Quảng cáo
12 câu trả lời 271
Dịch: Rất vui được gặp lại bạn.
Trà lời:
Nice to see you too!: Cách đáp lại thông dụng và tự nhiên nhất
:))

nym.
· 1 tháng trước
rất zui khi gappp bạn
౨ৎᴅʏᴀ ʟᴏᴠᴇ ᴜ౨ৎ
· 1 tháng trước
uk
Bao Ngoc Dinh Hoang
· 1 tháng trước
Cái gì cơ. Hình ảnh Muichiro Tokito là sao? Hông hiểu là sao?
౨ৎᴅʏᴀ ʟᴏᴠᴇ ᴜ౨ৎ
· 1 tháng trước
có gì dâu mà thắc mắc
sech gay pls
I love otp /ZATA x LAVILLE/
· 1 tháng trước
cái j thế vk O-O
nym.
· 1 tháng trước
Hả:00
na ><
· 1 tháng trước
vk thic gay
I love otp /ZATA x LAVILLE/
· 1 tháng trước
:)))

đừng đen tối nhe =))
Bao Ngoc Dinh Hoang
· 1 tháng trước
Caíiiiiiiiiiii gì vậy trời ơi là trời???!!!! 😱🤯
`***`
· 1 tháng trước
hả gì v ko hiểu
haruto bé nhỏ
· 1 tháng trước
đọc dc suy nghĩ của t à hay sao mà bt là xỏ chỉ:)))
hi
na ><
· 1 tháng trước
bot ak
na ><
· 1 tháng trước
Hoi do t var con n
nym.
· 1 tháng trước
ai zz
na ><
· 1 tháng trước
dang cua m do
na ><
· 1 tháng trước
Dm suot ngay keu no bot dell nhận ra à /
nym.
· 1 tháng trước
hongg ákk
na ><
· 1 tháng trước
d. Đó
bi.
· 1 tháng trước
yeah ko nho la ph..
nym.
· 1 tháng trước
ê đừng bùn stoppp
bi.
· 1 tháng trước
ko gi
nym.
· 1 tháng trước
ỏoo sao zịi:((
nym.
· 1 tháng trước
reppp mikkk
bi.
· 1 tháng trước
lo truong
bi.
· 1 tháng trước
tao ấy cdm
nym.
· 1 tháng trước
ò
nym.
· 1 tháng trước
tiếc ghia:((
nym.
· 1 tháng trước
hongg 🍇
bi.
· 1 tháng trước
rep nnao
bi.
· 1 tháng trước
ngủ rùi hẻ
Có nghĩa là: "Xin chào, rất vui được gặp lại bạn! :))"
Câu này thường được dùng để chào hỏi một người mà bạn đã từng gặp hoặc trò chuyện trước đó.
Câu này thường được dùng để chào hỏi một người mà bạn đã từng gặp hoặc trò chuyện trước đó.
câu 7. Most of the products that are made in this factory are expected
I. TỰ LUẬN (Đã có lời giải trong ảnh)
Các câu trả lời trong ảnh đều chính xác. Dưới đây là tóm tắt quy tắc sử dụng:
Dạng 1 (Mệnh đề quan hệ): Sử dụng whose cho sở hữu (his invention), which cho vật (the video) và who/that cho người đóng vai trò chủ ngữ.
Dạng 2 (Rút gọn mệnh đề quan hệ):
Dùng V-ing khi động từ ở dạng chủ động (stands -> standing, participate -> participating).
Dùng V3/ed khi động từ ở dạng bị động (was written -> written, are made -> made).
Dạng 3 (Câu gián tiếp): Cần lưu ý lùi thì (am -> was, will -> would) và đổi trạng từ chỉ thời gian (now -> then, next week -> the following week, ago -> before).
Các câu trả lời trong ảnh đều chính xác. Dưới đây là tóm tắt quy tắc sử dụng:
Dạng 1 (Mệnh đề quan hệ): Sử dụng whose cho sở hữu (his invention), which cho vật (the video) và who/that cho người đóng vai trò chủ ngữ.
Dạng 2 (Rút gọn mệnh đề quan hệ):
Dùng V-ing khi động từ ở dạng chủ động (stands -> standing, participate -> participating).
Dùng V3/ed khi động từ ở dạng bị động (was written -> written, are made -> made).
Dạng 3 (Câu gián tiếp): Cần lưu ý lùi thì (am -> was, will -> would) và đổi trạng từ chỉ thời gian (now -> then, next week -> the following week, ago -> before).
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
73936
Gửi báo cáo thành công!
