Quảng cáo
1 câu trả lời 3292
obey (v): vâng lời
obedience (n): sự ngoan ngoãn, vâng lời
obedient / (a): ngoan ngoãn, vâng lời
mischievous / (a): tinh nghịch, nghịch ngợm
cần điền một tính từ
=> Đáp án: B
dịch: Những người em của tôi thường rất nghe lời những gì tôi nói. Chúng thực sự đáng yêu.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
73926
Gửi báo cáo thành công!
