tính chất B. Bốn tính chát
C. Năm tính chất D. Sáu tính chất
Câu 20: Tính cứng, tính dẻo là của tính chất?
A. Tính chất cơ học B. Tính chất vật lý
C. Tính chất hóa học D. Tính chất công nghệ
Câu 21: Tính dẫn điện, dẫn nhiệt là của tính chất?
A. Tính chất cơ học B. Tính chất vật lý
C. Tính chất hóa học D. Tính chất công nghệ
Câu 22: Dụng cụ tháo lắp bu lông, đai ốc?
A. Cờ lê, mỏ lết B. Tua vít, cờ lê
C. Ê tô, mỏ lết D. Kìm, cờ lê
Câu 23: Dụng cụ dùng để tháo lắp vít?
A. Cờ lê B. Mỏ lết
C. Tua vít D. Kìm
Câu 24: Để tạo độ nhẵn, phẵng trên bề mặt kim loại ta dùng dụng cụ;
A. Cưa B. Búa
C. Đục D. Dũa
Câu 25: Đối với hình lăng trụ đều hình chiếu cạnh là :
A. Một hình chữ nhật B. Một hình tam giác đều
C. Một hình vuông D. Một hình tam giác cân
Câu 26: Với hình chóp đều có đáy là hình vuông thì:
A. Hình chiếu đứng là tam giác cân B. Hình chiếu cạnh là tam giác cân
C. Hình chiếu bằng là hình vuông D. Cả 3 đáp án trên
Câu 27: Hình lăng trụ đều có mặt đáy là tam giác đều thì:
A. Hình chiếu đứng là tam giác đều B. Hình chiếu bằng là tam giác đều
C. Hình chiếu cạnh là tam giác điều D. Đáp án khác
Câu 28: Hình chiếu đứng của hình trụ là:
A. Hình chữ nhật B. Tam giác cân
C. Tam giác vuông D. Đáp án khác
Câu 29: Hình chiếu bằng của hình nón là:
A. Tam giác B. Tam giác cân
C. Tam giác vuông D. Hình tròn
Câu 30: Hình chiếu cạnh của hình cầu là:
A. Hình chữ nhật B. Tam giác
C. Hình tròn D. Cả 3 đáp án
II. Phần Tự luận:
Câu 1 : Em hãy nêu vị trí của các hình chiếu?
Câu 2 : Giải thích ký hiệu ren M, Tr?
Câu 3 : Viết công thức tính tỉ số truyền của truyền động bánh đai?
Câu 4 : Em hãy nêu vị trí của các hình chiếu?
Câu 5 : Giải thích ký hiệu ren Tr, sq ?
Câu 6 : Viết công thức tính tỉ số truyền của truyền động xích?
Quảng cáo
1 câu trả lời 396
I . Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Hình hộp chữ nhật được bao bởi mấy hình chữ nhật?
A. 7
B. 6
C. 5
D. 4
Câu 2: Lăng trụ đều tạo bởi:
A. Hai đáy là hai hình tam giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật
B. Hai đáy là hai đa giác, mặt bên là các hình chữ nhật
C. Hai đáy là hai tam giác đều bằng nhau, và các mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau
D. Đáp án khác
Câu 3: Hình chóp đều được bao bởi mặt đáy là:
A. Tam giác B. Tam giác đều
C. Hình vuông D. Đáp án khác
Câu 4: Hình chóp đều có các mặt bên là:
A. Các tam giác bằng nhau B. Các tam giác cân bằng nhau
C. Các tam giác đều bằng nhau D. Các tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh
Câu 5: Trong các đồ vật sau, đồ vật nào có dạng tròn xoay?
A. Bát B. Đĩa C. Chai D. Cả 3 đáp án
Câu 6: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Khi quay ......... một vòng quanh một cạnh góc vuông cố định, ta được hình nón”
A. Hình tam giác vuông B. Hình tam giác
C. Hình chữ nhật D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7: Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định, ta được hình:
A. Hình nón B. Hình trụ
C. Hình cầu D. Đáp án khác
Câu 8: Điền vào chỗ trống: “Khi quay ......... một vòng quanh một cạnh cố định, ta được hình trụ”
A. Hình tam giác B. Hình chữ nhật C. Nửa hình tròn
Câu 9: Hình chiếu bằng của hình nón là:
A. Tam giác B. Tam giác cân
C. Tam giác vuông D. Hình tròn
Câu 10: Ren ngoài là ren là ren được hình thành ở mặt ngoài của chi tiết.
A. Đúng B. Sai
Câu 11: Ren trong là ren là ren được hình thành ở mặt ngoài của lỗ.
A. Đúng B. Sai
Câu 12: Chi tiết nào sau đây có ren ngoài?
A. Đui đèn B. Đai ốc
C. Nắp chai D. Bu lông
Câu 13: Chi tiết nào sau đây có ren trong?
A. Chai nước B. Đai ốc
C. Bóng đèn D. Bu lông
Câu 14: Ren dùng để làm gì?
A. Lắp ghép B. Chế tạo
C. Lắp ghép, chế tạo D. Lắp ghép các chi tiết với nhau
Câu 15: Có mấy hình chiếu?
A. 3 B. 4 C. 6 D. 5
Câu 16: Hình chiếu đứng có hướng chiếu?
A. Từ trên xuống B. Từ trái sang
C. Từ Phải sang D. Từ trước tới
Câu 17: Hình chiếu bằng có hướng chiếu?
A. Từ trên xuống B. Từ trái sang
C. Từ Phải sang D. Từ trước tới
Câu 18: Hình chiếu cạnh có hướng chiếu?
A. Từ trên xuống B. Từ trái sang
C. Từ phải sang D. Từ trước tới
Câu 19: Có mấy tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí?
A. 3 tính chất B. Bốn tính chát
C. Năm tính chất D. Sáu tính chất
Câu 20: Tính cứng, tính dẻo là của tính chất?
A. Tính chất cơ học B. Tính chất vật lý
C. Tính chất hóa học D. Tính chất công nghệ
Câu 21: Tính dẫn điện, dẫn nhiệt là của tính chất?
A. Tính chất cơ học B. Tính chất vật lý
C. Tính chất hóa học D. Tính chất công nghệ
Câu 22: Dụng cụ tháo lắp bu lông, đai ốc?
A. Cờ lê, mỏ lết B. Tua vít, cờ lê
C. Ê tô, mỏ lết D. Kìm, cờ lê
Câu 23: Dụng cụ dùng để tháo lắp vít?
A. Cờ lê B. Mỏ lết
C. Tua vít D. Kìm
Câu 24: Để tạo độ nhẵn, phẵng trên bề mặt kim loại ta dùng dụng cụ;
A. Cưa B. Búa
C. Đục D. Dũa
Câu 25: Đối với hình lăng trụ đều hình chiếu cạnh là :
A. Một hình chữ nhật B. Một hình tam giác đều
C. Một hình vuông D. Một hình tam giác cân
Câu 26: Với hình chóp đều có đáy là hình vuông thì:
A. Hình chiếu đứng là tam giác cân B. Hình chiếu cạnh là tam giác cân
C. Hình chiếu bằng là hình vuông D. Cả 3 đáp án trên
Câu 27: Hình lăng trụ đều có mặt đáy là tam giác đều thì:
A. Hình chiếu đứng là tam giác đều B. Hình chiếu bằng là tam giác đều
C. Hình chiếu cạnh là tam giác điều D. Đáp án khác
Câu 28: Hình chiếu đứng của hình trụ là:
A. Hình chữ nhật B. Tam giác cân
C. Tam giác vuông D. Đáp án khác
Câu 29: Hình chiếu bằng của hình nón là:
A. Tam giác B. Tam giác cân
C. Tam giác vuông D. Hình tròn
Câu 30: Hình chiếu cạnh của hình cầu là:
A. Hình chữ nhật B. Tam giác
C. Hình tròn D. Cả 3 đáp án
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
200523 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
94511 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
47826 -
47456
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
46376 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
41303 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
31213 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
28414 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
26028
