Quảng cáo
1 câu trả lời 3326
obey (v): vâng lời
obedience (n): sự ngoan ngoãn, vâng lời
obedient / (a): ngoan ngoãn, vâng lời
mischievous / (a): tinh nghịch, nghịch ngợm
cần điền một tính từ
=> Đáp án: B
dịch: Những người em của tôi thường rất nghe lời những gì tôi nói. Chúng thực sự đáng yêu.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
Gửi báo cáo thành công!
