a/h/n/n/a/c/e/u/n/r/h/y/t/h
Quảng cáo
4 câu trả lời 40
Rhythmical (Nhịp điệu)
Labyrinth (Mê cung)
Hymnal (Bài thánh ca)
Alumni (Cựu sinh viên)
Labyrinth (Mê cung)
Hymnal (Bài thánh ca)
Alumni (Cựu sinh viên)
Dãy ký tự bạn cung cấp (a/h/n/n/a/c/e/u/n/r/h/y/t/h) bao gồm 14 chữ cái (5 nguyên âm: a, a, e, u, y và 9 phụ âm: c, h, h, h, n, n, n, r, t). Từ có nghĩa và sát với các chữ cái này nhất trong tiếng Việt là:
NHANH TAY
Từ này sử dụng hoàn toàn đủ và không dư thừa các chữ cái bạn đã cho (2 chữ A, 2 chữ H, 3 chữ N, 1 chữ C, 1 chữ E, 1 chữ U, 1 chữ R, 1 chữ Y, 1 chữ T).
NHANH TAY
Từ này sử dụng hoàn toàn đủ và không dư thừa các chữ cái bạn đã cho (2 chữ A, 2 chữ H, 3 chữ N, 1 chữ C, 1 chữ E, 1 chữ U, 1 chữ R, 1 chữ Y, 1 chữ T).
Rhythmical (Nhịp điệu)
Labyrinth (Mê cung)
Hymnal (Bài thánh ca)
Alumni (Cựu sinh viên)
Labyrinth (Mê cung)
Hymnal (Bài thánh ca)
Alumni (Cựu sinh viên)
Rhythmical (Nhịp điệu)
Labyrinth (Mê cung)
Hymnal (Bài thánh ca)
Alumni (Cựu sinh viên)
Labyrinth (Mê cung)
Hymnal (Bài thánh ca)
Alumni (Cựu sinh viên)
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
Gửi báo cáo thành công!
