There were inconsiderate amounts of money wasted on large building projects.(sửa lỗi sai)
Quảng cáo
1 câu trả lời 1357
inconsiderate (adj): thiếu suy nghĩa, khinh suất
inconsiderable (adj): không đáng kể
Theo nghĩa của câu thì “inconsiderate” không phù hợp.
Sửa: inconsiderate => inconsiderable
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
56777 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37864 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
35356 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
28243 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
27721 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
27126
Gửi báo cáo thành công!
