It is necessary that a life guard the summing pool while the children are taking their swimming lessons.
A. to monitor B. monitors C. monitor D. monitored
Quảng cáo
1 câu trả lời 819
Đây là cấu trúc giả định với tính từ "necessary " nên động từ trong mệnh để giả định phải chia ở dạng nguyên thể không có "to".
Dịch nghĩa: Thật là cần thiết rằng một người cứu hộ phải giám sát bể bơi trong khi bọn trẻ đang học bơi.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
Gửi báo cáo thành công!
