PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Nhu cầu nước của cây thấp nhất trong điều kiện thời tiết nào dưới đây? A. Nhiệt độ cao và độ ẩm trung bình. B. Nhiệt độ trung bình và độ ẩm trung bình. C. Nhiệt độ thấp và độ ẩm thấp. D. Nhiệt độ trung bình và độ ẩm cao.
Câu 2: Cân bằng nước trong cây là A. sự cân bằng giữa lượng nước hấp thụ, sử dụng và thoát hơi nước của cây. B. sự cân bằng giữa lượng nước cho quá trình hô hấp và thoát hơi nước của cây. C. sự cân bằng giữa lượng nước hấp thụ và lượng nước sử dụng cho quang hợp. D. sự cân bằng giữa lượng nước hấp thụ và dùng cho quá trình thoát hơi nước.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cảm ứng ở sinh vật? A. Cảm ứng giúp sinh vật tồn tại, phát triển thích nghi với sự thay đổi của môi trường trong một thời gian nhất định. B. Cảm ứng của thực vật thường diễn ra chậm, biểu hiện bằng sự thay đổi hình thái hoặc sự vận động các cơ quan. C. Cảm ứng ở thực vật chỉ gồm 3 hình thức là hướng sáng, hướng nước, hướng tiếp xúc. D. Cảm ứng ở động vật thường diễn ra với tốc độ nhanh hơn và dễ nhận thấy hơn cảm ứng ở thực vật.
Câu 4: Đa số các thực vật trên cạn hấp thụ nước và muối khoáng chủ yếu nhờ A. tế bào lông hút. B. tế bào thịt vỏ. C. tế bào trụ dẫn. D. tế bào mạch gỗ.
Câu 5: Các chất nào sau đây được hệ tuần hoàn vận chuyển đến các cơ quan bài tiết? A. Nước, CO₂, kháng thể. B. CO₂, các chất thải, nước. C. CO₂, hormone, chất dinh dưỡng. D. Nước, hormone, kháng thể.
Câu 6: Cảm ứng ở sinh vật là A. khả năng tiếp nhận kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể. B. khả năng phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể. C. khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong cơ thể. D. khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể.
Câu 7: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là cảm ứng ở thực vật? A. Lá cây bàng rụng vào mùa hè. B. Lá cây xoan rụng khi có gió thổi mạnh. C. Hoa hướng dương hướng về phía Mặt Trời. D. Cây nắp ấm bắt mồi.
Câu 8: Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng có vai trò quan trọng đối với A. sự chuyển hoá của sinh vật. B. sự biến đổi các chất. C. sự trao đổi năng lượng. D. sự sống của sinh vật.
Câu 9: Trao đổi khí ở sinh vật là quá trình A. lấy khí O₂ từ môi trường vào cơ thể và thải khí CO₂ từ cơ thể ra môi trường. B. lấy khí CO₂ từ môi trường vào cơ thể và thải khí O₂ từ cơ thể ra môi trường. C. lấy khí O₂ hoặc CO₂ từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải khí CO₂ hoặc O₂ từ cơ thể ra môi trường. D. lấy khí CO₂ từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải khí O₂ và CO₂ ra ngoài môi trường.
Câu 10: Để thực hiện thí nghiệm chứng minh tính hướng nước của cây gồm các bước:
Theo dõi sự nảy mầm của hạt thành cây có từ 3 tới 5 lá.
Đặt chậu nước có lỗ thủng nhỏ vào trong một chậu cây sao cho nước ngấm vào đất mà không gây ngập úng cây.
Gieo hạt đỗ vào hai chậu, tưới nước đủ ẩm.
Sau 3 đến 5 ngày, nhẹ nhàng nhổ cây ra khỏi chậu và quan sát hướng mọc của rễ cây. Thứ tự đúng là: A. 1,2,3,4. B. 3,1,2,4. C. 4,2,3,1. D. 3,2,1,4.
Câu 11: Trao đổi chất luôn đi kèm với ……… A. chuyển hoá năng lượng B. biến đổi năng lượng C. đào thải các chất không cần thiết D. lấy các chất từ môi trường
Câu 12: Điều gì sẽ xảy ra nếu quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng bị ngừng lại? A. Sự sống ở sinh vật tạm thời biến mất. B. Sinh vật ngừng sinh trưởng và phát triển. C. Quá trình vận động của sinh vật vẫn tiếp tục diễn ra. D. Sinh vật không bị ảnh hưởng bởi quá trình trao đổi chất.
Câu 13: Quá trình hô hấp trong tế bào diễn ra khi nào? A. Chỉ diễn ra vào buổi sáng. B. Cả ngày và đêm. C. Chỉ diễn ra vào ban đêm. D. Chỉ diễn ra vào ban ngày.
Câu 14: Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình hô hấp là? A. Nhiệt độ, ánh sáng, nồng độ carbon dioxide. B. Nhiệt độ, ánh sáng, nồng độ oxygen. C. Nhiệt độ, ánh sáng, hàm lượng nước. D. Nhiệt độ, hàm lượng nước, nồng độ carbon dioxide.
Câu 15: Chức năng của khí khổng là? A. Trao đổi khí với môi trường. B. Thoát hơi nước ra ngoài. C. Trao đổi khí với môi trường, thoát hơi nước ra ngoài. D. Chọn lọc các chất dinh dưỡng để nuôi cây.
Câu 16: Dựa vào hình, đường đi của khí oxygen qua các cơ quan hô hấp ở người là? A. Mũi – khoang mũi – khí quản – phế quản – phổi – phế nang – mạch máu. B. Mũi – thanh quản – khí quản – phế quản – phổi – phế nang – mạch máu. C. Mũi – khí quản – phế quản – phổi – phế nang – mạch máu. D. Mũi – khoang mũi – khí quản – phế quản – phổi – phế nang – mạch máu.
Câu 17: Mối quan hệ giữa quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng là? A. Trao đổi chất diễn ra trước rồi mới đến chuyển hoá năng lượng. B. Hai quá trình luôn diễn ra đồng thời, gắn liền chặt chẽ với nhau. C. Chuyển hoá năng lượng diễn ra trước rồi mới đến trao đổi chất. D. Hai quá trình thực hiện xen kẽ nhau.
Câu 18: Quá trình nào cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể? A. Quá trình hô hấp. B. Quá trình quang hợp. C. Quá trình tổng hợp chất hữu cơ. D. Quá trình đường hoá.
Câu 19: Chuyển hoá năng lượng là: A. Chuyển hoá thành dạng năng lượng tương thích với sinh vật. B. Sự biến đổi năng lượng này sang năng lượng khác. C. Chuyển hoá chất dinh dưỡng. D. Sự biến đổi các chất hữu cơ.
Câu 20: Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là xảy ra A. nhanh, dễ nhận thấy. B. chậm, khó nhận thấy. C. nhanh, khó nhận thấy. D. chậm, dễ nhận thấy.
Câu 21: Người trưởng thành cần cung cấp trung bình bao nhiêu lít nước mỗi ngày? A. 1,5 – 2 L. B. 0,5 – 1 L. C. 2 – 2,5 L. D. 2,5 – 3 L.
Câu 22: Trong quá trình trao đổi chất ở tế bào, khí carbon dioxide sẽ theo mạch máu tới bộ phận nào để thải ra ngoài? A. Phổi B. Dạ dày C. Thận D. Gan
Câu 23: Quá trình hô hấp tế bào xảy ra ở bào quan nào sau đây? A. Lục lạp B. Ti thể C. Không bào D. Ribosome
Câu 24: Cơ chế khuếch tán: Các phân tử khí di chuyển từ nơi có …(1)… đến nơi có…(2)…. A. (1) nồng độ cao (2) nồng độ thấp B. (1) nồng độ thấp (2) nồng độ cao
Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của nước? A. Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất. B. Nước là thành phần cấu trúc tế bào. C. Nước cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống. D. Nước giúp duy trì nhiệt độ bình thường của cơ thể.
Câu 26: Dấu hiệu “cây mọc vống lên và lá có màu úa vàng” chứng tỏ cần điều chỉnh yếu tố nào? A. Tăng lượng ánh sáng B. Giảm lượng ánh sáng C. Tăng lượng nước D. Giảm lượng nước
Câu 27: Con đường vận chuyển nước ở thân diễn ra như thế nào? A. Qua mạch rây từ trên xuống B. Từ mạch gỗ sang mạch rây C. Qua mạch gỗ từ dưới lên trên D. Từ mạch rây sang mạch gỗ
Câu 28: Khi cây thiếu nước, tế bào khí khổng sẽ có hiện tượng nào? A. Xẹp xuống, khí khổng khép lại, giảm thoát hơi nước. B. Trương nước, khí khổng mở rộng, giảm thoát hơi nước. C. Trương nước, khí khổng mở rộng, tăng thoát hơi nước. D. Xẹp xuống, khí khổng khép lại, tăng thoát hơi nước.
Câu 29: Hai tế bào tạo thành khí khổng có hình dạng gì? A. Hình hạt đậu B. Yên ngựa C. Lõm 2 mặt D. Hình thoi
Câu 30: Ở thực vật trên cạn, quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra qua A. lục lạp của lá B. khí khổng của lá C. mạch gỗ của thân D. mạch gỗ của lá
Câu 31: Trong cơ thể người, nước và chất dinh dưỡng được vận chuyển đến các tế bào thông qua A. hệ tuần hoàn B. hệ hô hấp C. hệ bài tiết D. hệ thần kinh
Câu 32: Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là A. giúp sinh vật phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển. B. giúp sinh vật tạo ra những cá thể mới. C. giúp sinh vật tăng số lượng và kích thước tế bào. D. giúp sinh vật có tư duy và nhận thức.
Câu 33: Khi đặt chậu cây cạnh cửa sổ, ngọn cây mọc hướng ra ngoài. Tác nhân gây ra là A. cửa sổ B. ánh sáng C. độ ẩm không khí D. nồng độ oxygen
Câu 34: Hoạt động trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng diễn ra chủ yếu ở A. Tế bào và mô B. Tế bào và cơ thể C. Mô và cơ quan D. Mô và cơ thể
Câu 35: Trong thân cây, mạch rây có vai trò A. vận chuyển nước và chất khoáng từ rễ lên lá. B. vận chuyển các chất hữu cơ từ lá đến các bộ phận khác. C. vận chuyển chất hữu cơ từ rễ lên lá. D. vận chuyển nước và muối khoáng từ lá đến các bộ phận.
Câu 36: Cơ thể người thường bổ sung nước qua A. thức ăn và đồ uống B. thức ăn và trái cây C. sữa và trái cây D. thức ăn và sữa
Câu 37: Khi chạm vào cây trinh nữ, lá cụp xuống. Hiện tượng này là A. sinh trưởng B. phát triển C. cảm ứng D. sinh sản
Câu 38: Nếu quá trình trao đổi chất bị trục trặc thì A. Cơ thể tăng hấp thụ qua da. B. Hệ vận động và tuần hoàn tăng hoạt động. C. Sinh vật giảm kích thước. D. Các hoạt động sống đều bị ảnh hưởng.
Câu 39: Một số hình thức cảm ứng ở thực vật bao gồm A. hướng nước, hướng ánh sáng, hướng tiếp xúc, hướng hóa. B. hướng nước, hướng nhiệt, hướng tiếp xúc và hướng hóa. C. hướng nước, hướng nhiệt, hướng tiếp xúc và hướng dinh dưỡng. D. hướng nhiệt, hướng ánh sáng, hướng tiếp xúc và hướng dinh dưỡng.
Câu 40: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cảm ứng ở sinh vật? A. Cảm ứng giúp sinh vật tồn tại, phát triển thích nghi... B. Cảm ứng của thực vật thường diễn ra chậm... C. Cảm ứng ở thực vật chỉ gồm 3 hình thức là hướng sáng, hướng nước, hướng tiếp xúc. D. Cảm ứng ở động vật thường nhanh hơn...
Câu 41: Vòng tuần hoàn lớn A. đưa máu có màu đỏ thẫm (nghèo O₂) từ tim đến phổi. B. đưa máu có màu đỏ tươi (nghèo O₂) từ tim đến phổi. C. đưa máu có màu đỏ thẫm (giàu O₂) và các chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể. D. đưa máu có màu đỏ tươi (giàu O₂) và các chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể.
Câu 42: Cảm ứng ở sinh vật là các phản ứng của sinh vật với các kích thích A. từ môi trường. B. từ môi trường ngoài cơ thể. C. từ môi trường trong cơ thể. D. từ các sinh vật khác.
Câu 43: Việc làm trụ cho cây hồ tiêu giúp cho cây sinh trưởng nhanh, phát triển tốt dựa trên hiện tượng cảm ứng nào sau đây? A. Hướng sáng. B. Hướng nước. C. Hướng tiếp xúc. D. Hướng chất dinh dưỡng.
Câu 44: Hiện tượng cảm ứng nào sau đây có tác nhân kích thích là ánh sáng? A. Rễ cây mọc dài về phía có nước. B. Những con vịt bỏ chạy khi bị người xua đuổi. C. Thân cây mọc cong về phía có ánh sáng. D. Thân cây trầu không bám vào thân cây cau.
Câu 45: Nếu thiếu nước, sự sinh trưởng và phát triển của thực vật sẽ A. diễn ra bình thường. B. diễn ra chậm hoặc ngừng lại. C. ngay lập tức bị dừng lại. D. diễn ra nhanh chóng hơn.
Câu 46: Trong hệ mạch, máu vận chuyển nhờ A. sự ma sát với thành động mạch. B. sự va đẩy của các tế bào máu. C. sự co bóp của mao mạch. D. sự co bóp của tim.
Câu 47: Nhu cầu nước của cây thấp nhất trong điều kiện thời tiết nào dưới đây? A. Nhiệt độ cao và độ ẩm trung bình. B. Nhiệt độ trung bình và độ ẩm trung bình. C. Nhiệt độ thấp và độ ẩm thấp. D. Nhiệt độ trung bình và độ ẩm cao.
Câu 48: Hiện tượng cảm ứng nào sau đây được con người ứng dụng để nhận biết sự thay đổi của thời tiết? A. Tính hướng sáng của côn trùng gây hại. B. Tính hướng sáng của cá. C. Độ cao khi bay của chuồn chuồn. D. Rễ cây tránh xa hóa chất độc hại.
Câu 49: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa quá trình quang hợp và hô hấp ở thực vật? A. Quang hợp và hô hấp là các quá trình độc lập, không liên quan với nhau. B. Quang hợp và hô hấp là các quá trình diễn ra đồng thời và thống nhất với nhau. C. Quang hợp và hô hấp là các quá trình diễn ra đồng thời và trái ngược với nhau. D. Quang hợp và hô hấp là các quá trình ngược nhau nhưng phụ thuộc lẫn nhau.
Câu 50: Điều kiện nào dưới đây không làm giảm quá trình hô hấp tế bào? A. Hàm lượng nước trong tế bào giảm. B. Nồng độ khí carbon dioxide cao. C. Nồng độ khí oxygen trong tế bào cao. D. Điều kiện nhiệt độ thấp.
Câu 51: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về trao đổi khí ở thực vật? A. Tốc độ trao đổi khí ở thực vật tăng dần từ sáng đến tối. B. Khi cây thiếu ánh sáng và nước, quá trình trao đổi khí sẽ diễn ra thuận lợi. C. Ở tất cả các loài thực vật, khí khổng tập trung chủ yếu ở mặt trên của lá. D. Lau bụi cho lá là 1 biện pháp giúp sự trao đổi khí ở thực vật diễn ra thuận lợi.
Câu 52: Nước là dung môi hòa tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có A. nhiệt dung riêng cao. B. liên kết hydrogen giữa các phân tử. C. nhiệt bay hơi cao. D. tính phân cực.
Câu 54: Một cành hoa bị héo sau khi được cắm vào nước một thời gian thì cành hoa tươi trở lại. Cấu trúc nào sau đây có vai trò quan trọng trong hiện tượng trên? A. Mạch rây. B. Mạch gỗ. C. Lông hút. D. Vỏ rễ.
Câu 55: Hoạt động nào sau đây giúp bảo vệ hệ tiêu hóa khỏe mạnh? A. Ăn tối muộn để cung cấp chất dinh dưỡng cho cơ thể khi ngủ. B. Vừa ăn vừa tranh thủ đọc sách để tiết kiệm thời gian. C. Ăn chín, uống sôi, không ăn thức ăn đã bị ôi thiu. D. Ăn thịt, cá tái để không bị mất chất dinh dưỡng trong quá trình chế biến.
Câu 56: Hiện tượng nào dưới đây cho thấy sự vận chuyển chất hữu cơ theo mạch rây từ lá đến các bộ phận khác của cây? A. Mép lá có các giọt nước nhỏ vào những ngày độ ẩm không khí cao. B. Khi cắt bỏ một khoanh vỏ ở thân cây, sau một thời gian, phần mép vỏ phía trên bị phình to. C. Lá cây bị héo quắt do ánh sáng Mặt Trời đốt nóng. D. Nhựa rỉ ra từ gốc cây bị chặt bỏ thân.
Câu 57: Vì sao chúng ta cần uống nhiều nước hơn khi trời nóng hoặc khi vận động mạnh? A. Vì khi đó lượng nước thoát ra môi trường nhiều qua hoạt động toát mồ hôi. B. Vì khi đó cơ thể nóng lên rất nhiều. C. Vì khi đó cơ thể cần nhiều năng lượng. D. Vì khi đó cơ thể cần nhiều chất dinh dưỡng.
Câu 58: Đặc điểm nào của lá giúp lá nhận được nhiều ánh sáng? A. Phiến lá có dạng bản mỏng. B. Lá có màu xanh. C. Lá có cuống lá. D. Lá có nhiều khí khổng.
Câu 59: Hô hấp tế bào diễn ra càng mạnh thì A. lượng chất hữu cơ và chất dinh dưỡng trong nông sản được tích lũy càng nhiều. B. lượng chất hữu cơ và chất dinh dưỡng trong nông sản bị tiêu hao càng nhiều. C. lượng chất hữu cơ và chất dinh dưỡng trong nông sản bị tiêu hao càng ít. D. lượng chất hữu cơ và chất dinh dưỡng trong nông sản càng được duy trì ổn định.
Câu 60: Một số nguyên tố khoáng cây trồng cần một lượng rất nhỏ nhưng không thể thiếu như Cu, Bo, Mo. Các nguyên tố này thường tham gia cấu tạo nên A. diệp lục. B. các chất hữu cơ xây dựng nên tế bào. C. các enzyme xúc tác cho các phản ứng hóa học trong tế bào. D. protein và nucleic acid.
Câu 62: Ở thực vật, các chất nào dưới đây thường được vận chuyển từ rễ lên lá? A. Chất hữu cơ và chất khoáng. B. Nước và chất khoáng. C. Chất hữu cơ và nước. D. Nước, chất hữu cơ và chất khoáng.
Câu 63: Các chất nào sau đây được hệ tuần hoàn vận chuyển đến các cơ quan bài tiết? A. Nước, CO₂, kháng thể. B. CO₂, các chất thải, nước. C. CO₂, hormone, chất dinh dưỡng. D. Nước, hormone, kháng thể.
Câu 64: Hoạt động nào sau đây giúp bảo vệ tim và mạch máu? A. Thường xuyên sử dụng các chất kích thích như rượu, bia, thuốc lá. B. Giữ tinh thần lạc quan, vui vẻ, lao động vừa sức, nghỉ ngơi hợp lí. C. Ăn thức ăn có nhiều dầu mỡ. D. Chỉ đi khám sức khỏe khi có các dấu hiệu đau, ốm.
Câu 65: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật? A. Chất hữu cơ do mạch gỗ vận chuyển có nguồn gốc chủ yếu từ quá trình quang hợp. B. Quá trình hấp thụ và vận chuyển chất khoáng luôn đi kèm với quá trình hấp thụ và vận chuyển nước. C. Độ ẩm không khí càng cao thì sự thoát hơi nước diễn ra càng mạnh. D. Lá cây không có khả năng hấp thụ các chất khoáng.
Câu 66: Vì sao người ta lại bảo quản nhiều loại trái cây trong môi trường có nồng độ khí carbon dioxide cao? A. Vì nồng độ khí carbon dioxide cao sẽ ức chế quá trình hô hấp tế bào, nhờ đó, lượng chất hữu cơ trong trái cây bị phân giải giảm giúp kéo dài thời gian bảo quản.
Câu 67: So với trạng thái đang nghỉ ngơi, tốc độ trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở trạng thái đang thi đấu của một vận động viên sẽ A. cao hơn. B. thấp hơn. C. gần ngang bằng. D. không thay đổi.
Câu 68: Biện pháp nào sau đây là hợp lí để bảo vệ sức khỏe hô hấp ở người? A. Tập luyện thể thao với cường độ mạnh mỗi ngày. B. Ăn thật nhiều thức ăn có chứa glucose để cung cấp nguyên liệu cho hô hấp. C. Tập hít thở sâu một cách nhẹ nhàng và đều đặn mỗi ngày. D. Để thật nhiều cây xanh trong phòng ngủ.
Câu 69: Khí khổng ở lá có chức năng nào sau đây? A. Giúp lá trao đổi khí carbon dioxide với môi trường. B. Giúp lá trao đổi khí oxygen với môi trường. C. Giúp thực hiện thoát hơi nước ra môi trường. D. Cả 3 chức năng trên.
Câu 70: Khi bắt cá bỏ lên môi trường trên cạn sau một khoảng thời gian cá sẽ chết do A. da cá bị khô. B. mang cá bị khô. C. túi khí của cá bị khô. D. hệ thống ống khí của cá bị khô.
Câu 71: Chúng ta cần phải ăn nhiều loại thức ăn khác nhau chủ yếu để A. giúp hệ tiêu hóa hoạt động dễ dàng và hiệu quả hơn. B. đảm bảo cơ thể được cung cấp đủ lượng năng lượng cần thiết. C. cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng cho sự sinh trưởng và phát triển của cơ thể. D. kích thích vị giác của cơ thể.
Câu 72: Dòng đi xuống trong cây là A. dòng vận chuyển các chất hữu cơ do lá tổng hợp được đến các cơ quan khác nhờ mạch gỗ. B. dòng vận chuyển các chất hữu cơ do lá tổng hợp được đến các cơ quan khác nhờ mạch rây. C. dòng vận chuyển nước và muối khoáng do rễ hấp thụ được đến các cơ quan khác nhờ mạch gỗ. D. dòng vận chuyển nước và muối khoáng do rễ hấp thụ được đến các cơ quan khác nhờ mạch rây.
Câu 73: Yếu tố chủ yếu điều chỉnh tốc độ thoát hơi nước qua khí khổng là A. kích thước của các tế bào hạt đậu. B. độ trương nước của tế bào hạt đậu. C. số lượng các tế bào nhu mô quanh khí khổng. D. kích thước của tế bào nhu mô quanh khí khổng.
Câu 74: Vòng tuần hoàn phổi A. đưa máu giàu CO₂ từ tâm thất phải theo động mạch phổi đi lên phổi để thực hiện trao đổi khí. B. đưa máu giàu CO₂ từ tâm thất trái theo động mạch phổi đi lên phổi để thực hiện trao đổi khí.
Câu 75: Đối với cơ thể người, trẻ em cần cung cấp khoảng 1 L nước, còn người trưởng thành khoảng 1,5 – 2 L nước mỗi ngày… Đây là ví dụ chứng minh nhu cầu sử dụng nước ở người phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A. Giới tính. B. Cường độ hoạt động. C. Tình trạng sức khỏe. D. Độ tuổi.
Câu 76: Trước khi trồng cây, người ta cần phải cày, xới làm cho đất tơi, xốp nhằm A. tăng hàm lượng khí oxygen trong đất, nhờ đó, rễ hô hấp mạnh, thúc đẩy quá trình hấp thụ nước và muối khoáng ở rễ.
PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI
Câu 1: Mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai? a. Cảm ứng của thực vật thường diễn ra nhanh, biểu hiện bằng sự thay đổi hình thái hoặc sự vận động các cơ quan. b. Tập tính bẩm sinh là các tập tính sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài. c. Ở thực vật có hoa, quá trình sinh trưởng và phát triển bao gồm các giai đoạn: cây tạo quả và hình thành hạt → hạt → hạt nảy mầm → cây mầm → cây con → cây trưởng thành → cây ra hoa. d. Các nhân tố đặc điểm loài, nhiệt độ, ánh sáng, nước, dinh dưỡng,… có tác động tổng hợp lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật.
Câu 2: Về hô hấp tế bào a. Hô hấp tế bào là quá trình phân giải chất hữu cơ để giải phóng năng lượng. b. Quá trình hô hấp tế bào chỉ diễn ra ở động vật, không xảy ra ở thực vật. c. ATP được tạo ra trong hô hấp tế bào là nguồn năng lượng cho hoạt động sống. d. Hô hấp tế bào luôn cần có khí oxygen.
Câu 3: Vai trò của nước đối với cơ thể sinh vật a. Nước là dung môi hòa tan nhiều chất trong cơ thể. b. Nước tham gia vận chuyển các chất dinh dưỡng và chất thải. c. Nước không có vai trò điều hòa nhiệt độ cơ thể. d. Thiếu nước có thể ảnh hưởng đến hoạt động sống của sinh vật.
Câu 4: Vai trò của các chất dinh dưỡng a. Carbohydrate là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể. b. Protein tham gia cấu tạo tế bào và enzyme. c. Lipid hoàn toàn không có vai trò dự trữ năng lượng. d. Vitamin và khoáng chất cần với lượng nhỏ nhưng rất quan trọng.
Câu 5: Trao đổi nước ở thực vật a. Rễ cây hấp thụ nước chủ yếu qua miền lông hút. b. Nước được vận chuyển từ rễ lên lá qua mạch gỗ. c. Thoát hơi nước chủ yếu diễn ra qua khí khổng ở lá. d. Thực vật không cần nước để quang hợp.
Câu 6: Trao đổi chất dinh dưỡng ở thực vật a. Thực vật hấp thụ muối khoáng chủ yếu từ đất qua rễ. b. Mạch rây vận chuyển chất hữu cơ từ lá đến các cơ quan khác. c. Cây chỉ hấp thụ được nitrogen dưới dạng khí N₂ trực tiếp từ không khí. d. Lá là cơ quan chủ yếu tổng hợp chất hữu cơ ở cây xanh.
Câu 7: Trao đổi nước và dinh dưỡng ở động vật a. Động vật lấy nước từ thức ăn và nước uống. b. Chất dinh dưỡng được hấp thụ chủ yếu ở ruột non. c. Máu có vai trò vận chuyển chất dinh dưỡng đến tế bào. d. Động vật không cần thải chất cặn bã ra ngoài cơ thể.
Câu 8: Hệ tiêu hóa ở động vật a. Tiêu hóa là quá trình biến đổi thức ăn thành chất cơ thể hấp thụ được. b. Enzyme tiêu hóa giúp tăng tốc độ phân giải thức ăn. c. Dạ dày là nơi hấp thụ phần lớn chất dinh dưỡng. d. Gan có vai trò tiết mật hỗ trợ tiêu hóa lipid.
Câu 9: Cảm ứng ở sinh vật a. Cảm ứng là phản ứng của sinh vật trước kích thích từ môi trường. b. Thực vật không có khả năng cảm ứng. c. Động vật có hệ thần kinh nên phản ứng thường nhanh hơn thực vật. d. Cụp lá ở cây trinh nữ là một ví dụ về cảm ứng.
Câu 10: Các hình thức cảm ứng a. Hướng sáng của thân cây là dạng cảm ứng ở thực vật. b. Rễ cây mọc hướng xuống đất liên quan đến hướng trọng lực. c. Co tay lại khi chạm vật nóng là phản xạ ở động vật. d. Mọi phản ứng của sinh vật đều diễn ra giống nhau ở mọi loài.
Câu 11: Hô hấp tế bào và năng lượng a. Hô hấp tế bào giúp giải phóng năng lượng từ thức ăn. b. Năng lượng tạo ra trong hô hấp tế bào được tích lũy một phần trong ATP. c. Hô hấp tế bào chỉ xảy ra vào ban đêm. d. Nếu ngừng hô hấp tế bào, cơ thể sinh vật vẫn sống bình thường.
Câu 12: Vai trò của nước và chất dinh dưỡng a. Nước chiếm tỉ lệ lớn trong cơ thể sinh vật. b. Chất dinh dưỡng giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển. c. Cơ thể chỉ cần carbohydrate, không cần protein hay vitamin. d. Thiếu khoáng chất có thể gây rối loạn hoạt động sống.
Câu 13: Trao đổi nước và dinh dưỡng ở thực vật a. Rễ cây hút nước và muối khoáng từ đất. b. Lá cây thoát hơi nước qua khí khổng. c. Thân cây không tham gia vận chuyển nước trong cây. d. Ánh sáng có vai trò đối với quá trình tạo chất dinh dưỡng ở cây xanh.
Câu 14: Trao đổi nước và dinh dưỡng ở động vật a. Động vật cần ăn thức ăn để lấy chất dinh dưỡng. b. Nước tham gia vận chuyển các chất trong cơ thể động vật. c. Chất thải không cần đưa ra ngoài cơ thể. d. Hệ tiêu hóa giúp biến đổi thức ăn thành chất cơ thể hấp thụ được.
Câu 15: Cảm ứng ở sinh vật a. Cây non mọc cong về phía ánh sáng là hiện tượng cảm ứng. b. Khi chạm tay vào vật nóng, rút tay lại là phản ứng cảm ứng ở động vật. c. Sinh vật không phản ứng với sự thay đổi của môi trường. d. Cảm ứng giúp sinh vật thích nghi và tồn tại tốt hơn.
PHẦN III: TỰ LUẬN
Câu 1. Quan sát các ví dụ về cảm ứng ở sinh vật trong hình sau và cho biết:
Tên kích thích và phản ứng của cơ thể đối với kích thích đó.
Ý nghĩa của cảm ứng đó đối với cơ thể.
(Hình 1: Ngọn cây hướng về phía có ánh sáng) (Hình 2: Người tham gia giao thông dừng lại khi có đèn đỏ)
Câu 2: a) Nêu vai trò của quá trình hô hấp đối với tế bào và cơ thể. b) Hãy giải thích vì sao khi đói, cơ thể người thường cử động chậm và không muốn hoạt động.
Câu 3: Nêu vai trò của nước đối với sinh vật.
Câu 4: a) Phân tích sự phù hợp giữa cấu tạo của khí khổng với chức năng trao đổi khí ở thực vật. b) Giải thích tại sao khi sưởi ấm bằng than hoặc củi trong phòng kín, người trong phòng có thể bị ngất hoặc nguy hiểm đến tính mạng.
Câu 5: Viết phương trình hô hấp tế bào dưới dạng chữ. Nêu vai trò của hô hấp tế bào đối với cơ thể sinh vật?
Câu 6: a) Điều gì sẽ xảy ra với cây khi lượng nước cây hấp thụ được ở rễ bằng, lớn hơn hoặc nhỏ hơn lượng nước mất đi qua quá trình thoát hơi nước ở lá? b) Một bạn học sinh dùng nhiệt kế đo nhiệt độ ở bề mặt lá cây phát tài, bạn nhận thấy rằng nhiệt độ ở bề mặt lá thấp hơn nhiệt độ môi trường khoảng 0,5 – 1°C. Tuy nhiên, bạn không giải thích được tại sao lại như vậy. Em hãy giải thích giúp bạn.
Quảng cáo
1 câu trả lời 20
Dài quá bạn ơi ,phần tự luận mình ghi sau nhé
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
1D 2A 3C 4A 5B 6D 7B 8D 9C 10B
11A 12B 13B 14C 15C 16A 17B 18A 19B 20B
21A 22A 23B 24A 25C 26A 27C 28A 29A 30B
31A 32A 33B 34B 35B 36A 37C 38D 39A 40C
41D 42A 43C 44C 45B 46D 47D 48C 49D 50C
51D 52D 54B 55C 56B 57A 58A 59B 60C
62B 63B 64B 65B 66A 67A 68C 69D 70B
71C 72B 73B 74A 75D 76A
PHẦN II: ĐÚNG – SAI
Câu 1: a) S b) Đ c) S d) Đ
Câu 2: a) Đ b) S c) Đ d) S
Câu 3: a) Đ b) Đ c) S d) Đ
Câu 4: a) Đ b) Đ c) S d) Đ
Câu 5: a) Đ b) Đ c) Đ d) S
Câu 6: a) Đ b) Đ c) S d) Đ
Câu 7: a) Đ b) Đ c) Đ d) S
Câu 8: a) Đ b) Đ c) S d) Đ
Câu 9: a) Đ b) S c) Đ d) Đ
Câu 10: a) Đ b) Đ c) Đ d) S
Câu 11: a) Đ b) Đ c) S d) S
Câu 12: a) Đ b) Đ c) S d) Đ
Câu 13: a) Đ b) Đ c) S d) Đ
Câu 14: a) Đ b) Đ c) S d) Đ
Câu 15: a) Đ b) Đ c) S d) Đ
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
3194 -
2742
