Quảng cáo
2 câu trả lời 53
Unit 5: Vietnamese Food and Drink
food – thức ăn
drink – đồ uống
ingredient – nguyên liệu
noodle – mì/sợi mì
rice – cơm/gạo
pancake – bánh kếp
recipe – công thức nấu ăn
Unit 6: A Visit to a School
school – trường học
classroom – phòng học
library – thư viện
playground – sân chơi
teacher – giáo viên
student – học sinh
uniform – đồng phục
Unit 7: Traffic
traffic – giao thông
road – đường
vehicle – phương tiện
bicycle – xe đạp
motorbike – xe máy
helmet – mũ bảo hiểm
traffic light – đèn giao thông
food – thức ăn
drink – đồ uống
ingredient – nguyên liệu
noodle – mì/sợi mì
rice – cơm/gạo
pancake – bánh kếp
recipe – công thức nấu ăn
Unit 6: A Visit to a School
school – trường học
classroom – phòng học
library – thư viện
playground – sân chơi
teacher – giáo viên
student – học sinh
uniform – đồng phục
Unit 7: Traffic
traffic – giao thông
road – đường
vehicle – phương tiện
bicycle – xe đạp
motorbike – xe máy
helmet – mũ bảo hiểm
traffic light – đèn giao thông
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
67089 -
Hỏi từ APP VIETJACK59847
-
57422
-
Hỏi từ APP VIETJACK45936
-
43522
Gửi báo cáo thành công!
