Ở một loài thực vật: Allele A: lá nguyên; Allele a: lá chẻ; Allele B: có tua cuốn; Allele b: không có tua cuốn. Mỗi gene nằm trên một NST. Hãy viết sơ đồ lai và xác định kết quả các phép lai sau:
P: AaBb x aabb P: AaBb x Aabb
P: AaBb x AaBb P: AABB x Aabb
P: AaBB x aaBb
Quảng cáo
2 câu trả lời 162
a.
P : AaBb x aabb
G: (1AB : 1Ab : 1aB : 1ab) x (ab)
F1 (Tỉ lệ kiểu gene): 1AaBb : 1Aabb : 1aaBb : 1aabb
F1 (Tỉ lệ kiểu hình): 1 lá nguyên, có tua : 1 lá nguyên, không tua : 1 lá chẻ, có tua : 1 lá chẻ, không tua.
b.
P : AaBb nguyên, tua x Aabb nguyên , ko tua
G: (1AB : 1Ab : 1aB : 1ab) x (1Ab : 1ab)
F1 (Tỉ lệ kiểu gene): 1AABb : 1AAbb : 2AaBb : 2Aabb : 1aaBb : 1aabb
F1 (Tỉ lệ kiểu hình): 3 lá nguyên có tua : 3 lá nguyên k tua : 1 lá chẻ có tua : 1 lá chẻ k tua
c.
P : AaBb nguyên, tua x AaBb nguyên , tua
G: (1AB : 1Ab : 1aB : 1ab) x (1AB : 1Ab : 1aB : 1ab)
F1 (Tỉ lệ kiểu gene): 1AABB : 2AABb : 1AAbb : 2AaBB : 4AaBb : 2Aabb : 1aaBB : 2aaBb : 1aabb
F1 (Tỉ lệ kiểu hình): 9 lá nguyên, có tua : 3 lá nguyên, không tua : 3 lá chẻ, có tua : 1 lá chẻ, không tua.
d.
P : AABB nguyên, tua x Aabb nguyên , ko tua
G: (AB) x (1Ab : 1ab)
F1 (Tỉ lệ kiểu gene): 1AABb : 1AaBb
F1 (Tỉ lệ kiểu hình): 100% lá nguyên, có tua cuốn.
e.
P : AaBB nguyên, tua x aaBb chẻ , tua
G: (1AB : 1aB) x (1aB : 1ab)
F1 (Tỉ lệ kiểu gene): 1AaBB : 1AaBb : 1aaBB : 1aaBb
F1 (Tỉ lệ kiểu hình):
1 nguyên có tua : 1 chẻ có tua
Quy ước gene:A: lá nguyên > a: lá chẻ
B: có tua cuốn > b: không có tua cuốn
Giả thiết: "Mỗi gene nằm trên một NST" => Các gene phân ly độc lập.
Dưới đây là sơ đồ lai và kết quả cho từng phép lai:
1. Phép lai: P: AaBb x aabb
Giao tử P:AaBb cho 4 loại giao tử: AB, Ab, aB, ab
aabb cho 1 loại giao tử: ab
Sơ đồ lai:F1: 1AaBb : 1Aabb : 1aaBb : 1aabb
Kết quả:Kiểu hình: 1 lá nguyên, có tua cuốn : 1 lá nguyên, không tua cuốn : 1 lá chẻ, có tua cuốn : 1 lá chẻ, không tua cuốn.
2. Phép lai: P: AaBb x Aabb
Giao tử P:AaBb cho 4 loại giao tử: AB, Ab, aB, ab
Aabb cho 2 loại giao tử: Ab, ab
Sơ đồ lai (F1):Kết hợp các giao tử: (1AB : 1Ab : 1aB : 1ab) x (1Ab : 1ab)
Kết quả: 1AABb : 1AAbb : 1AaBb : 1Aabb : 1AaBb : 1Aabb : 1aaBb : 1aabb
Rút gọn: 1AABb : 1AAbb : 2AaBb : 2Aabb : 1aaBb : 1aabb
Kết quả:Kiểu gen: 1AABb : 1AAbb : 2AaBb : 2Aabb : 1aaBb : 1aabb
Kiểu hình: 3 lá nguyên, có tua cuốn : 3 lá nguyên, không tua cuốn : 1 lá chẻ, có tua cuốn : 1 lá chẻ, không tua cuốn.
3. Phép lai: P: AaBb x AaBb (Lai hai cặp tính trạng)
Giao tử P: Mỗi bên cho 4 loại giao tử (AB, Ab, aB, ab)
Sơ đồ lai: Theo quy luật phân ly độc lập của Menđen (tỉ lệ kiểu hình 9:3:3:1)
Kết quả:Tỉ lệ kiểu gen: 1AABB : 2AABb : 2AaBB : 4AaBb : 1AAbb : 2Aabb : 1aaBB : 2aaBb : 1aabb
Tỉ lệ kiểu hình: 9 lá nguyên, có tua cuốn : 3 lá nguyên, không tua cuốn : 3 lá chẻ, có tua cuốn : 1 lá chẻ, không tua cuốn.
4. Phép lai: P: AABB x Aabb
Giao tử P:AABB cho 1 loại giao tử: AB
Aabb cho 2 loại giao tử: Ab, ab
Sơ đồ lai:F1: 1AABb : 1AAbb
Kết quả:Kiểu gen: 1AABb : 1AAbb
Kiểu hình: 100% lá nguyên (50% có tua cuốn : 50% không tua cuốn).
5. Phép lai: P: AaBB x aaBb
Giao tử P:AaBB cho 2 loại giao tử: AB, aB
aaBb cho 2 loại giao tử: aB, ab
Sơ đồ lai:Kết hợp: (AB, aB) x (aB, ab)
F1: 1AaBB : 1AaBb : 1aaBB : 1aaBb
Kết quả:Kiểu gen: 1AaBB : 1AaBb : 1aaBB : 1aaBb
Kiểu hình: 1 lá nguyên, có tua cuốn : 1 lá nguyên, không tua cuốn : 1 lá chẻ, có tua cuốn : 1 lá chẻ, không tua cuốn.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
55879 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37688 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
23655 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
18418 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
17421
