1. Successful athletes cannot afford to be _________; they need to stay cool and focused.
A. highly-paid B. highly-motivated C. highly-trained D. highly-strung
2. Her excellent grades in college led _________ a high-paying job after graduation.
A. to get her B. in getting her C. to her getting D. her getting
3. - “Are you working late again tonight?”
- “Yes, I’ll be here _________ the report.”
A. until I finish B. since I’ve finished C. when I’ve finished D. by the time I’ve finished
4. The kind of exercises you can do depends on your _________ of fitness.
A. stage B. level C. step D. phase
5. Aware that his pension will be small, he _________ a part of his salary for his old age.
A. sets apart B. sets aside C. puts up D. puts apart
Quảng cáo
2 câu trả lời 39
Câu 1
Successful athletes cannot afford to be _________; they need to stay cool and focused.
Lý thuyết:
Cụm “stay cool and focused” ⇒ cần người không dễ bị căng thẳng
“highly-strung” = dễ căng thẳng, dễ kích động
Đáp án: D. highly-strung
🇻🇳 Dịch:
Những vận động viên thành công không thể để mình dễ căng thẳng; họ cần giữ bình tĩnh và tập trung.
Câu 2
Her excellent grades in college led _________ a high-paying job after graduation.
Lý thuyết:
“lead to” + V-ing / noun
Có tân ngữ “her” ⇒ dùng her + V-ing
Đáp án: C. to her getting
🇻🇳:
Điểm số xuất sắc ở đại học đã giúp cô ấy có được một công việc lương cao sau khi tốt nghiệp.
Câu 3
**- “Are you working late again tonight?”
“Yes, I’ll be here _________ the report.”**
Lý thuyết:
“until” = cho đến khi (hành động kéo dài đến khi hoàn thành)
Các đáp án khác sai thì hoặc sai nghĩa
Đáp án: A. until I finish
🇻🇳:
– Tối nay bạn lại làm muộn à?
– Ừ, tôi sẽ ở đây cho đến khi hoàn thành báo cáo.
Câu 4
The kind of exercises you can do depends on your _________ of fitness.
Lý thuyết:
Cụm cố định: level of fitness (mức độ thể lực)
Đáp án: B. level
🇻🇳:
Loại bài tập bạn có thể thực hiện phụ thuộc vào mức độ thể lực của bạn.
Câu 5
Aware that his pension will be small, he _________ a part of his salary for his old age.
Lý thuyết:
“set aside” = để dành (tiền)
Các cụm khác không đúng nghĩa
Đáp án: B. sets aside
🇻🇳:
Nhận thức rằng lương hưu sẽ thấp, ông ấy dành dụm một phần tiền lương cho tuổi già.
Đáp án cuối cùng:
1.D
2.C
3.A
4.B
5.B
bạn này vửa hỏi vừa trả lời à ảo vãi chưởng
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
73838
