Câu 1. Sự phân hóa tự nhiên của Trung và Nam Mỹ theo chiều Bắc – Nam gồm
mấy đới khí hậu:
A. 3 đới.
B. 6 đới.
C. 5 đới.
D. 4 đới.
Câu 2. Người đầu tiên tìm ra châu Mỹ là
A. Ma-gien-lăng.
B. Bê-linh-hao-đen.
C. C.Cô-lôm-bô.
D. A-mê-ri-ô.
Câu 3. Châu Mỹ nằm ở
A. bán cầu Tây.
B. bán cầu Nam.
C. bán cầu Đông.
D. bán cầu Bắc.
Câu 4. Đâu là đặc điểm của đới khí hậu ôn đới?
A. có hai mùa là mùa mưa và mà khô.
B. mát mẻ với rừng hỗn hợp và bán hoang mạc.
C. nóng ẩm với rừng mưa nhiệt đới phát triển trên diện rộng.
D. mưa nhiều quanh năm.
Câu 5. Đặc điểm tự nhiên nổi bật của châu Nam Cực là
A. Bão tuyết bao phủ quanh năm.
B. Mưa quanh năm.
C. Nhiều động vật sinh sống.
D. Thực vật phát triển mạnh mẽ.
Câu 6. Phía đông của châu Mỹ tiếp giáp với đại dương nào?
A. Bắc Băng Dương.
B. Đại Tây Dương.
C. Thái Bình Dương
D. Ấn Độ Dương.
Câu 7. Châu Mĩ có những nền văn minh cổ đại nào:
A. Mai-a, sông Nin, Đông Sơn.
B. In-ca, Mai-an, sông Nin.
C. Mai-a, In-ca, A-xơ-tếch.
D. Hoàng Hà, A- xơ-tếch, sông Nin.
Câu 8. Phía tây của Nam Mỹ xen kẽ là dạng địa hình nào?
A. Các bồn địa và sơn nguyên.
B. Các đồng bằng rộng và bằng phẳng.
C. Các thung lũng và cao nguyên.
D. Các dãy núi chạy song song.
Câu 9. Kênh đào Pa-na-ma nằm ở?
A. Quần đảo Ăng-ti.
B. Khu vực Bắc Mỹ.
C. Eo đất Trung Mỹ.
D. Khu vực Nam Mỹ.
Câu 10. Nguyên nhân chính nào hình thành hoang mạc A-ta-ca-ma ở Nam Mĩ?
A. Do ảnh hưởng của địa hình.
B. Dòng biển lạnh.
C. Dòng biển nóng.
D. Do hoàn lưu khí quyển.
Câu 11. Vì sao người lai lại chiếm tỉ lệ lớn trong thành phần dân tộc ở Trung và Nam Mĩ?
Sự di cư, chuyển cư từ các vùng khác tới.
A. Người lai là người bản địa lâu đời.
B. Chính sách thu hút người lai của các quốc gia.
C. Sự kết hợp huyết thống giữa các tộc người.
Câu 12. Phân hóa thành hai mùa: mùa mưa - khô rõ rệt với rừng thưa nhiệt đới là đặc điểm của đới khí hậu nào?
A. Đới khí hậu xích đạo.
B. Đới khí hậu nhiệt đới.
C. Đới khí hậu cận xích đạo.
D. Đới khí hậu cận nhiệt.
Câu 13. Châu lục nào dự trữ nước ngọt lớn nhất thế giới?
A. Châu Á.
B. Châu Mỹ.
C. Châu Nam Cực.
D. Châu Âu.
Câu 14. Những ngôn ngữ nào được sử dụng nhiều ở Trung và Nam Mỹ?
A. Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha.
B. Tiếng Anh và Tây Ban Nha.
C. Tiếng Bồ Đào Nha và Anh.
D. Tiếng Anh và Pháp.
Câu 15. Các ngành kinh tế và dịch vụ ở Niu Ooc là
A. luyện kim đen, chế biến nông sản, sân bay, điện tử viễn thông, ngân hàng, hóa chất, dệt mau, du lịch.
B. sản xuất máy bay, hóa chất, điện tử, chế biến nông sản, dệt may
C. luyện kim đen, sản xuất oto, cơ khí, chế biến nông sản, hóa chất.
D. luyện kim đen, hóa chất, đóng tàu, sản xuất máy bay, viễn thông.
Câu 16. Châu Nam Cực nằm trong khoảng vị trí nào?
A. Phía Nam vòng cực Bắc.
B. Phía nam vòng cực Nam.
C. Phía bắc vòng cực Nam.
D. Phía Bắc vòng cực Bắc.
Câu 17. Loài thực vật nào tiêu biểu ở châu Nam Cực?
A. Đồng cỏ.
B. Rêu, địa y, tảo, nấm.
C. Rừng thưa nhiệt đới.
D. Xa van và rừng thưa.
Câu 18. Tại sao đồng bằng Trung tâm Ô-xtrây-li-a không có người sinh sống?
A. Khí hậu khô hạn.
B. Khoáng sản nghèo nàn.
C. Nhiều núi lửa đang hoạt động.
D. Địa hình thấp, trũng.
Câu 19. Miền núi Cooc-đi-e cao trung bình bao nhiêu?
A. 3 000 - 4 000 m.
B. 2 000 - 3 000 m.
C. Trên 4 000 m.
D. 1 000 - 2 000 m.
Câu 20. Vùng đảo châu Đại Dương có vị trí địa lí
A. nằm ở phía đông nam Đại Tây Dương.
B. nằm ở trung tâm Thái Bình Dương.
C. nằm ở phía tây nam Thái Bình Dương.
D. nằm ở trung tâm Ấn Độ Dương.
Câu 21 Vị trí giới hạn của Châu Mỹ trải dài từ
A. từ vùng cực Bắc đến gần châu Nam cực.
B. nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Nam.
C. từ chí tuyến đến vùng cực ở hai bán cầu.
D. từ chí tuyến Bắc đến vòng cực Nam.
Câu 22: Khu vực chứa nhiều đồng, vàng và quặng đa kim ở Bắc Mỹ được cho là
A. vùng núi cổ A-pa-lát.
B. vùng núi trẻ Coóc-đi-e.
C. đồng bằng Trung tâm.
D. khu vực phía nam Hồ Lớn.
Câu 24 :Bra-xin chiếm bao nhiêu % tỉ lệ diện tích rừng A-ma-dôn?
A. 70%.
B. 60%.
C. 65%.
D. 55%.
Câu 25 : Lễ hội Ca na-van ở Nam Mĩ diễn ra hàng năm ở nước nào?
A. Ac-hen-ti-na.
B. Bra-xin.
C. Vê-nê-xu-ê-la
D. Pa-ra-goay.
Câu 26: Các đô thị hơn 5 triệu dân cuat Trung và Nam Mỹ chủ yếu tập trung ở
A. phía Bắc.
B. phía Nam.
C. vùng ven biển.
D. vùng nội địa.
Câu 27: Bộ tộc nào là người bản địa của khu vực Trung và Nam Mĩ?
A. Người In-ca.
B. Người Mai-a.
C. Người A-xơ-tếch.
D. Người Anh-điêng.
Câu 28: Giới động vật vùng biển nổi bật với loài động vật nào?
A. cá voi xanh.
B. cá mập.
C. rắn.
D. cá sấu.
Câu 29: Châu Nam Cực không tiếp giáp với đại dương nào?
A. Ấn Độ Dương.
B. Thái Bình Dương.
C. Đại Tây Dương.
D. Bắc Băng Dương.
Câu 30: Nguyên nhân nào sau đây làm cho châu Nam Cực là châu lục duy nhất không có dân cư sinh sống?
A. Xa các châu lục khác.
B. Khí hậu rất lạnh.
C. Di chuyển khó khăn.
D. Khó khai thác tài nguyên.
Quảng cáo
1 câu trả lời 98
Câu 1: D. 4 đới
Câu 2: C. Christopher Columbus
Câu 3: A. bán cầu Tây
Câu 4: B. mát mẻ với rừng hỗn hợp và bán hoang mạc
Câu 5: A. Bão tuyết bao phủ quanh năm
Câu 6: B. Đại Tây Dương
Câu 7: C. Mai-a, In-ca, A-xơ-tếch
Câu 8: D. Các dãy núi chạy song song
Câu 9: C. Eo đất Trung Mỹ
Câu 10: B. Dòng biển lạnh
Câu 11: C. Sự kết hợp huyết thống giữa các tộc người
Câu 12: C. Đới khí hậu cận xích đạo
Câu 13: C. Châu Nam Cực
Câu 14: A. Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha
Câu 15: A. (đầy đủ các ngành công nghiệp và dịch vụ lớn của New York City)
Câu 16: B. Phía nam vòng cực Nam
Câu 17: B. Rêu, địa y, tảo, nấm
Câu 18: A. Khí hậu khô hạn
Câu 19: A. 3 000 – 4 000 m
Câu 20: C. nằm ở phía tây nam Thái Bình Dương
Câu 21: A. từ vùng cực Bắc đến gần châu Nam Cực
Câu 22: B. vùng núi trẻ Coóc-đi-e
Câu 24: B. 60%
Câu 25: B. Bra-xin
Câu 26: C. vùng ven biển
Câu 27: D. Người Anh-điêng
Câu 28: A. cá voi xanh
Câu 29: D. Bắc Băng Dương
Câu 30: B. Khí hậu rất lạnh
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
5789 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
5314
