13. If too many species_
out, it will upset the ecosystem.
D. extinct
A. disappear
B. die
C. go this application form.
14. If you want to join this club, you must_
D. fill in
A. make up
B. write down
C. do up
15. The water company will have to
off water supplies while repairs to the pipes are carried
D. break/ to
A. take/ in
B. cut/out
C. set/ up
16. They were 30 minutes later because their car
down.
D. broke
C. cut
A. got
B. put
17. That problem is.
them. We can't make_
our mind yet.
A. out off/ on
B. up to/ up
C. away from/ for
D. on for/ off
18. People are advised to_
smoking because of its harm to their health.
D. cut down on
A. cut down
B. cut off
C. cut in
19. There is an inflation. The prices
A. are going on
B. are going down
C. are going over
D. are going up
20. Do you want to stop in this town, or shall we
D. look after
A. turn on
B. turn off
C. go on
21. Please
the light, it's getting dark here.
A. turn on
B. turn off
C. turn over
D. turn into
22. Remember to
_your shoes when you are in a Japanese house.
C. take over
D. take off
A. take care
B. take on
23. You can.
the new words in the dictionary.
A. look for
B. look after
24. If you want to be healthy, you should.
C. look up
your bad habits in your lifestyles.
break down
look at
D. get over
A. give up
B. call off
25. Never put off until tomorrow what you can do today.
A. do
B. let
C. delay
D. leave
Quảng cáo
5 câu trả lời 147
13. B. die
Giải thích: Cụm động từ die out nghĩa là tuyệt chủng.
Loại trừ: disappear (biến mất) không đi với out; go out (đi chơi/tắt đèn); extinct là tính từ, không đứng sau chủ ngữ để làm động từ chính.
Dịch nghĩa: Nếu có quá nhiều loài bị tuyệt chủng, nó sẽ làm đảo lộn hệ sinh thái. [1]
14. D. fill in
Giải thích: Cụm động từ fill in (hoặc fill out) nghĩa là điền thông tin vào mẫu đơn.
Loại trừ: make up (trang điểm/bịa chuyện); write down (ghi chép lại); do up (trang trí/kéo khóa áo).
Dịch nghĩa: Nếu bạn muốn tham gia câu lạc bộ này, bạn phải điền vào mẫu đơn đăng ký này.
15. B. cut / out
Giải thích: Cụm động từ cut off nghĩa là cắt, ngắt (nguồn cung cấp nước/điện). Cụm carry out nghĩa là tiến hành, thực hiện (sửa chữa/khảo sát).
Loại trừ: Các cặp từ còn lại ghép vào không tạo thành cụm từ có nghĩa phù hợp cho cả 2 chỗ trống.
Dịch nghĩa: Công ty nước sẽ phải cắt nguồn cấp nước trong khi việc sửa chữa các đường ống được tiến hành.
16. D. broke
Giải thích: Cụm động từ break down (quá khứ là broke down) nghĩa là (xe cộ, máy móc) bị hỏng.
Loại trừ: get down (gây thất vọng); put down (đặt xuống); cut down (chặt, cắt giảm).
Dịch nghĩa: Họ đã đến muộn 30 phút vì xe ô tô của họ bị hỏng.
17. B. up to / up
Giải thích: Cụm cấu trúc be up to somebody nghĩa là tùy thuộc vào ai đó. Cụm make up one's mind nghĩa là đưa ra quyết định, lựa chọn.
Loại trừ: Các phương án khác không đi thành cụm cố định có nghĩa hợp lý.
Dịch nghĩa: Vấn đề đó là tùy thuộc vào họ. Chúng tôi vẫn chưa thể đưa ra quyết định của bạn (chữ your trong đề có thể là lỗi đánh máy của đề gốc, đúng ngữ cảnh phải là our mind hoặc their mind).
18. D. cut down on
Giải thích: Cụm động từ cut down on nghĩa là cắt giảm bớt số lượng, tần suất sử dụng cái gì đó.
Loại trừ: cut down (chặt cây); cut off (cắt hẳn, cô lập); cut in (ngắt lời/xen vào).
Dịch nghĩa: Mọi người được khuyên nên cắt giảm hút thuốc vì tác hại của nó đối với sức khỏe.
19. D. are going up
Giải thích: Cụm động từ go up nghĩa là tăng lên (về giá cả, số lượng).
Loại trừ: go on (tiếp tục); go down (giảm xuống - ngược với lạm phát); go over (kiểm tra kỹ).
Dịch nghĩa: Đang có lạm phát. Giá cả đang tăng lên.
20. C. go on
Giải thích: Cụm động từ go on ở đây mang nghĩa là tiếp tục hành trình, đi tiếp.
Loại trừ: turn on (bật); turn off (tắt/rẽ hướng); look after (chăm sóc).
Dịch nghĩa: Bạn muốn dừng lại ở thị trấn này, hay chúng ta sẽ đi tiếp?
21. A. turn on
Giải thích: Cụm động từ turn on nghĩa là bật (thiết bị điện, đèn).
Loại trừ: turn off (tắt); turn over (lật lại); turn into (biến thành).
Dịch nghĩa: Làm ơn bật đèn lên, ở đây trời bắt đầu tối rồi.
22. D. take off
Giải thích: Cụm động từ take off nghĩa là cởi ra, tháo ra (quần áo, giày dép, mũ kính).
Loại trừ: take care (of) (chăm sóc); take on (đảm nhận); take over (tiếp quản).
Dịch nghĩa: Hãy nhớ cởi giày ra khi bạn ở trong một ngôi nhà của người Nhật.
23. C. look up
Giải thích: Cụm động từ look up nghĩa là tra cứu (từ điển, thông tin, danh bạ).
Loại trừ: look for (tìm kiếm vật bị mất); look after (chăm sóc); look at (nhìn vào).
Dịch nghĩa: Bạn có thể tra cứu các từ mới trong từ điển.
24. A. give up
Giải thích: Cụm động từ give up nghĩa là từ bỏ, từ nhiệm (thói quen, công việc).
Loại trừ: call off (hủy bỏ sự kiện); break down (hỏng hóc/suy sụp); get over (vượt qua cú sốc/bệnh tật).
Dịch nghĩa: Nếu bạn muốn khỏe mạnh, bạn nên từ bỏ những thói quen xấu trong lối sống của mình.
25. C. delay
Giải thích: Từ đồng nghĩa: Cụm động từ put off đồng nghĩa với động từ delay, đều mang nghĩa là trì hoãn, khất lần.
Loại trừ: do (làm); let (cho phép); leave (rời đi/bỏ lại).
Dịch nghĩa: Đừng bao giờ trì hoãn cho đến ngày mai những gì bạn có thể làm hôm nay (Việc hôm nay chớ để ngày mai).
Câu 13: D. extinct
Câu 14: D. fill in
Câu 15: cut / off (Cụm đúng là "cut off" - cắt nước)
Câu 16: D. broke
Câu 17: B. up to/ up
Câu 18: D. cut down on
Câu 19: D. are going up
Câu 20: C. go on
Câu 21: A. turn on
Câu 22: D. take off
Câu 23: C. look up
Câu 24: A. give up
Câu 25: C. delay
13.B. die
👉 Giải thích: Cụm động từ die out nghĩa là tuyệt chủng. (Từ extinct là tính từ nên không đi trực tiếp với out).
14.D. fill in
👉 Giải thích: Cụm động từ fill in nghĩa là điền vào (tờ đơn/form).
15.B. cut/ out
👉 Giải thích: Cụm động từ cut off nghĩa là cắt, ngắt (nguồn cung cấp nước/điện). Vế sau cấu trúc bị động là carried out (tiến hành).
16.D. broke
👉 Giải thích: Cụm động từ break down nghĩa là (xe cộ, máy móc) bị hỏng.
17,B. up to/ up
👉 Giải thích: Be up to someone nghĩa là tùy thuộc vào ai. Cụm make up one's mind nghĩa là đưa ra quyết định.
18.A. cut down (hoặc D. cut down on)
👉 Giải thích: Cả hai cụm đều có nghĩa là cắt giảm. Tuy nhiên, cut down on chính xác nhất khi đi trực tiếp với danh từ phía sau (cut down on smoking nghĩa là cắt giảm việc hút thuốc).
19.D. are going up
👉 Giải thích: Cụm động từ go up nghĩa là tăng lên (giá cả tăng do lạm phát).
20.C. go on
👉 Giải thích: Cụm động từ go on nghĩa là tiếp tục hành trình.
21.A. turn on
👉 Giải thích: Cụm động từ turn on nghĩa là bật (đèn/thiết bị), vì trời đang tối dần.
22.D. take off
👉 Giải thích: Cụm động từ take off nghĩa là cởi, cởi bỏ (giày dép/quần áo).
23.C. look up
👉 Giải thích: Cụm động từ look up nghĩa là tra cứu (từ điển, thông tin).
24.A. give up
👉 Giải thích: Cụm động từ give up nghĩa là từ bỏ (thói quen xấu).
25.C. delay
👉 Giải thích: Từ đồng nghĩa của cụm động từ put off chính là delay (trì hoãn).
Câu 14: D. fill in
Câu 15: cut / off (Cụm đúng là "cut off" - cắt nước)
Câu 16: D. broke
Câu 17: B. up to/ up
Câu 18: D. cut down on
Câu 19: D. are going up
Câu 20: C. go on
Câu 21: A. turn on
Câu 22: D. take off
Câu 23: C. look up
Câu 24: A. give up
Câu 25: C. delay
Câu 14: D. fill in
Câu 15: cut / off (Cụm đúng là "cut off" - cắt nước)
Câu 16: D. broke
Câu 17: B. up to/ up
Câu 18: D. cut down on
Câu 19: D. are going up
Câu 20: C. go on
Câu 21: A. turn on
Câu 22: D. take off
Câu 23: C. look up
Câu 24: A. give up
Câu 25: C. delay
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
11028
