1 Did you take ___________photographs on your holiday?
A. some B. either C. much D. many
2The news provides ___________useful information.
A. much B. many C. few D. any
3 Hurry up! We haven’t got ___________time left.
A. some B. many C. much D. any
4 I don’t have ___________friends in Ha Noi.
A. some B. any C. much D. no
5 We didn’t buy ___________flowers at all.
A. some B. many C. much D. any
6 There is ___________water in the bottle.
A. little B. a few C. any D. many
7 I have ___________money, not enough to buy a ticket.
A. a lot of B. a little C. many D. little
8 We have ___________knowledge of market analysis, so I can’t do this job.
A. a few B. few C. little D. a little
9 Daniel has ___________English books, not enough for references.
A. few B. a few C. many D. little
10 She has ___________books, enough to read in 2 days.
A. much B. few C. a few D. a little
11 He isn’t very popular. Just ___________people know him.
A. few B. some C. little D. a few
12 You should read ___________sentence carefully.
A. every B. some C. many D. a lot of
13 David spent ___________of his time on his holidays.
A. much B. many C. a lot of D. little
14 Is there ___________interesting on TV now?
A. something B. anything C. nothing D. everything
15 We have used ___________gas recently.
A. too many B. many too C. too much D. much too
16 Zooey, can I have ___________sugar, please?
A. any B. some C. much D. little
17 There is very ___________jam in the jar. Buy some more when you go to the market.
A. little B. a little C. few D. a few
18 You have got to bring ___________ water along because there is ___________or no water there for you to get.
A. lots of / few B. much / a little
C. a lot of / little D. many / little
19 ___________ people I know are worried about the environment here.
A. Most B. Most of C. Much D. The much
20 Peter says he doesn’t see ___________
A. somebody B. everybody C. anybody D. nobody
Quảng cáo
5 câu trả lời 11592
1. Did you take ___________ photographs on your holiday?
Đáp án: A. some
Giải thích:
- "Some" thường dùng trong câu khẳng định hoặc câu hỏi khi người nói mong đợi câu trả lời "yes".
- "Much" và "many" không phù hợp vì chúng thường dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi dạng chung chung.
- Dịch: "Bạn có chụp một vài bức ảnh trong kỳ nghỉ không?"
2. The news provides ___________ useful information.
Đáp án: A. much
Giải thích:
- "Information" là danh từ không đếm được, nên sử dụng "much" để diễn tả số lượng lớn.
- Dịch: "Bản tin cung cấp rất nhiều thông tin hữu ích."
3. Hurry up! We haven’t got ___________ time left.
Đáp án: C. much
Giải thích:
- "Time" là danh từ không đếm được, nên sử dụng "much" trong câu phủ định.
Dịch: "Nhanh lên! Chúng ta không còn nhiều thời gian nữa."
4. I don’t have ___________ friends in Ha Noi.
Đáp án: B. any
Giải thích:
- "Any" được dùng trong câu phủ định để chỉ số lượng.
- Dịch: "Tôi không có bất kỳ người bạn nào ở Hà Nội."
5. We didn’t buy ___________ flowers at all.
Đáp án: D. any
Giải thích:
- "Any" được dùng trong câu phủ định để nhấn mạnh sự thiếu hoàn toàn.
- Dịch: "Chúng tôi không mua bất kỳ bông hoa nào cả."
6. There is ___________ water in the bottle.
Đáp án: A. little
Giải thích:
- "Little" dùng cho danh từ không đếm được, mang nghĩa tiêu cực: không đủ.
- Dịch: "Có rất ít nước trong chai."
7. I have ___________ money, not enough to buy a ticket.
Đáp án: D. little
Giải thích:
- "Little" nhấn mạnh không đủ (negative).
- Dịch: "Tôi có rất ít tiền, không đủ để mua vé."
8. We have ___________ knowledge of market analysis, so I can’t do this job.
Đáp án: C. little
Giải thích:
- "Little" được dùng với danh từ không đếm được (knowledge) để chỉ mức độ thiếu thốn.
- Dịch: "Chúng tôi có rất ít kiến thức về phân tích thị trường, vì vậy tôi không thể làm công việc này."
9. Daniel has ___________ English books, not enough for references.
Đáp án: A. few
Giải thích:
- "Few" dùng với danh từ đếm được (books) để chỉ số lượng không đủ.
- Dịch: "Daniel có rất ít sách tiếng Anh, không đủ để tham khảo."
10. She has ___________ books, enough to read in 2 days.
Đáp án: C. a few
Giải thích:
- "A few" mang nghĩa tích cực, chỉ số lượng đủ.
- Dịch: "Cô ấy có một vài cuốn sách, đủ để đọc trong 2 ngày."
11. He isn’t very popular. Just ___________ people know him.
Đáp án: A. few
Giải thích:
- "Few" mang nghĩa tiêu cực, chỉ số lượng ít, không đủ.
- Dịch: "Anh ấy không được nhiều người biết đến. Chỉ một vài người biết anh ấy."
12. You should read ___________ sentence carefully.
Đáp án: A. every
Giải thích:
- "Every" đi với danh từ số ít (sentence) để chỉ tất cả các đơn vị trong một tập hợp.
- Dịch: "Bạn nên đọc kỹ từng câu."
13. David spent ___________ of his time on his holidays.
Đáp án: A. much
Giải thích:
- "Much" được dùng với danh từ không đếm được (time).
- Dịch: "David dành nhiều thời gian cho kỳ nghỉ của mình."
14. Is there ___________ interesting on TV now?
Đáp án: B. anything
Giải thích:
- "Anything" được dùng trong câu hỏi để nói về điều không xác định.
- Dịch: "Hiện tại có gì thú vị trên TV không?"
15. We have used ___________ gas recently.
Đáp án: C. too much
Giải thích:
- "Too much" chỉ số lượng lớn quá mức cho danh từ không đếm được (gas).
- Dịch: "Chúng ta đã dùng quá nhiều gas gần đây."
16. Zooey, can I have ___________ sugar, please?
Đáp án: B. some
Giải thích:
- "Some" được dùng trong câu yêu cầu hoặc đề nghị.
- Dịch: "Zooey, tôi có thể xin một ít đường không?"
17. There is very ___________ jam in the jar. Buy some more when you go to the market.
Đáp án: A. little
Giải thích:
- "Little" chỉ số lượng ít, không đủ.
- Dịch: "Có rất ít mứt trong lọ. Mua thêm khi bạn đi chợ nhé."
18. You have got to bring ___________ water along because there is ___________ or no water there for you to get.
Đáp án: C. a lot of / little
Giải thích:
- "A lot of" dùng cho danh từ không đếm được (water).
- "Little" nhấn mạnh không đủ.
- Dịch: "Bạn cần mang theo nhiều nước vì ở đó có rất ít hoặc không có nước để bạn dùng."
19. ___________ people I know are worried about the environment here.
Đáp án: A. Most
Giải thích:
- "Most" mang nghĩa "hầu hết" khi không đi kèm giới từ.
- Dịch: "Hầu hết những người tôi biết đều lo lắng về môi trường ở đây."
20. Peter says he doesn’t see ___________.
Đáp án: C. anybody
Giải thích:
- "Anybody" được dùng trong câu phủ định.
- Dịch: "Peter nói anh ấy không nhìn thấy ai cả."
Tóm tắt đáp án:
- A. some
- A. much
- C. much
- B. any
- D. any
- A. little
- D. little
- C. little
- A. few
- C. a few
- A. few
- A. every
- A. much
- B. anything
- C. too much
- B. some
- A. little
- C. a lot of / little
- A. Most
- C. anybody
1.D
2. A
3.D
4.B
5.D
6.A
7.D
8.C
9.A
10.C
11.A
12.A
13.A
14.B
15.C
16.B
17.A
18.C
19.A
20.C
A. some
D. any
C. much
A. some
D. any
A. little
C. many
A. a few
1. Đáp án D
Either nếu được sử dụng như một định từ sẽ không thể đứng trước một danh từ, phương án B là phương án sai. Định từ “much” chỉ sử dụng đối với các danh từ không đếm được, do đó cũng là một phương án sai. Giữa hai định từ “some” và “many”, “many” sử dụng trong câu này sẽ khiến câu hợp lí hơn về mặt ngữ nghĩa. Phương án đúng là phương án D.Dịch nghĩa: Bạn có chụp nhiều ảnh khi đi du lịch không?
2.D. any
3. C. much
4.A. some
5.D. any
6.A. little
7.C. many
8.A. a few
Quảng cáo
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
1 9883
-
1 7826
-
1 7699
-
1 6365
-
1 5824
-
1 4595
-
4427