26. Mary said: “I cannot go to the movies with you, John.”
Mary told John that ..........................................................
27. “I’d buy the big tin if I were you,” said the grocer.
The grocer told me that ......................................................
28. Mary says: “I usually get up much earlier than you do, Tom.”
Mary says to ..................................................................
Quảng cáo
1 câu trả lời 66
LÝ THUYẾT CHUNG: CÂU GIÁN TIẾP (REPORTED SPEECH)
Khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp, cần chú ý:
Đổi đại từ cho phù hợp với người nói – người nghe
Lùi thì (nếu động từ tường thuật ở quá khứ)
Giữ nguyên thì nếu động từ tường thuật ở hiện tại (says)
Một số cấu trúc đặc biệt:
cannot → could not
would / could / might / may thường không đổi hoặc đổi phù hợp ngữ cảnh
told + O + that…
BÀI LÀM CHI TIẾT
26. Mary said: “I cannot go to the movies with you, John.”
Giải thích
said → thì quá khứ → lùi thì
I → she
cannot → could not
you → him (John)
Câu hoàn chỉnh
Mary told John that she could not go to the movies with him.
🇻🇳 Dịch
Mary nói với John rằng cô ấy không thể đi xem phim cùng anh ấy.
27. “I’d buy the big tin if I were you,” said the grocer.
Giải thích
Đây là lời khuyên
told me that + would
I → he
you → me
Câu hoàn chỉnh
The grocer told me that he would buy the big tin if he were me.
🇻🇳 Dịch
Người bán hàng nói với tôi rằng ông ấy sẽ mua cái hộp lớn nếu ông ấy là tôi.
28. Mary says: “I usually get up much earlier than you do, Tom.”
Giải thích
says → thì hiện tại → không lùi thì
I → she
you → him (Tom)
Câu hoàn chỉnh
Mary says to Tom that she usually gets up much earlier than he does.
🇻🇳 Dịch
Mary nói với Tom rằng cô ấy thường dậy sớm hơn anh ấy rất nhiều.
29. The policeman said to us: “There’s going to be a big demonstration here.”
Giải thích
said → lùi thì
there is going to be → there was going to be
Câu hoàn chỉnh
The policeman told us that there was going to be a big demonstration there.
🇻🇳 Dịch
Viên cảnh sát nói với chúng tôi rằng sẽ có một cuộc biểu tình lớn ở đó.
30. They said to me: “You may smoke here, only in this room.”
Giải thích
Đây là sự cho phép
may → might
here → there
this room → that room
Câu hoàn chỉnh
They told me that I might smoke there, only in that room.
🇻🇳 Dịch
Họ nói với tôi rằng tôi có thể hút thuốc ở đó, nhưng chỉ trong phòng đó thôi.
TỔNG KẾT NHANH
Câu Đáp án
26 she could not go to the movies with him
27 he would buy the big tin if he were me
28 she usually gets up much earlier than he does
29 there was going to be a big demonstration there
30 I might smoke there, only in that room
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
73847
