Quảng cáo
1 câu trả lời 417
1.Hiện tại đơn
I take the train to the office. / Tôi đi tàu hỏa đến văn phòng làm việc.
The train to Berlin leaves every hour. / Tàu hỏa rời Berlin mỗi giờ. / Mỗi giờ có 1 chuyến tàu hỏa rời Berlin.
John sleeps eight hours every night during the week. / John ngủ 8 tiếng mỗi đêm suốt tuần.
I get up early every day. / Tôi dậy sớm mỗi ngày. / Tôi có thói quen dậy sớm.
Carol brushes her teeth twice a day. / Carol đánh răng hai lần trong ngày.
They travel to their country house every weekend. / Họ về quê mỗi tuần.
The President of The USA lives in The White House. / Tổng thống Mỹ ở trong Nhà Trắng.
A dog has four legs. / Con chó có bốn chân.
We come from Switzerland. / Chúng tôi đến từ Switzerland.
It rains a lot in winter. / Trời mưa nhiều vào mùa đông.
2. Quá khứ đơn
We studied English last night. (Tối qua chúng tôi đã học tiếng Anh.)
He met his old friend near his house yesterday. (Anh ấy đã gặp người bạn cũ của mình ngay gần nhà ngày hôm qua.)
He didn’t come to school last week. (Tuần trước cậu ta không đến trường.)
We didn’t see him at the cinema last night. (Chúng tôi không trông thấy anh ta tại rạp chiếu phim tối hôm qua.)
She wasn’t very happy last night because of having lost money. (Tối qua cô ấy không vui vì mất tiền)
We weren’t at home yesterday. (Hôm qua chúng tôi không ở nhà.)
Was she tired of hearing her customer’s complaint yesterday? (Cô ấy có bị mệt vì nghe khách hàng phàn nàn ngày hôm qua không?)
Were they at work yesterday? (Hôm qua họ có làm việc không?)
Did you visit Ho Chi Minh Museum with your class last weekend? (Bạn có đi thăm bảo tàng Hồ Chí Minh với lớp của bạn cuối tuần trước hay không?)
Did he miss the train yesterday? (Cậu ta có lỡ chuyến tàu ngày hôm qua hay không?)
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
