Quảng cáo
1 câu trả lời 26
Lý thuyết chung
Phrasal verbs là động từ + giới từ/trạng từ, nghĩa khác với nghĩa gốc của động từ.
Khi làm bài:
Xác định ngữ cảnh câu (cảm xúc, hành động, thời điểm…)
Chọn cụm động từ có nghĩa phù hợp
Chia đúng thì, đúng dạng của động từ
She ____________ from her book as I entered the room.
Giải thích
look up from a book = ngẩng lên khỏi sách
Hành động xảy ra trong quá khứ → quá khứ đơn
Câu hoàn chỉnh
She looked up from her book as I entered the room.
Dịch nghĩa
Cô ấy ngẩng lên khỏi cuốn sách khi tôi bước vào phòng.
He hadn't been asked to the party and was feeling very ____________.
Giải thích
left out = bị bỏ rơi, bị loại ra
Dùng dạng tính từ sau “feeling”
Câu hoàn chỉnh
He hadn't been asked to the party and was feeling very left out.
Dịch nghĩa
Anh ấy không được mời đến bữa tiệc và cảm thấy rất bị bỏ rơi.
She doesn't want to ____________ to her husband.
Giải thích
go back on = nuốt lời, không giữ lời hứa
Sau want to → dùng động từ nguyên mẫu
Câu hoàn chỉnh
She doesn't want to go back on her promise to her husband.
Dịch nghĩa
Cô ấy không muốn nuốt lời với chồng mình.
Two men were ____________ for questioning.
Giải thích
bring in = đưa vào (đồn cảnh sát để thẩm vấn)
Câu bị động → were + V3
Câu hoàn chỉnh
Two men were brought in for questioning.
Dịch nghĩa
Hai người đàn ông đã bị đưa đi để thẩm vấn.
These pills should ____________ for a few hours.
Giải thích
wear off = tác dụng giảm dần, hết tác dụng
Sau should → động từ nguyên mẫu
Câu hoàn chỉnh
These pills should wear off for a few hours.
Dịch nghĩa
Những viên thuốc này sẽ có tác dụng trong vài giờ.
The novelty of married life was beginning to ____________.
Giải thích
wear off = sự mới mẻ dần mất đi
Sau beginning to → động từ nguyên mẫu
Câu hoàn chỉnh
The novelty of married life was beginning to wear off.
Dịch nghĩa
Sự mới mẻ của cuộc sống hôn nhân bắt đầu phai nhạt.
After I ____________ I remembered what I'd wanted to say.
Giải thích
hang up = cúp máy
Hành động đã xảy ra → quá khứ đơn
Câu hoàn chỉnh
After I hung up, I remembered what I'd wanted to say.
Dịch nghĩa
Sau khi tôi cúp máy, tôi mới nhớ ra điều mình muốn nói.
If you do not ____________ the payments you could lose your home.
Giải thích
keep up with = theo kịp, thanh toán đúng hạn
Sau do not → động từ nguyên mẫu
Câu hoàn chỉnh
If you do not keep up with the payments, you could lose your home.
Dịch nghĩa
Nếu bạn không theo kịp các khoản thanh toán, bạn có thể mất nhà.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
73737
