Quảng cáo
1 câu trả lời 95
Giải thích lý thuyết chung
Bài này thuộc dạng điền từ vào chỗ trống. Cách làm:
Xác định loại từ cần điền (danh từ, tính từ, động từ…).
Dựa vào ngữ nghĩa của câu để chọn từ phù hợp.
Mỗi từ trong danh sách chỉ dùng một lần.
Danh sách từ cho sẵn:
muscles, diet, treatment, develop, active, repetitive,
life expectancy, avoid, cut down, lifestyle, strength, fit
Phân tích từng câu
1. The instructions give a balanced __________ , and protect against infections.
Cần danh từ, nghĩa là “chế độ ăn”.
Đáp án: diet
Dịch:
Những hướng dẫn này đưa ra một chế độ ăn cân bằng và bảo vệ cơ thể khỏi nhiễm trùng.
2. You must be very __________ if you do so much running.
Sau “be” cần tính từ chỉ thể trạng.
Đáp án: fit
Dịch:
Bạn hẳn là rất khỏe nếu bạn chạy bộ nhiều như vậy.
3. Regular exercise will help to strengthen your __________.
“Strengthen” đi với cơ bắp.
Đáp án: muscles
Dịch:
Tập thể dục thường xuyên sẽ giúp tăng cường cơ bắp của bạn.
4. We focus on the importance of __________ participation by elderly people in the life of the community.
Trước “participation” cần tính từ.
Đáp án: active
Dịch:
Chúng tôi chú trọng tầm quan trọng của sự tham gia tích cực của người cao tuổi vào đời sống cộng đồng.
5. __________ for both men and women has improved greatly in the past 20 years.
Cụm quen thuộc nói về tuổi thọ.
Đáp án: life expectancy
Dịch:
Tuổi thọ của cả nam và nữ đã được cải thiện đáng kể trong 20 năm qua.
6. Some of the tasks required considerable physical __________.
“Physical” đi với sức mạnh.
Đáp án: strength
Dịch:
Một số công việc đòi hỏi sức lực thể chất đáng kể.
7. There have been great advances in the __________ of cancer.
“Advances in the …” thường đi với điều trị.
Đáp án: treatment
Dịch:
Đã có nhiều tiến bộ lớn trong việc điều trị ung thư.
8. You can change your eating habits and lead a healthier __________.
“Lead a …” → lối sống.
Đáp án: lifestyle
Dịch:
Bạn có thể thay đổi thói quen ăn uống và sống một lối sống lành mạnh hơn.
9. Computers are now being brought into this career to perform __________ tasks.
Máy móc thường làm các việc lặp đi lặp lại.
Đáp án: repetitive
Dịch:
Máy tính hiện nay được đưa vào nghề này để thực hiện các công việc lặp đi lặp lại.
10. The doctor told him to __________ on his drinking.
Cụm cố định: cut down on (giảm).
Đáp án: cut down
Dịch:
Bác sĩ bảo anh ấy nên giảm việc uống rượu.
11. Some alcoholics __________ liver cancer when they drink heavily.
Sau chủ ngữ cần động từ.
Đáp án: develop
Dịch:
Một số người nghiện rượu mắc ung thư gan khi họ uống rượu nhiều.
12. Pregnant women should __________ certain foods such as raw eggs.
“Should” + động từ nguyên mẫu → tránh.
Đáp án: avoid
Dịch:
Phụ nữ mang thai nên tránh một số loại thực phẩm như trứng sống.
Tổng hợp đáp án
Câu Đáp án
1 diet
2 fit
3 muscles
4 active
5 life expectancy
6 strength
7 treatment
8 lifestyle
9 repetitive
10 cut down
11 develop
12 avoid
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
57284 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37881 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
35417 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
28276 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
27742 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
27142
