Exercise 4: Chọn đáp án đúng
1.Trung __________ while I __________ the car.
A. called / was parking
B. called / parked
C. was calling / parked
D. was calling / was parking
2.Jane __________ to work when she __________ the accident.
A. drove / was seeing
B. was driving / sees
C. was driving / saw
D. drove / saw
3.Nancy __________ the film when her mother __________ home.
A. didn’t watch / was arriving
B. wasn’t watching / arrived
C. not watch / arriving
D. watched / arrived
4.__________ he __________ in the kitchen at 5 p.m yesterday?
A. Did / cook
B. Does / cook
C. Was / cook
D. Was / cooking
5.When I was young, I __________ be very thin.
A. used to
B. use to
C. am used to
D. got used to
6.It __________ heavily when we __________ up yesterday.
A. snowed / were getting
B. was snowing / got
C. snowed / got
D. snowing / got
7.Mandy __________ in Vietnam when she was 10 years old.
A. lived
B. was living
C. lives
D. was lived
8.I __________ my report while you __________ slept.
A. was writing / slept
B. was writing / were sleeping
C. wrote / slept
D. wrote / were sleeping
9.While Dave __________ flowers in the garden, I __________ my room.
A. planted / decorated
B. planted / was decorating
C. was planting / decorated
D. was planting / was decorating
10.I used to __________ listening to pop music. Now I like country music.
A. enjoying
B. enjoys
C. enjoy
D. enjoyed
Quảng cáo
1 câu trả lời 130
Câu 1:Trung ______ while I ______ the car.
Lý thuyết
Quá khứ tiếp diễn: diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ.
Quá khứ đơn: diễn tả hành động xen vào hành động khác.
Cấu trúc thường gặp: Quá khứ tiếp diễn while quá khứ đơn
Đáp án đúng: C. was calling / parked
Trung was calling while I parked the car.
Dịch nghĩa: Trung đang gọi điện thì tôi đỗ xe.
Câu 2:Jane ______ to work when she ______ the accident.
Lý thuyết:Hành động đang diễn ra (lái xe) → quá khứ tiếp diễn
Hành động xảy ra bất ngờ (nhìn thấy tai nạn) → quá khứ đơn
Đáp án đúng: C. was driving / saw
Jane was driving to work when she saw the accident.
Dịch nghĩa: Jane đang lái xe đi làm thì cô ấy nhìn thấy vụ tai nạn.
Câu 3:Nancy ______ the film when her mother ______ home.
Lý thuyết
Hành động đang diễn ra → quá khứ tiếp diễn
Hành động xen vào → quá khứ đơn
Dạng phủ định: wasn’t + V-ing
Đáp án đúng: B. wasn’t watching / arrived
Nancy wasn’t watching the film when her mother arrived home.
Dịch nghĩa: Nancy không đang xem phim khi mẹ cô ấy về nhà.
Câu 4:______ he ______ in the kitchen at 5 p.m yesterday?
Lý thuyết: Hỏi về hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
Cấu trúc câu hỏi quá khứ tiếp diễn:
Was/Were + S + V-ing?
Đáp án đúng: D. Was / cooking
Was he cooking in the kitchen at 5 p.m yesterday?
Dịch nghĩa: Lúc 5 giờ chiều hôm qua, anh ấy có đang nấu ăn trong bếp không?
Câu 5:When I was young, I ______ be very thin.
Lý thuyết: used to + V: diễn tả thói quen trong quá khứ (nay không còn)
Đáp án đúng: A. used to
When I was young, I used to be very thin.
Dịch nghĩa: Khi tôi còn trẻ, tôi đã từng rất gầy.
Câu 6:It ______ heavily when we ______ up yesterday.
Lý thuyết:Trời mưa (hành động đang diễn ra) → quá khứ tiếp diễn
Thức dậy (hành động xảy ra) → quá khứ đơn
Đáp án đúng: B. was snowing / got
It was snowing heavily when we got up yesterday.
Dịch nghĩa: Trời đang tuyết rơi rất nặng khi chúng tôi thức dậy hôm qua.
Câu 7:Mandy ______ in Vietnam when she was 10 years old.
Lý thuyết
Diễn tả một sự thật trong quá khứ → quá khứ đơn
Đáp án đúng: A. lived
Mandy lived in Vietnam when she was 10 years old.
Dịch nghĩa: Mandy đã sống ở Việt Nam khi cô ấy 10 tuổi.
Câu 8:I ______ my report while you ______ slept.
Lý thuyết:Một hành động đang diễn ra (viết báo cáo)
Một hành động khác xen vào (ngủ)
While thường đi với quá khứ tiếp diễn
Đáp án đúng: A. was writing / slept
I was writing my report while you slept.
Dịch nghĩa: Tôi đang viết báo cáo trong khi bạn ngủ.
Câu 9: While Dave ______ flowers in the garden, I ______ my room.
Lý thuyết
Hai hành động xảy ra song song trong quá khứ
Cả hai đều dùng quá khứ tiếp diễn
Đáp án đúng: D. was planting / was decorating
While Dave was planting flowers in the garden, I was decorating my room.
Dịch nghĩa: Trong khi Dave đang trồng hoa trong vườn thì tôi đang trang trí phòng.
Câu 10: I used to ______ listening to pop music. Now I like country music.
Lý thuyết
Cấu trúc: used to + V (nguyên mẫu)
Đáp án đúng: C. enjoy
I used to enjoy listening to pop music. Now I like country music.
Dịch nghĩa: Tôi đã từng thích nghe nhạc pop. Bây giờ tôi thích nhạc đồng quê.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
III. Match a question in column A with its answer in column B.
A B 1. How heavy is Mai? a. I like cartoons. 2. What kinds of TV programs do you like? b. Because I got up late. 3. Why did you come to class late? c. He should go to the movie theater. 4. Where should Nam go to relax? d. She is forty kilos. 88438 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
58049 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
40881 -
35733
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
25922 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
25300 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24799 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24396 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
22663
