Quảng cáo
1 câu trả lời 27
GIẢI THÍCH LÝ THUYẾT CHUNG
1.Sau các động từ chỉ sở thích như like, love, enjoy, hate, prefer → dùng V-ing
2.Thì hiện tại đơn:
Diễn tả thói quen, sự thật hiển nhiên
Trạng từ thường gặp: every day, every year, often, usually…
3.Thì tương lai đơn (will + V):
Dùng với I think, I don’t think, Do you think…
Dùng khi quyết định tại thời điểm nói
4.Be going to + V:
Diễn tả dự định đã có kế hoạch trước
5.Hobby / sở thích → sau be dùng V-ing
CÂU TRẢ LỜI HOÀN CHỈNH & DỊCH NGHĨA
1.
I enjoy playing football with my friends.
→ Tôi thích chơi bóng đá với bạn bè.
2.
I will go swimming with you tomorrow.
→ Tôi sẽ đi bơi với bạn vào ngày mai.
3.
They hate painting but they like swimming.
→ Họ ghét vẽ tranh nhưng họ thích bơi lội.
4.
I think I will move to the city next year.
→ Tôi nghĩ tôi sẽ chuyển lên thành phố vào năm sau.
5.
My sister likes cooking very much. She can cook many good foods.
→ Chị tôi rất thích nấu ăn. Chị ấy có thể nấu nhiều món ngon.
6.
Every year, my mother gives me a nice doll on my birthday.
→ Mỗi năm mẹ tôi tặng tôi một con búp bê đẹp vào sinh nhật.
7.
She loves doing the gardening.
→ Cô ấy rất thích làm vườn.
8.
Do you think you will meet Hoa this weekend?
→ Bạn có nghĩ bạn sẽ gặp Hoa vào cuối tuần này không?
9.
We go to the cinema three times a month.
→ Chúng tôi đi xem phim ba lần một tháng.
10.
My hobby is collecting stamps.
→ Sở thích của tôi là sưu tầm tem.
11.
What do you do in your free time?
→ Bạn làm gì trong thời gian rảnh?
12.
Hoa will continue this hobby in the future.
→ Hoa sẽ tiếp tục sở thích này trong tương lai.
13.
I don’t think we will have free time.
→ Tôi không nghĩ chúng ta sẽ có thời gian rảnh.
14.
My brother listens to music every day.
→ Anh trai tôi nghe nhạc mỗi ngày.
15.
Does Nga share this hobby with anyone?
→ Nga có chia sẻ sở thích này với ai không?
16.
I think making models is interesting.
→ Tôi nghĩ làm mô hình rất thú vị.
17.
I find carving wood boring.
→ Tôi thấy việc chạm khắc gỗ thật chán.
18.
They will give a party next week.
→ Họ sẽ tổ chức một bữa tiệc vào tuần tới.
19.
We live near Nam’s house, but we don’t see him very often.
→ Chúng tôi sống gần nhà Nam nhưng không gặp cậu ấy thường xuyên.
20.
Don’t worry. I will go fishing with you next Saturday morning.
→ Đừng lo. Tôi sẽ đi câu cá với bạn vào sáng thứ bảy tới.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
III. Match a question in column A with its answer in column B.
A B 1. How heavy is Mai? a. I like cartoons. 2. What kinds of TV programs do you like? b. Because I got up late. 3. Why did you come to class late? c. He should go to the movie theater. 4. Where should Nam go to relax? d. She is forty kilos. 88162 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
57839 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
40431 -
35507
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
25755 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
25142 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24652 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24216 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
22242
