Not until I came home I had lost my key.
A. I realized B. I had realized C. did I realize D. will I realize
Quảng cáo
1 câu trả lời 7136
C
Đảo ngữ với "not until"
Not until + mệnh đề + trợ động từ + S + V...(Mãi cho đến khi ...thì...)
Dịch nghĩa: Mãi cho đến khi tôi về nhà thì tôi mới nhận ra tôi mất chìa khóa.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
Gửi báo cáo thành công!
