Quảng cáo
1 câu trả lời 85
Lý thuyết chung
Bài này yêu cầu sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh. Khi làm dạng bài này, cần chú ý:
Trật tự câu tiếng Anh:
Chủ ngữ (S) + Động từ (V) + Tân ngữ (O) + Trạng ngữ (nếu có)
Chia đúng thì của động từ (hiện tại đơn, quá khứ đơn…)
Thêm giới từ, mạo từ khi cần để câu đúng ngữ pháp và tự nhiên.
1.
I/ usually/ put/ wet towel/ forehead/ when/ have/ fever
Câu hoàn chỉnh:
I usually put a wet towel on my forehead when I have a fever.
Dịch nghĩa:
Tôi thường đặt một chiếc khăn ướt lên trán khi tôi bị sốt.
2.
You/ should/ cycle/ or/ go/ jog/ at least/ 30/ minute/ a day/ keep fit
Câu hoàn chỉnh:
You should cycle or go jogging for at least 30 minutes a day to keep fit.
Dịch nghĩa:
Bạn nên đạp xe hoặc đi chạy bộ ít nhất 30 phút mỗi ngày để giữ dáng / khỏe mạnh.
3.
Molly/ feel/ tired/ today/ because/ couldn't/ sleep/ last night
Câu hoàn chỉnh:
Molly feels tired today because she couldn’t sleep last night.
Dịch nghĩa:
Hôm nay Molly cảm thấy mệt vì cô ấy không ngủ được tối qua.
4.
Vitamins/ be/ essential/ our/ health
Câu hoàn chỉnh:
Vitamins are essential to our health.
Dịch nghĩa:
Vitamin rất cần thiết cho sức khỏe của chúng ta.
5.
Give up/ smoke/ right now/ protect/ your/ lungs
Câu hoàn chỉnh:
Give up smoking right now to protect your lungs.
Dịch nghĩa:
Hãy bỏ thuốc lá ngay bây giờ để bảo vệ phổi của bạn.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
III. Match a question in column A with its answer in column B.
A B 1. How heavy is Mai? a. I like cartoons. 2. What kinds of TV programs do you like? b. Because I got up late. 3. Why did you come to class late? c. He should go to the movie theater. 4. Where should Nam go to relax? d. She is forty kilos. 88438 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
58049 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
40881 -
35733
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
25922 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
25300 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24799 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24396 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
22663
