17. One of Vinh’s hobbies is __________. He loves seeing the birds in the wild.
A. bird-watch
B. bird-watched
C. watched-bird
D. bird-watching
18. The mangrove forest is surrounded by many __________.
A. waywaters
B. wayswater
C. waterways
D. watersway
19. Scuba __________ can help tourists see a lot of beautiful marine creatures.
A. dive
B. dived
C. diving
D. diven
20. The great __________ prefers wetland habitat.
A. spot-eagle
B. eagle-spotted
C. eagle-spot
D. spotted-eagle
Quảng cáo
1 câu trả lời 114
Câu 17
One of Vinh’s hobbies is ________. He loves seeing the birds in the wild.
Lý thuyết
Sau “one of + sở hữu + hobbies” ta dùng danh động từ (V-ing) để chỉ hoạt động.
Hoạt động “xem chim” trong tiếng Anh là bird-watching (từ ghép cố định).
Phân tích đáp án
A. bird-watch (động từ, không đúng dạng)
B. bird-watched (quá khứ)
C. watched-bird (sai trật tự)
D. bird-watching
Câu trả lời hoàn chỉnh
One of Vinh’s hobbies is bird-watching.
🇻🇳 Dịch nghĩa
Một trong những sở thích của Vinh là ngắm chim. Cậu ấy rất thích nhìn chim trong tự nhiên.
Câu 18
The mangrove forest is surrounded by many ________.
Lý thuyết
many + danh từ đếm được số nhiều
waterway = đường thủy
→ số nhiều: waterways
Phân tích đáp án
A. waywaters sai
B. wayswater sai
C. waterways đúng
D. watersway sai
Câu trả lời hoàn chỉnh
The mangrove forest is surrounded by many waterways.
🇻🇳 Dịch nghĩa
Rừng ngập mặn được bao quanh bởi nhiều đường thủy.
Câu 19
Scuba ________ can help tourists see a lot of beautiful marine creatures.
Lý thuyết
Scuba diving là một cụm danh từ cố định chỉ môn lặn có bình dưỡng khí.
Sau Scuba dùng V-ing.
Phân tích đáp án
A. dive sai
B. dived sai
C. diving đúng
D. diven sai
Câu trả lời hoàn chỉnh
Scuba diving can help tourists see a lot of beautiful marine creatures.
🇻🇳 Dịch nghĩa
Lặn biển bằng bình dưỡng khí có thể giúp du khách ngắm nhìn nhiều sinh vật biển xinh đẹp.
Câu 20
The great ________ prefers wetland habitat.
Lý thuyết
spotted eagle là tên gọi một loài đại bàng.
Trong tiếng Anh, tính từ đứng trước danh từ → spotted + eagle.
Cụm đúng: the great spotted eagle
Phân tích đáp án
A. spot-eagle sai
B. eagle-spotted sai
C. eagle-spot sai
D. spotted-eagle đúng
Câu trả lời hoàn chỉnh
The great spotted eagle prefers wetland habitat.
🇻🇳 Dịch nghĩa
Đại bàng đốm lớn ưa thích môi trường sống là vùng đất ngập nước.
TỔNG HỢP ĐÁP ÁN
17. D
18. C
19. C
20. D
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
57526 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37891 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
35467 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
28301 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
27758 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
27156
