There were inconsiderate amounts of money wasted on large building projects.(sửa lỗi sai)
Quảng cáo
1 câu trả lời 1429
inconsiderate (adj): thiếu suy nghĩa, khinh suất
inconsiderable (adj): không đáng kể
Theo nghĩa của câu thì “inconsiderate” không phù hợp.
Sửa: inconsiderate => inconsiderable
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK58841
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
38147 -
Hỏi từ APP VIETJACK35954
-
Hỏi từ APP VIETJACK28857
-
Hỏi từ APP VIETJACK28014
-
Hỏi từ APP VIETJACK27397
Gửi báo cáo thành công!
