A. affect B. worry C. follow D. treat
11.Another factor lies in differences in musical tastes, fashion, and political views between young people and their parents.
A. ideas B. tastes C. opinions D. visions
12.With the price increases, we are all having to economize from now on.
A. spend B. waste C. tighten our belt D. save money
13.We have learnt valuable lessons from our grandparents.
A. valueless B. worthless C. memorable D. invaluable
14.The poor harvest caused prices to rise sharply.
A. led B. reasoned C. brought about D. resulted from
15.She laid down strict rules for her tenants including prompt payment of rent.
A. law B. regulation C. power D. order
16.Regardless of their children’s preference, they impose the profession they favor on their children. (synonyms)
A. Rather than B. Apart from C. Irrespective of D. Because of
Quảng cáo
1 câu trả lời 90
Câu 10
Từ cần tìm: influence
Lý thuyết:
Influence (v): ảnh hưởng, tác động đến suy nghĩ hay quyết định của ai đó.
Từ đồng nghĩa gần nghĩa nhất là affect (ảnh hưởng).
Đáp án đúng: A. affect
Câu hoàn chỉnh:
Her parents tried to affect her in her choice of university.
Dịch nghĩa:
Bố mẹ cô ấy đã cố gắng ảnh hưởng đến sự lựa chọn trường đại học của cô.
Câu 11
Từ cần tìm: views
Lý thuyết:
Views nghĩa là quan điểm, cách nhìn nhận về vấn đề.
Từ đồng nghĩa phù hợp nhất là opinions.
Đáp án đúng: C. opinions
Câu hoàn chỉnh:
Another factor lies in differences in musical tastes, fashion, and political opinions between young people and their parents.
Dịch nghĩa:
Một yếu tố khác nằm ở sự khác biệt về gu âm nhạc, thời trang và quan điểm chính trị giữa người trẻ và cha mẹ họ.
Câu 12
Cụm cần tìm: economize
Lý thuyết:
Economize nghĩa là chi tiêu tiết kiệm.
Cụm từ đồng nghĩa mang tính thành ngữ là tighten our belt (thắt chặt chi tiêu).
Đáp án đúng: C. tighten our belt
Câu hoàn chỉnh:
With the price increases, we are all having to tighten our belt from now on.
Dịch nghĩa:
Do giá cả tăng lên, từ bây giờ tất cả chúng ta đều phải thắt chặt chi tiêu.
Câu 13
Từ cần tìm: valuable
Lý thuyết:
Valuable nghĩa là có giá trị, đáng quý.
Từ đồng nghĩa phù hợp nhất là invaluable (vô giá, rất quý).
Đáp án đúng: D. invaluable
Câu hoàn chỉnh:
We have learnt invaluable lessons from our grandparents.
Dịch nghĩa:
Chúng tôi đã học được những bài học vô cùng quý giá từ ông bà.
Câu 14
Từ cần tìm: caused
Lý thuyết:
Cause nghĩa là gây ra.
Cụm từ đồng nghĩa đúng là brought about (dẫn đến, gây ra).
Đáp án đúng: C. brought about
Câu hoàn chỉnh:
The poor harvest brought about prices to rise sharply.
Dịch nghĩa:
Vụ mùa kém đã gây ra sự tăng giá mạnh.
Câu 15
Từ cần tìm: rules
Lý thuyết:
Rules là những quy định cụ thể phải tuân theo.
Từ đồng nghĩa phù hợp nhất là regulation.
Đáp án đúng: B. regulation
Câu hoàn chỉnh:
She laid down strict regulations for her tenants including prompt payment of rent.
Dịch nghĩa:
Bà ấy đặt ra những quy định nghiêm ngặt cho người thuê nhà, bao gồm việc trả tiền thuê đúng hạn.
Câu 16
Cụm cần tìm: Regardless of
Lý thuyết:
Regardless of nghĩa là “bất chấp”, “không quan tâm đến”.
Từ đồng nghĩa chính xác là irrespective of.
Đáp án đúng: C. Irrespective of
Câu hoàn chỉnh:
Irrespective of their children’s preference, they impose the profession they favor on their children.
Dịch nghĩa:
Bất chấp sở thích của con cái, họ áp đặt nghề nghiệp mà họ ưa thích lên con mình.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
57284 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37881 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
35417 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
28276 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
27742 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
27142
