There were inconsiderate amounts of money wasted on large building projects.(sửa lỗi sai)
Quảng cáo
1 câu trả lời 1380
inconsiderate (adj): thiếu suy nghĩa, khinh suất
inconsiderable (adj): không đáng kể
Theo nghĩa của câu thì “inconsiderate” không phù hợp.
Sửa: inconsiderate => inconsiderable
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
58543 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
38015 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
35723 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
28458 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
27857 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
27252
Gửi báo cáo thành công!
