Let's do some sightseeing.
A. He suggests doing some sightseeing.
B. He says we can do some sightseeing.
C. He allows us to do some shopping.
D. He agrees to do some shopping with her.
Quảng cáo
1 câu trả lời 2271
A
Cấu trúc suggest:
Suggest + Ving: đề nghị/ gợi ý làm gì Dịch nghĩa: Anh ấy đề nghị đi ngắm cảnh.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
Gửi báo cáo thành công!
