1.The girls have practiced the song for two hours.
-> The song .
2. She has shown me how to start the machine.
-> I
3. Farmers have cut down many trees.
-> Many trees .
4. They haven’t seen him yet.
->
5. Have you cleaned your car?
->
6. Mary has taught me English since last year.
->
7. Tom has not locked the door.
->
8. Have they built the bridge across the river?
->
9. My sister has listened to music for many hours.
->
-> The song .
2. She has shown me how to start the machine.
-> I
3. Farmers have cut down many trees.
-> Many trees .
4. They haven’t seen him yet.
->
5. Have you cleaned your car?
->
6. Mary has taught me English since last year.
->
7. Tom has not locked the door.
->
8. Have they built the bridge across the river?
->
9. My sister has listened to music for many hours.
->
Quảng cáo
1 câu trả lời 3397
1. The song has been practiced by the girls for two hours.
Dịch nghĩa: Bài hát đã được các cô gái luyện tập trong hai tiếng đồng hồ.
2. I have been shown how to start the machine by her.
Dịch nghĩa: Mình đã được cô ấy hướng dẫn cách khởi động máy.
3. Many trees have been cut down by farmers.
Dịch nghĩa: Nhiều cây xanh đã bị nông dân chặt hạ.
4.He hasn’t been seen by them yet.
Dịch nghĩa: Anh ấy vẫn chưa được họ nhìn thấy.
5. Has your car been cleaned?
Dịch nghĩa: Xe của bạn đã được làm sạch chưa?
6. I have been taught English by Mary since last year.
Dịch nghĩa: Tôi đã được Mary dạy tiếng Anh từ năm ngoái.
7. The door hasn’t been locked by Tom.
Dịch nghĩa: Cửa vẫn chưa được Tom khóa.
8. Has the bridge across the river been built by them?
Dịch nghĩa: Cây cầu bắc qua sông có phải do họ xây dựng không?
9. Music has been listened to by my sister for many hours.
Dịch nghĩa: Chị tôi đã nghe nhạc suốt nhiều giờ liền.
Dịch nghĩa: Bài hát đã được các cô gái luyện tập trong hai tiếng đồng hồ.
2. I have been shown how to start the machine by her.
Dịch nghĩa: Mình đã được cô ấy hướng dẫn cách khởi động máy.
3. Many trees have been cut down by farmers.
Dịch nghĩa: Nhiều cây xanh đã bị nông dân chặt hạ.
4.He hasn’t been seen by them yet.
Dịch nghĩa: Anh ấy vẫn chưa được họ nhìn thấy.
5. Has your car been cleaned?
Dịch nghĩa: Xe của bạn đã được làm sạch chưa?
6. I have been taught English by Mary since last year.
Dịch nghĩa: Tôi đã được Mary dạy tiếng Anh từ năm ngoái.
7. The door hasn’t been locked by Tom.
Dịch nghĩa: Cửa vẫn chưa được Tom khóa.
8. Has the bridge across the river been built by them?
Dịch nghĩa: Cây cầu bắc qua sông có phải do họ xây dựng không?
9. Music has been listened to by my sister for many hours.
Dịch nghĩa: Chị tôi đã nghe nhạc suốt nhiều giờ liền.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
73926
Gửi báo cáo thành công!
