when I hear the news, I feel very miserable.CLOSEST
A. confused B. frightened C. upset D. disappointed
Quảng cáo
1 câu trả lời 668
Đáp án là C: miserable = upset : đau khổ, buồn phiền.
Nghĩa các từ khác: disappointed = thất vọng, frightened = sợ hãi, confused = bối rối
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK58676
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
38072 -
Hỏi từ APP VIETJACK35833
-
Hỏi từ APP VIETJACK28601
-
Hỏi từ APP VIETJACK27922
-
Hỏi từ APP VIETJACK27314
Gửi báo cáo thành công!
