He refused me at the airport.
A. meet B. to meet C. meeting D. to have meeting
Quảng cáo
2 câu trả lời 2362
B nhé
Dịch: Cô ấy từ chối gặp tôi ở sân bay.
Refuse to do something: từ chối làm việc gì
B
Refuse + to V: từ chối làm gì
Dịch nghĩa: Anh ấy đã từ chối gặp tôi ở sân bay.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
Gửi báo cáo thành công!
