Quảng cáo
1 câu trả lời 5276
Đáp án A
A. leisure (n): thời gian rỗi
B. hobby thói quen
C. pastime sự giải trí
D. pleasure niềm vui
=> leisure activities: thời gian giải trí
=> leisure time: thì giờ rảnh rỗi
=> leisure facilities: cơ sở vật chất phục vụ cho giải trí
Tạm dịch: Tôi đã phải cắt giảm các khoảng thời giaỉ trí của mình vì kỳ thi ở trường.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
73926
Gửi báo cáo thành công!
