Exercise 2. Make up the sentences using the words and phrases given.
1. Nick/ wash/ hands a lot/ he/ not/ have the flu.
_______________________________________________________________________.
2. David/ eat/ lots of junk food/ he/ not do exercise.
_______________________________________________________________________.
3. Elena/ should/ sleep more/ she/ try to relax more.
_______________________________________________________________________.
4. My sister/ play/ computer games/ she does exercise too.
_______________________________________________________________________.
5. Eating/ carrots help/ you see better at night.
_______________________________________________________________________.
6. Going outside/ wet hair /give/ you a cold or flu.
_______________________________________________________________________.
7. Eating/ fresh fish/ make/ you smarter.
_______________________________________________________________________.
8. When you go outside/ wet hair, it/ make you get/ cold/ flu.
_______________________________________________________________________.
9. You/ eat/ fresh fish, it/ make you smarter.
_______________________________________________________________________.
10. You/ eat/ carrots, it/ help you see at night/ clearly.
_______________________________________________________________________.
Quảng cáo
1 câu trả lời 45
I. Lý thuyết cần dùng
1. Thì hiện tại đơn (Present Simple)
Dùng để nói về:
Thói quen
Sự thật hiển nhiên
Lời khuyên chung
✔ Cấu trúc:
S + V(s/es)
Sau he/she/it → động từ thêm s/es
2. Câu điều kiện loại 1 (If – type 1)
Dùng để nói về kết quả có thể xảy ra trong tương lai.
Cấu trúc:
If + S + V (hiện tại đơn), S + will/can + V
3. Gerund (V-ing làm chủ ngữ)
Khi động từ đứng đầu câu làm chủ ngữ → thêm -ing
Ví dụ:
Eating carrots is good.
Going outside with wet hair is bad.
II. Đáp án + Dịch nghĩa
1.
Nick washes his hands a lot, so he doesn’t have the flu.
Nick rửa tay nhiều nên cậu ấy không bị cúm.
2.
David eats lots of junk food and he doesn’t do exercise.
David ăn nhiều đồ ăn nhanh và không tập thể dục.
3.
Elena should sleep more and she should try to relax more.
Elena nên ngủ nhiều hơn và nên cố gắng thư giãn nhiều hơn.
4.
My sister plays computer games but she does exercise too.
Chị tôi chơi trò chơi điện tử nhưng cũng tập thể dục.
5.
Eating carrots helps you see better at night.
Ăn cà rốt giúp bạn nhìn rõ hơn vào ban đêm.
6.
Going outside with wet hair gives you a cold or flu.
Đi ra ngoài khi tóc ướt có thể khiến bạn bị cảm hoặc cúm.
7.
Eating fresh fish makes you smarter.
Ăn cá tươi khiến bạn thông minh hơn.
8.
When you go outside with wet hair, it can make you get a cold or flu.
Khi bạn ra ngoài với tóc ướt, nó có thể khiến bạn bị cảm hoặc cúm.
9.
If you eat fresh fish, it will make you smarter.
Nếu bạn ăn cá tươi, nó sẽ làm bạn thông minh hơn.
10.
If you eat carrots, it will help you see clearly at night.
Nếu bạn ăn cà rốt, nó sẽ giúp bạn nhìn rõ vào ban đêm.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
III. Match a question in column A with its answer in column B.
A B 1. How heavy is Mai? a. I like cartoons. 2. What kinds of TV programs do you like? b. Because I got up late. 3. Why did you come to class late? c. He should go to the movie theater. 4. Where should Nam go to relax? d. She is forty kilos. 88420 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
58033 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
40839 -
35714
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
25909 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
25285 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24785 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24384 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
22645
