Quảng cáo
2 câu trả lời 82
Câu 16:In order to have good ___, you should eat lightly and laugh cheerfully.
Lý thuyết:have good health = có sức khỏe tốt (cụm cố định)
Đáp án: C. health
Để có sức khỏe tốt, bạn nên ăn uống nhẹ nhàng và sống vui vẻ.
Câu 17:Do you believe that eating ___ carrots helps you see at night?
Lý thuyết:much more + danh từ không đếm được / danh từ số nhiều
carrots → danh từ số nhiều
Đáp án: C. much more
Bạn có tin rằng ăn nhiều cà rốt hơn giúp bạn nhìn tốt vào ban đêm không?
Câu 18:We should try to keep everything around us clean and then flu will find it ___ to spread.
Lý thuyết:find it + adj + to V
Cần tính từ → difficult
Đáp án: C. difficult
Chúng ta nên giữ mọi thứ xung quanh sạch sẽ, khi đó cúm sẽ khó lây lan.
Câu 19:My father does morning ___ every day.
Lý thuyết:do exercise = tập thể dục (cụm cố định)
Đáp án: C. exercise
Bố tôi tập thể dục buổi sáng mỗi ngày.
Câu 20:We should play sports or do exercise in order to stay in ___.
Lý thuyết:stay in shape = giữ dáng, giữ sức khỏe
Đáp án: D. shape
Chúng ta nên chơi thể thao hoặc tập thể dục để giữ dáng.
Câu 21:You can avoid some diseases by ___ yourself clean.
Lý thuyết:by + V-ing
keep yourself clean = giữ cơ thể sạch sẽ
Đáp án: A. keeping
Bạn có thể tránh được một số bệnh bằng cách giữ cơ thể sạch sẽ.
Câu 22:The Japanese eat a lot of fish instead of meat ___ they stay more healthy.
Lý thuyết:so = vì thế, kết quả
Đáp án: D. so
Người Nhật ăn nhiều cá thay vì thịt nên họ khỏe mạnh hơn.
Câu 23:She looks tired. What’s the ___ with her?
Lý thuyết:What’s the matter with…? = … bị làm sao?
Đáp án: A. matter
Cô ấy trông mệt mỏi. Cô ấy bị làm sao vậy?
Câu 24:Minh is absent from class today ___ he is ill.
Lý thuyết:
because = bởi vì (chỉ nguyên nhân)
Đáp án: B. because
Minh vắng mặt hôm nay vì cậu ấy bị ốm.
Câu 25:He is a(n) ___. He doesn't have a habit of eating meat.
Lý thuyết:vegetarian = người ăn chay
Đáp án: C. vegetarian
Anh ấy là người ăn chay. Anh ấy không có thói quen ăn thịt.
Câu 26:… so she may put ___ weight if she continues to do that.
Lý thuyết:put on weight = tăng cân
Đáp án: C. on
… nên cô ấy có thể tăng cân nếu tiếp tục làm như vậy.
Câu 27:Watching too much television is not good ___ you or your eyes.
Lý thuyết:be good for = tốt cho
Đáp án: D. for
Xem ti vi quá nhiều không tốt cho bạn hay cho mắt bạn.
Câu 28:When you have flu, you may have a cough and a ___ nose.
Lý thuyết:runny nose = sổ mũi (cụm cố định)
Đáp án: A. runny
Khi bị cúm, bạn có thể bị ho và sổ mũi.
Câu 29:When you have a temperature, you should drink more water and rest ___.
Lý thuyết:rest more = nghỉ ngơi nhiều hơn
Đáp án: B. more
Khi bị sốt, bạn nên uống nhiều nước và nghỉ ngơi nhiều hơn.
Câu 30:I forgot to wear a sun hat today and I got a ___.
Lý thuyết:Không đội mũ → dễ bị đau đầu
Đáp án: D. headache
Hôm nay tôi quên đội mũ nên tôi bị đau đầu.
Tổng hợp đáp án nhanh
16.C
17.C
18.C
19.C
20.D
21.A
22.D
23.A
24.B
25.C
26.C
27.D
28.A
29.B
30.D
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
III. Match a question in column A with its answer in column B.
A B 1. How heavy is Mai? a. I like cartoons. 2. What kinds of TV programs do you like? b. Because I got up late. 3. Why did you come to class late? c. He should go to the movie theater. 4. Where should Nam go to relax? d. She is forty kilos. 88438 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
58049 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
40881 -
35733
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
25922 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
25300 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24799 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24396 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
22663
