Câu 33:Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
A. Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.
B. Những ion nào tồn tại trong dung dịch.
C. Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.
D. Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
Câu 34: Phản ứng hóa học nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion ?
A. 2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + H2O + CO2 B. BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl
C. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu D. HCl + KOH → KCl + H2O
Câu 35: Phản ứng ion thu gọn của phương trình phân tử sau
2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl là
A. BaCl2 + 2Ag+ → 2AgCl + Ba2+ B. Ba2+ + 2NO3
- → Ba(NO3)2
C. 2Ag+
+ 2Cl- → 2AgCl D. Ag+
+ Cl- → AgCl
Câu 36: Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn
Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3. ?
A. Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O B. FeCl2 + 2KOH → Fe(OH)2 + KCl
C. FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl D. H2SO4 + Fe → FeSO4 + H2
Câu 47: Cho bốn phản ứng hóa học:
(1) 2KOH + SO3 → K2SO4 + 2H2O (2) 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O
(3) Ca(OH)2+ 2HCl → CaCl2 + 2H2O (4) Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O
Số phản ứng trung hòa là A. (2) và (3) B. (1) và (3) C. (2) và (4) D. (1) và (4)
Câu 58: Cho dung dịch KOH dư vào 50ml dung dịch (NH4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thu được thể
tích khí thoát ra (đkc) là
A. 2,24 lít B.1,12 lít C. 0,112 lít D. 4,48 lít
Câu 59: Cho dung dịch NaOH dư vào 200ml dung dịch NH4Cl 2M. Đun nóng nhẹ, thu được thể
tích khí thoát ra (đkc) là
A. 2,24 lít B.4,48 lít C. 6,72 lít D. 8,96 lít
Câu 60: Cho dung dịch NaOH dư vào 100ml dung dịch NH4Cl 2M. Đun nóng nhẹ, khối lượng
muối thu được là là A. 10,7 gam B. 5,85 gam C. 11,7 gam D. 8,58 gam
Câu 61: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào 22,8 gam FeSO4 và lắc đều thì khối lượng kết tủa thu
được là A. 22,5 gam B. 13,5 gam C. 18 gam D. 9 gam
Câu 62: Cho 200ml dung dịch Al(NO3)3 1,5M vào dung dịch amoniac dư, khối lượng kết tủa lớn
nhất thu được là A. 15,6 gam B. 23,4 gam C. 19,5 gam D. 11,7 gam
Câu 63: Nhỏ dung dịch NH3 đến dư vào 158,75 gam dung dịch FeCl2 16% và lắc đều, khối lượng
kết tủa sinh ra là A. 29,4 gam B. 19,6 gam C. 14,7 gam D. 9,8 gam
Câu 70: Axit nitric loãng có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây:
A. BaCl2, FeO, Mg, K2CO3. B. Al, AgNO3, Cu(OH)2 , CaSO3.
C. Fe, Fe(OH)3, MgO, CuSO4. D. Fe3O4, Zn(OH)2, Cu, CaCO3.
Câu 71: Các chất nào sau đây đều tác dụng với axit nitric ?
A. CuS, Al2O3, AgNO3, Ba(OH)2. B. Fe(NO3)2, S, NH4HCO3, Mg(OH)2.
C. CuS, Pt, SO2, Ag. D. Cu(OH)2, BaCO3, Au, Fe2O3.
Câu 72: Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây:
A. Cu, Al2O3 , Zn(OH)2, CaCO3. B. Al, Al2O3, Mg, Na2CO3.
C. Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3 . D. S, ZnO, Mg, Au.
Câu 73: Dung dịch HNO3 đặc nóng có thể phản ứng với tất cả các chất nào sau đây:
A. NaNO3, Cu, Ca(OH)2, FeCO3, CuO. B. Na2CO3, Cu, Ca(OH)2, FeSO3, FeO
C. Na2CO3, Au, Ca(OH)2, FeCO3, CuO. D. Na2CO3, Cu, Ca(OH)2, Pt, CuO
Câu 74: Cho các chất FeSO4, Cu, Na2CO3, BaCl2, Al(OH)3, K2SO4, ZnO lần lượt tác dụng với dung
dịch HNO3. Số phản ứng hóa học xảy ra là A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 75: HNO3 không đóng vai trò là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây ?
A. Al+ HNO3(đặc nóng) B. Cu + HNO3 (loãng)
C. FeSO4 + HNO3(loãng) D. Fe2O3 + HNO3(đặc nóng)
Câu 78 : Cho phản ứng sau Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
Tỉ lệ cân bằng của phản ứng trên là:
A. 1:2:1:2:2 B. 1:2:1:1:2
C. 1:4:1:1:2 D. 1:4:1:2:2
Câu 84: Trong phương trình của phản ứng nhiệt phân đồng (II) nitrat, tổng các hệ số cân bằng là bao
nhiêu? A. 5 B. 7 C. 9 D. 11
Câu 85: Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân bạc nitrat, tổng các hệ số cân bằng là
bao nhiêu? A. 5 B. 7 C. 9 D. 11
Câu 86: Hòa tan Cu trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc) (sản phẩm khử duy
nhất). Khối lượng Cu đã phản ứng là A. 19,2g. B. 28,8g. C. 9,6g. D. 25,6g.
Câu 87: Thả m (gam) sắt vào trong dung dịch HNO3 (dư), thấy thoát ra 3,36 lít khí NO2 (đktc) (sản
phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là A. 5,6g. B. 8,4g. C. 11,2g. D. 2,8g.
Câu 88: Hòa tan 1,3gam kẽm vào dung dịch axit nitric 1M (dư), thoát ra khí NO2 (đktc) (sản phẩm
khử duy nhất). Thể tích dung dịch axit nitric dùng để phản ứng là bao nhiêu?
A. 200ml. B. 20ml. C.80ml. D. 800ml.
Câu 89: Cho 14,7 gam Cu(OH)2 tác dụng với dung dịch HNO3 dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, đem dung dịch đi nung đến khối lượng không đổi. Khối lượng chất rắn thu được là bao nhiêu
gam? A. 12g. B. 12,8g. C. 9,6g. D. 16g.
Câu 90: Hòa tan 10,8gam nhôm vào dung dịch axit nitric (dư), thoát ra khí NO (đktc) (sản phẩm
khử duy nhất). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem dung dịch đi nung đến khối lượng không
đổi, thu được chất rắn. Khối lượng chất rắn trên là
A. 40,8g. B. 30,6g. C. 20,4g. D. 25,5g
ghi lời giải chi tiết giúp mình nha :>
Quảng cáo
1 câu trả lời 584
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
102742 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
89782 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
68788 -
Hỏi từ APP VIETJACK64860
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
63952 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
55462 -
Hỏi từ APP VIETJACK44947
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
43346
