Câu 1. Đâu là phần mềm bảng tính?
A. Word B. Excel C. Pascal D. Paint
Câu 2. Khi dùng MS Excel, phát biểu nào sau đây là SAI ?
Vùng nhập dữ liệu là nơi thực hiện trực tiếp việc nhập dữ liệu vào bảng tính.
Các hàng của trang tính được đặt tên theo thứ tự các số: 1, 2, 3, …
Các cột của trang tính được đặt tên theo thứ tự các số: 1, 2, 3, ….
Mỗi bảng tính có thể chứa nhiều trang tính.
Câu 3. Vị trí giao nhau của một hàng và một cột được gọi là gì?
A. Ô tính B. Trang tính C. Hộp địa chỉ D. Bảng tính
Câu 4. Nháy chuột chọn vào 1 ô, trong hộp tên (hộp địa chỉ) xuất hiện gì?
A. Địa chỉ ô đó B. Dữ liệu trong ô đó
C. Công thức trong ô đó D. Không hiện gì
Câu 5. Cho ô A1= 8, B1=15. Khi em nhập ô C1 có nội dung là =A1+B1, thì kết quả nhận được là?
A. 13 B. 23 C. 20 D. 15
Câu 6. Giả sử cần tính tổng giá trị của các ô B2 và E4, sau đó nhân với giá trị trong ô C2. Công thức nào sau đây là đúng:
A. =(B2+E4)*C2 B. (E4+B2)*C2
C. =C2(E4+B2) D. (E4+B2)C2
Câu 8. Đâu là thao tác phù hợp của chức năng xóa hàng?
A. Nháy chuột phải vào tên hàng và chọn lệnh Delete.
B. Nháy chuột phải vào tên hàng và chọn lệnh Insert.
C. Nháy chuột phải vào tên hàng và chọn lệnh Hide.
D. Nháy chuột phải vào tên cột và chọn lệnh Delete.
Câu 9. Khi em định dạng kiểu dữ liệu ngày tháng có dạng d/mm/yyyy thì kết quả hiển thị ngày tháng năm nào dưới đây là đúng?
A. 04/03/2022 B. 3/12/2022 C. 03/3/2022 D. 12/3/2022
Câu 10. Đâu là thao tác phù hợp của chức năng ẩn hàng ?
A. Nháy chuột phải vào tên hàng và chọn lệnh Delete.
B. Nháy chuột phải vào tên hàng và chọn lệnh Insert.
C. Nháy chuột phải vào tên hàng và chọn lệnh Hide.
D. Nháy chuột phải vào tên cột và chọn lệnh Delete.
Câu 11. Đâu là thao tác phù hợp của chức năng chèn thêm hàng bên trên ?
A. Nháy chuột phải vào tên hàng và chọn lệnh Delete.
B. Nháy chuột phải vào tên hàng và chọn lệnh Insert.
C. Nháy chuột phải vào tên hàng và chọn lệnh Hide.
D. Nháy chuột phải vào tên cột và chọn lệnh Delete.
Câu 12. Đâu là thao tác phù hợp của chức năng hiện hàng?
A. Nháy chuột phải vào tên hàng và chọn lệnh Delete.
B. Nháy chuột phải vào tên hàng và chọn lệnh Insert.
C. Nháy chuột phải vào tên hàng và chọn lệnh Unhide.
D. Nháy chuột phải vào tên cột và chọn lệnh Delete.
Câu 13: Lệnh nào dùng để định dạng kiểu PHẦN TRĂM trong ô tính?
A. Number B. Percentage C. Date D. text
Câu 14. Đâu là thao tác xóa trang tính?
A. Nháy chuột chọn trang tính chọn Delete B. Nháy chuột chọn trang tính chọn Insert
C. Nháy chuột chọn trang tính chọn Rename D. Nháy chuột chọn trang tính chọn Hide
Câu 15. Thao tác nháy nút phải chuột vào tên trang tính, chọn Insert/Worksheet rồi chọn OK dùng để làm gì?
A. Chèn trang tính. B. Thay đổi thứ tự trang tính.
C. Sao chép trang tính. D. Xóa trang tính.
Câu 16. Thao tác nháy phải chuột vào tên trang tính rồi chọn Delete dùng để thực hiện:
A. Sao chép trang tính. B. Tạo trang tính mới.
C. Chèn thêm trang tính. D. Xóa một trang tính.
Câu 17. Để thiết lập các thông số đường viền, kẻ khung em chọn thẻ nào trong hộp thoại Format Cells?
A. Number B. Fill C. Border D. Header
Câu 18: Vùng A5:B10 có bao nhiêu ô?
A. 2 B. 10 C. 12 D. 16
Câu 19: Trong phần mềm bảng tính, người sử dụng có thể thay đổi tên hàng và tên cột được không?
A. Có thể. B. Không thể.
Câu 20: Nhập công thức tính chu vi hình tròn vào ô C5
A. =(C3+C4+C5)/2 B. =2*C4*C3 C. =C3^2*C4 D. =(C3+C4+C5)/3
Câu 21: Nhập công thức tính diện tích hình tròn vào ô C6
A. =(C3+C4+C5)/2 B. =2*C4*C3 C. =C3^2*C4 D. =(C3+C4+C5)/3
Câu 22: Cú pháp đúng khi nhập hàm là?
A. =<Tên hàm><các tham số> B. =<Các tham số><tên hàm>
C. =<Tên hàm>(<các tham số>) D. =<Các tham số>(<tên hàm >)
Câu 23: Đáp án nào mô tả đúng nội dung của hàm AVERAGE?
A. Tính tổng số B. Đếm các dữ liệu là số C. Tìm số lớn nhất D. Tính trung bình cộng
Câu 24 . Để thêm các trang tính trên cùng một bảng tính khối 7 gồm các trang tính Lớp 7A, Lớp 7B,…
Thao tác nào sau đây là đúng để thêm trang tính vào bảng tính?
A. Nháy chuột vào nút phía dưới trang tính
B. Trong thẻ Insert chọn lệnh Table trong nhóm lệnh Tables.
C. Nháy nút chuột phải lên tên trang tính và chọn Insert.
D. Trong thẻ home chọn lệnh Insert trong nhóm lệnh Cells
Câu 25: Trong trang tính, để đổi tên trang tính ta dùng lệnh nào?
A. Save B. Rename C. Insert D. Delete.
Câu 26: Trong bảng tính, để in trang tính ta dùng lệnh nào?
A. File/save B. File/Open C. File/Print D. File/new.
Câu 27. Câu nào sau đây SAI khi nói về cấu trúc phân cấp?
A. Là cấu trúc gồm danh sách nhiều cấp.
B. Cấu trúc này được sử dụng nhiều trong soạn thảo văn bản, tạo bài trình chiếu.
C. Cấu trúc này gồm một chuỗi các dấu đầu dòng ngang cấp nhau.
D. Giúp làm cho nội dung cần trình bày có bố cục mạch lạc, dễ hiểu.
Câu 28 . Phần mềm trình chiếu có các chức năng cơ bản nào?
A. Tạo bài trình chiếu và trình chiếu nó. B. Tạo trang tính và tính toán trên đó.
C. Tạo văn bản và soạn thảo trên đó. D. Tạo bài trình chiếu và chèn hình ảnh.
Câu 29: Khi thiết kế trình chiếu, trang đầu tiên được gọi là trang gì?
A. Trang nội dung. B. Trang tiêu đề C. Trang chủ. D. Trang kết
Câu 30: Khi thiết kế trình chiếu, các trang SAU trang tiêu đề được gọi là trang gì?
A. Trang nội dung. B. Trang tiêu đề C. Trang chủ. D. Trang kết
Câu 31. Cách để tạo thêm trang chiếu mới trong bài trình chiếu?
A. Desigh/New Slide B. Home/New Slide
C. Insert/New Slide D. File/New Slide
Câu 32. Để tạo được bài trình chiếu hiệu quả em nên làm gì?
A. Sử dụng mẫu bố trí hợp lí, bố cục trang chiếu rõ ràng.
B. Sử dụng hiệu ứng động chọn lọc và hợp lí.
C. Trình bày nội dung đơn giản, ngắn gọn.
D. Tất cả các điều trên.
Câu 33 . Tên của phần mềm trình chiếu là ?
A. Microsoft Word B. Microsoft Excel
C. Microsoft PowerPoint D. Microsoft Edge
Câu 34 . Trong các phát biểu sau, phát biểu nào KHÔNG đúng?
A. Hình ảnh minh họa làm cho trang chiếu ấn tượng hơn.
B. Nên chọn hình ảnh phù hợp với chủ đề của bài trình chiếu.
C. Màu sắc, họa tiết trên hình ảnh không cần trùng khớp với chủ đề.
D. Hình ảnh minh họa cần có tính thẩm mĩ.
Câu 35. Để chọn sẵn các mẫu (Themes) bài trình chiếu trong phần mềm trình chiếu PowerPoint thì em chọn dải lệnh nào?
A. Home B. Insert C. Design D. Silde Show
Câu 36: Nội dung trên trang chiếu có thể là:
A. Văn bản, hình ảnh, âm thanh B. Biểu đồ, trang vẽ, ca khúc
C. Văn bản, hình ảnh, biểu đồ, âm thanh, … D. Chỉ văn bản.
Câu 37. Trong PowerPoint, sau khi chọn hình ảnh, em mở thẻ nào để định dạng hình ảnh?
A. Home. B. Design. C. Format. D. View.
Câu 38 Lệnh nào dùng để chèn hình ảnh vào trang chiếu?
A. Insert/Pictures B. Insert/Video C. Insert/Audio D. Insert/Shapes
Câu 39. Để đưa hình ảnh xuống lớp dưới, sau khi chọn hình ảnh em chọn
A. Format/Arrange/Send Backward. B. Format/Arrange/Bring Backward.
C. Insert/Arrange/Send Backward. D.Insert/Arrange/Bring Backward.
Câu 40 .Trong PowerPoint, cách nào sau đây không là cách chèn hình ảnh vào trang chiếu?
A. Chọn Insert/Pictures. B. Chọn Insert/Online Pictures.
C. Sử dụng lệnh Copy và Paste. D. Chọn Design, sau đó chọn mẫu trong Themes
Quảng cáo
10 câu trả lời 116
B
C
A
A
B
A
A
B
C
B
C
B
A
A
D
C
C
B
B
C
C
D
C
B
C
C
A
B
A
B
D
C
C
C
C
C
A
A
D
B
C
A
A
B
A
A
B
C
B
C
B
A
A
D
C
C
B
B
C
C
D
C
B
C
C
A
B
A
B
D
C
C
C
C
C
A
A
D đó là đáp án
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
22316 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
19572 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
14044 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
12022 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
11005
