+Về các thì: hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, tương lai đơn, tương lai tiếp diễn, bị động tương lai đơn
+So sánh hơn (Comparative)
+Cấu trúc "used to+V"
+Tính từ "V-ing" và "V-ed" miêu tả tính chất và cảm xúc
+Từ nối: Although/In spite of/Despite; Howerver/Nevertheless
+H/wh-questions
+Câu hỏi đuôi (tag questions)
Mình cần lý thuyết thôi ạ
Quảng cáo
1 câu trả lời 387
+ Thì hiện tại đơn (Simple Present hay Present Simple) là một thì trong tiếng Anh hiện đại. Thì hiện tại đơn di
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
III. Match a question in column A with its answer in column B.
A B 1. How heavy is Mai? a. I like cartoons. 2. What kinds of TV programs do you like? b. Because I got up late. 3. Why did you come to class late? c. He should go to the movie theater. 4. Where should Nam go to relax? d. She is forty kilos. 89222 -
36396
-
25394
-
25247
-
23193
Gửi báo cáo thành công!
