Câu 1: Đường nối liền hai điểm Cực Bắc và Cực Nam trên quả Địa Cầu là đường nào?
A. Đường xích đạo
B. Đường vĩ tuyến
C. Đường kinh tuyến
D. Tất cả các đáp án đều sai
Câu 2: Vĩ tuyến Nam là vĩ tuyến?
A. Nằm từ xích đạo đến cực Tây
B. Nằm từ xích đạo đến cực Đông
C. Nằm từ xích đạo đến cực Bắc
D. Nằm từ xích đạo đến cực Nam
Câu 3: Kinh tuyến đi qua đài thiên văn Grin-uýt ở ngoại ô thành phố Luân Đôn gọi là
A. Kinh tuyến Đông.
B. Kinh tuyến Tây.
C. Kinh tuyến 180o
D. Kinh tuyến gốc
Câu 4: Vĩ độ của một điểm là? Chọn khái niệm đúng nhất
A. Vĩ độ của một điểm là khoảng cách tính bằng độ, từ vĩ tuyến đi qua điểm đó đến vĩ tuyến gốc.
B. Vĩ độ của một điểm là khoảng độ, từ vĩ tuyến đi qua điểm đó đến vĩ tuyến gốc.
C. Vĩ độ của một điểm là khoảng cách tính bằng độ, từ vĩ tuyến nhưng không đi qua điểm đó đến vĩ tuyến gốc.
D. Vĩ độ của một điểm là độ tính bằng khoảng cách, từ vĩ tuyến đi qua điểm đó đến vĩ tuyến gốc.
Câu 5: Đầu trên kinh tuyến chỉ hướng nào?
A. Bắc
B. Đông
C. Nam
D. Tây
Câu 6: Đầu phía dưới của kinh tuyến là hướng
A. Bắc.
B. Nam
C. Đông.
D. Tây
Câu 7: Kinh độ của một điểm là? Chọn khái niệm đúng nhất
A. Kinh độ của một điểm là khoảng cách tính bằng góc, từ kinh tuyến đi qua điểm đó đến kinh tuyến gốc.
B. Kinh độ của một điểm là khoảng cách tính bằng độ, từ kinh tuyến đi qua điểm đó đến kinh tuyến gốc.
C. Kinh độ của một điểm là đường tính bằng độ, từ kinh tuyến không đi qua điểm đó đến kinh tuyến gốc
D. Kinh độ của một điểm là khoảng cách tính bằng độ, từ kinh tuyến đi qua điểm đó đến kinh tuyến khác.
Câu 8: Tỉ lệ bản đồ cho biết
A. Độ thu nhỏ của bản đồ so với thực địa.
B. Độ lớn của bản đồ so với thực địa.
C. Độ chuẩn xác của bản đồ so với thực địa.
D. Diện tích của lãnh thổ trên thực địa
Câu 9: Mức độ thể hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ phụ thuộc vào
A. Kí hiệu bản đồ.
B. Tỉ lệ bản đồ.
C. Phép chiếu đồ.
D. Mạng lưới kinh, vĩ tuyến
Câu 10: Bản đồ có tỉ lệ càng lớn thì
A. Mức độ chi tiết của bản đồ càng thấp.
B. Thể hiện được ít đối tượng địa lí hơn.
C. Mức độ chi tiết của bản đồ càng cao.
D. Sai số về hình dạng và diện tích các vùng đất càng thấp.
Câu 11: Các dạng biểu hiện của tỉ lệ bản đồ gồm
A. Tỉ lệ số và tỉ lệ thức.
B. Tỉ lệ khoảng cách và tỉ lệ thước.
C. Tỉ lệ thức và tỉ lệ khoảng cách.
D. Tỉ lệ số và tỉ lệ thước.
Câu 12: Một bản đồ có ghi tỉ lệ 1: 500.000 có nghĩa là 1cm trên bản đồ tương ứng với
A. 500.000 cm trên thực địa
B. 500 cm trên thực địa
C. 5000 km trên thực địa
D. 0.5 km trên thực địa.
Câu 13: Dựa vào số ghi tỉ lệ đối với bản đồ 1: 3000.000, 4cm trên bản đồ tương ứng trên thực địa là
A. 12.000.000 cm
B. 30 cm
C. 400 cm
D. 300 cm
Câu 14: Đối với bản đồ có hệ thống kinh vĩ tuyến, để xác định phương hướng ta dựa vào đâu?
A. Kinh tuyến
B. Vĩ tuyến
C. Kinh tuyến và vĩ tuyến
D. Chỉ cần dựa vào bản đồ
Câu 15: Để thể hiện sân bay, cảng biển trên bản đồ ta dùng kí hiệu nào?
A. Điểm
B. Đường
C. Diện tích
D. Chữ
Câu 16: Để thể hiện ranh giới các tỉnh trên bản đồ ta thường dùng kí hiệu nào?
A. Điểm
B. Đường ranh giới
C. Diện tích
D. Hình học
Câu 17: Đối với bản đồ không có đường kinh tuyến và vĩ tuyến, ta dựa vào mũi tên chỉ hướng………, sau đó xác định các hướng còn lại?
A. Đông
B. Nam
C. Bắc
D. Tây
Câu 18: Vĩ tuyến Bắc là vĩ tuyến?
A. Nằm từ xích đạo đến cực Tây
B. Nằm từ xích đạo đến cực Đông
C. Nằm từ xích đạo đến cực Bắc
D. Nằm từ xích đạo đến cực Nam
Câu 19: Hình vuông màu đen thể hiện mỏ than trên bản đồ là kí hiệu gì?
A. Kí hiệu chữ
B. Kí hiệu hình học
C. Kí hiệu tượng hình
D. Kí hiệu nét chải
Câu 20: Nằm giữa hướng Tây và Bắc là hướng gì?
A. Hướng Tây Nam
B. Hướng Đông Nam
C. Hướng Đông Bắc
D. Hướng Tây Bắc
Câu 21: Kinh tuyến đối diện kinh tuyến gốc là kinh tuyến bao nhiêu độ
A. 1700
B. 1800
C. 1900
D. 2000
Câu 22: Hệ thống kí hiệu bản đồ chia thành mấy loại:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 23: Điền vào chỗ trống: “ Kí hiệu bản đồ là những hình vẽ, màu sắc, chữ viết, mang tính quy ước dùng để thể hiện các …….trên bản đồ”
A. Đối tượng địa lí
B. Đối tượng
C. Sự vật
D. Hiện tượng
Câu 24: Kí hiệu diện tích dùng để thể hiện:
A. Ranh giới 1 tỉnh
B. Vùng trồng lúa
C. Mỏ khoáng sản
D. Đường giao thông
Câu 25: Lược đồ trí nhớ là gì?
A. Là bản đồ thu nhỏ
B. Là hình ảnh về một địa điểm hoặc 1 khu vực cụ thể trong tâm trí của con người
C. Là hình ảnh về một địa điểm hoặc 1 khu vực cụ thể trên bản đồ
D. Là bản đồ phóng to
Câu 26: Nơi giao nhau của kinh độ và vĩ độ được gọi là gì?
A. Kinh độ
B. Vĩ độ
C. Xích đạo
D. Tọa độ địa lí
Câu 27: Khoảng cách trên thực địa từ Bình Dương đến Tp.HCM là 73 km, trên bản đồ Việt Nam, khoảng cách này là 7,3 cm. Hỏi bản đồ này có tỉ lệ bao nhiêu?
A. 1: 100.000
B. 1: 1000.000
C. 1: 10.000
D. 1: 100.000.000
Câu 28: Trên bản đồ có bao nhiêu hướng chính?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 29: Để tính khoảng cách trên thực địa dựa vào tỉ lệ bản đồ, chúng ta không cần thao tác nào sau đây:
A. Đo khoảng cách giữa 2 điểm cần tính trên tờ bản đồ bằng thước kể
B. Đọc độ dài vừa đo trên thước kẻ
C. Xác định hệ thống kinh, vĩ tuyến
D. Dựa vào tỉ lệ bản đồ để tính khoảng cách trên thực địa
Câu 30: Nếu mỗi kinh tuyến cách nhau 1 độ thì trên quả địa cầu có bao nhiêu đường kinh tuyến?
A. 359
B. 360
C. 361
D. 362
Quảng cáo
1 câu trả lời 648
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
3584 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
3019 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
2963 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
2910 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
2185
