10.Câu 7: Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở:
(0.5 Điểm)
A. bên ngoài tế bào.
B. bên ngoài nhân.
C. trong nhân tế bào.
D. trên màng tế bào.
11.Câu 8: Sự nhân đôi của ADN xảy ra vào kì nào trong nguyên phân?
(0.5 Điểm)
A. Kì trung gian
B. Kì đầu
C. Kì giữa
D. Kì sau và kì cuối
12.Câu 9: Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là:
(0.5 Điểm)
A. Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ
B. Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ
C. Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ
D. Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ
13.Câu 10 : Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtittự do loại T của môi trường đến liên kết với:
(1 Điểm)
A. T mạch khuôn
B. G mạch khuôn
C. A mạch khuôn
D. X mạch khuôn
14.Câu 11: : Loại nuclêôtit có ở ARN và không có ở ADN là:
(1 Điểm)
A. Ađênin
B. Timin
C. Uraxin
D. Guanin
15.Câu 12: Chức năng của tARN là:
(1 Điểm)
A. Truyền thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm
B. Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
C. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào
D. Tham gia cấu tạo màng tế bào
16.Câu 13: Quá trình tổng hợp ARN được thực hiện từ khuôn mẫu của:
(1 Điểm)
A. Phân tử prôtêin
B. Ribôxôm
C. Phân tử ADN
D. Phân tử ARN mẹ
17.Câu 14: Loại ARN sau đây có vai trò trong quá trình tổng hợp prôtêin là:
(1 Điểm)
A. ARN vận chuyển
B. ARN thông tin
C. ARN ribôxôm
D. cả 3 loại ARN trên
Quảng cáo
2 câu trả lời 871
Câu 8: A kì trung gian
Câu 9:B phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ
Câu 10:C. A mạch khuôn
Câu 11:C. Uraxin
Câu 12:B. Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
Câu 13: C. Phân tử ADN
Câu 14: C. ARN ribôxôm
10.Câu 7:C
11.Câu 8:A
12.Câu 9:B
13.Câu 10 :C
14.Câu 11:C
15.Câu 12:B
16.Câu 13:C
17.Câu 14:C
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
38841
-
Hỏi từ APP VIETJACK23905
-
17866
