Stress on 1st syllable
Choose the word with a different stress pattern.
1.
A. safety
B. pavement
C. sandwich
D. support
2.
A. science
B. goggles
C. review
D. cannon
3.
A. poster
B. tuna
C. relic
D. surround
4.
A. construct
B. horror
C. pancake
D. sausage
5.
A. highlight
B. regard
C. critic
D. circle
6.
A. locate
B. culture
C. omelette
D. harvest
7.
A. horror
B. perform
C. cannon
D. greasy
8.
A. direct
B. harvest
C. culture
D. thriller
Quảng cáo
1 câu trả lời 29
I. Giải thích lý thuyết chung về trọng âm
Danh từ / tính từ có 2 âm tiết
→ Thường nhấn trọng âm vào âm tiết thứ nhất
safety, sandwich, culture, horror…
Động từ có 2 âm tiết
→ Thường nhấn trọng âm vào âm tiết thứ hai
support, review, consist, perform…
Vì vậy, trong mỗi câu, ta tìm từ có trọng âm KHÁC so với các từ còn lại.
II. Câu trả lời chi tiết
Câu 1
A. safety
B. pavement
C. sandwich
D. support
safety /ˈseɪf.ti/ (nhấn 1)
pavement /ˈpeɪv.mənt/ (nhấn 1)
sandwich /ˈsæn.wɪtʃ/ (nhấn 1)
support /səˈpɔːt/ (nhấn 2)
Đáp án: D. support
Dịch nghĩa:
support: ủng hộ / hỗ trợ
Câu 2
A. science
B. goggles
C. review
D. cannon
science /ˈsaɪ.əns/ (nhấn 1)
goggles /ˈɡɒɡ.lz/ (nhấn 1)
review /rɪˈvjuː/ (nhấn 2)
cannon /ˈkæn.ən/ (nhấn 1)
Đáp án: C. review
Dịch nghĩa:
review: xem lại / bài đánh giá
Câu 3
A. poster
B. tuna
C. relic
D. surround
poster /ˈpəʊ.stər/ (nhấn 1)
tuna /ˈtjuː.nə/ (nhấn 1)
relic /ˈrel.ɪk/ (nhấn 1)
surround /səˈraʊnd/ (nhấn 2)
Đáp án: D. surround
Dịch nghĩa:
surround: bao quanh
Câu 4
A. construct
B. horror
C. pancake
D. sausage
construct (v) /kənˈstrʌkt/ (nhấn 2)
horror /ˈhɒr.ər/ (nhấn 1)
pancake /ˈpæn.keɪk/ (nhấn 1)
sausage /ˈsɒs.ɪdʒ/ (nhấn 1)
Đáp án: A. construct
Dịch nghĩa:
construct: xây dựng
Câu 5
A. highlight
B. regard
C. critic
D. circle
highlight (n/v) /ˈhaɪ.laɪt/ (nhấn 1)
regard /rɪˈɡɑːd/ (nhấn 2)
critic /ˈkrɪt.ɪk/ (nhấn 1)
circle /ˈsɜː.kəl/ (nhấn 1)
Đáp án: B. regard
Dịch nghĩa:
regard: xem như / sự quan tâm
Câu 6
A. locate
B. culture
C. omelette
D. harvest
locate /ləʊˈkeɪt/ (nhấn 2)
culture /ˈkʌl.tʃər/ (nhấn 1)
omelette /ˈɒm.lət/ (nhấn 1)
harvest /ˈhɑː.vɪst/ (nhấn 1)
Đáp án: A. locate
Dịch nghĩa:
locate: xác định vị trí
Câu 7
A. horror
B. perform
C. cannon
D. greasy
horror (1)
perform /pəˈfɔːm/ (2)
cannon (1)
greasy (1)
Đáp án: B. perform
Dịch nghĩa:
perform: biểu diễn / thực hiện
Câu 8
A. direct
B. harvest
C. culture
D. thriller
direct (v) /dɪˈrekt/ (2)
harvest (1)
culture (1)
thriller (1)
Đáp án: A. direct
Dịch nghĩa:
direct: chỉ đạo / đạo diễn
Câu 9
A. replace
B. reverse
C. review
D. festival
replace (2)
reverse (2)
review (2)
festival /ˈfes.tɪ.vəl/ (1)
Đáp án: D. festival
Dịch nghĩa:
festival: lễ hội
Câu 10
A. Easter
B. goggles
C. consist
D. highlight
Easter (1)
goggles (1)
consist /kənˈsɪst/ (2)
highlight (1)
Đáp án: C. consist
Dịch nghĩa:
consist: bao gồm
Câu 11
A. unique
B. fiction
C. poster
D. gripping
unique /juˈniːk/ (2)
fiction (1)
poster (1)
gripping (1)
Đáp án: A. unique
Dịch nghĩa:
unique: độc đáo
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
III. Match a question in column A with its answer in column B.
A B 1. How heavy is Mai? a. I like cartoons. 2. What kinds of TV programs do you like? b. Because I got up late. 3. Why did you come to class late? c. He should go to the movie theater. 4. Where should Nam go to relax? d. She is forty kilos. 88162 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
57839 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
40431 -
35507
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
25755 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
25142 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24652 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24216 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
22242
