Quảng cáo
1 câu trả lời 91
V. Supply the correct form of the words in brackets
Giải thích lý thuyết chung
Danh từ: dùng sau mạo từ a/an, tính từ (large collection).
Danh từ chỉ người: thường thêm -er / -ist (birdwatcher).
V-ing: dùng để chỉ sở thích.
Tính từ: dùng để miêu tả sự vật, cảm xúc (interesting, creative, unusual).
Bài làm
Rossie has a large collection of dolls.
→ (collect → collection: danh từ)
Dịch: Rossie có một bộ sưu tập búp bê lớn.
A birdwatcher is someone who enjoys watching birds.
→ (birdwatch → birdwatcher: danh từ chỉ người)
Dịch: Người quan sát chim là người thích ngắm chim.
My sister’s hobby is photography. She took a lot of nice photos.
→ (photo → photography: danh từ chỉ sở thích)
Dịch: Sở thích của chị tôi là chụp ảnh.
I find woodcarving interesting because it’s a creative activity.
→ (interest → interesting: tính từ)
Dịch: Tôi thấy chạm khắc gỗ rất thú vị.
Carved eggshells are unique gifts for family and friends.
→ (carve → carved: quá khứ phân từ làm tính từ)
Dịch: Vỏ trứng được chạm khắc là những món quà độc đáo.
A hobby is an activity that you do for pleasure.
→ (act → activity: danh từ)
Dịch: Sở thích là một hoạt động bạn làm để giải trí.
I think collecting glass bottles is unusual.
→ (usual → unusual: tính từ trái nghĩa)
Dịch: Tôi nghĩ việc sưu tầm chai thủy tinh là điều không thường gặp.
Susan is very creative and she paints very well.
→ (create → creative: tính từ)
Dịch: Susan rất sáng tạo và cô ấy vẽ rất đẹp.
VI. There is one mistake in each sentence
Giải thích lý thuyết chung
Danh từ số ít / số nhiều
Động từ to be
Trạng từ (well) vs tính từ (good)
Sau enjoy dùng V-ing
Cụm từ cố định (go to, go fishing)
Thì tương lai (will)
Bài làm
classmates → classmate
→ Nam is my classmate.
Dịch: Nam là bạn cùng lớp của tôi.
are → is
→ I think collecting stamps is interesting.
Dịch: Tôi nghĩ sưu tầm tem rất thú vị.
good → well
→ My dad cooks very well.
Dịch: Bố tôi nấu ăn rất ngon.
to ride → riding
→ I enjoy riding my bike to school.
Dịch: Tôi thích đạp xe đến trường.
go in → go to
→ We usually go to a small lake…
Dịch: Chúng tôi thường đến một hồ nhỏ…
Do → Will
→ Will you still play football next year?
Dịch: Năm sau bạn còn chơi bóng đá không?
doing fishing → going fishing
→ We like going fishing…
Dịch: Chúng tôi thích đi câu cá.
missing “is” → is
→ Do you think bird-watching is interesting?
Dịch: Bạn có nghĩ ngắm chim thú vị không?
VII. Match the questions with the answers
Giải thích
Dựa vào:
Thì (will / does / when)
Nội dung câu hỏi (ý kiến, sở thích, thời gian…)
Đáp án
1 – b
2 – e
3 – a
4 – c
5 – g
6 – h
7 – f
8 – d
Dịch nhanh một số cặp tiêu biểu
Will you go swimming tomorrow? → Không, tôi có kế hoạch khác.
What are your hobbies? → Bơi lội và chơi cờ vua.
When did your brother start painting? → Khoảng ba năm trước.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
III. Match a question in column A with its answer in column B.
A B 1. How heavy is Mai? a. I like cartoons. 2. What kinds of TV programs do you like? b. Because I got up late. 3. Why did you come to class late? c. He should go to the movie theater. 4. Where should Nam go to relax? d. She is forty kilos. 88438 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
58049 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
40881 -
35733
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
25922 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
25300 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24799 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24396 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
22663
