when I hear the news, I feel very miserable.CLOSEST
A. confused B. frightened C. upset D. disappointed
Quảng cáo
1 câu trả lời 697
Đáp án là C: miserable = upset : đau khổ, buồn phiền.
Nghĩa các từ khác: disappointed = thất vọng, frightened = sợ hãi, confused = bối rối
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK58841
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
38147 -
Hỏi từ APP VIETJACK35954
-
Hỏi từ APP VIETJACK28857
-
Hỏi từ APP VIETJACK28014
-
Hỏi từ APP VIETJACK27397
Gửi báo cáo thành công!
