1.That book (be) ___ on the table for weeks. You (not read) ____ it yet?
2. David (wash) ___ his hands. He just (repair) __ the TV set
3.You (be) ___ here before? Yes, i (spend) ___my holiday here last year
Điền từ và giải thích giúp mình 3 câu này với ạ
2. David (wash) ___ his hands. He just (repair) __ the TV set
3.You (be) ___ here before? Yes, i (spend) ___my holiday here last year
Điền từ và giải thích giúp mình 3 câu này với ạ
Quảng cáo
1 câu trả lời 18300
1.has been / haven't read
2. is washing / has just repaired
3. Was you / spent
Thùy Nè
· 5 năm trước
Giải thích giúp mình đc hông ạ?
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
Gửi báo cáo thành công!
