1. The gym (be) ________ open since 2007. We enjoy working out in this gym as it has modern equipment.
2. I (jog) ________ for 30 minutes last night to improve my fitness level.
3. My mom (practise) ________ yoga for years to improve her flexibility and health.
4. We (cook) ________ at home more often for the past 2 years so we had healthy meals.
5. He (quit) ________ smoking 4 years ago in order to reduce the risk of developing lung cancer and other health issues.
6. I (take) ________ meditation lessons for 2 months to reduce stress and improve my mental health. Now I feel much better.
7. I (cut) ________ down on the amount of sugar last week to maintain a balanced diet.
8. I (walk) ________ to work instead of driving last Monday to get some exercise
Quảng cáo
1 câu trả lời 77
I. Giải thích lý thuyết
1. Past Simple (Quá khứ đơn)
Dùng khi:
Hành động đã xảy ra và kết thúc tại thời điểm xác định trong quá khứ
Thường đi với: yesterday, last night, last week, ago, last Monday,…
Cấu trúc:
V2/ed
2. Present Perfect (Hiện tại hoàn thành)
Dùng khi:
Hành động bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp diễn đến hiện tại
Hoặc kết quả còn ảnh hưởng đến hiện tại
Thường đi với: since, for, years, months, recently, so far,…
Cấu trúc:
have/has + V3/ed
II. Câu trả lời chi tiết
1.
The gym (be) ________ open since 2007.
→ Có since 2007 → hiện tại hoàn thành
Đáp án: has been
Câu hoàn chỉnh:
The gym has been open since 2007.
Dịch:
Phòng gym đã mở cửa từ năm 2007.
2.
I (jog) ________ for 30 minutes last night.
→ Có last night → quá khứ đơn
Đáp án: jogged
Câu hoàn chỉnh:
I jogged for 30 minutes last night.
Dịch:
Tối qua tôi đã chạy bộ 30 phút.
3.
My mom (practise) ________ yoga for years.
→ Có for years → hiện tại hoàn thành
Đáp án: has practised
Câu hoàn chỉnh:
My mom has practised yoga for years.
Dịch:
Mẹ tôi đã tập yoga nhiều năm rồi.
4.
We (cook) ________ at home more often for the past 2 years.
→ Có for the past 2 years → hiện tại hoàn thành
Đáp án: have cooked
Câu hoàn chỉnh:
We have cooked at home more often for the past 2 years.
Dịch:
Chúng tôi đã nấu ăn ở nhà thường xuyên hơn trong 2 năm qua.
5.
He (quit) ________ smoking 4 years ago.
→ Có 4 years ago → quá khứ đơn
Đáp án: quit (động từ bất quy tắc)
Câu hoàn chỉnh:
He quit smoking 4 years ago.
Dịch:
Anh ấy đã bỏ thuốc lá cách đây 4 năm.
6.
I (take) ________ meditation lessons for 2 months. Now I feel much better.
→ Có for 2 months, ảnh hưởng đến hiện tại → hiện tại hoàn thành
Đáp án: have taken
Câu hoàn chỉnh:
I have taken meditation lessons for 2 months.
Dịch:
Tôi đã học thiền được 2 tháng rồi.
7.
I (cut) ________ down on the amount of sugar last week.
→ Có last week → quá khứ đơn
Đáp án: cut
Câu hoàn chỉnh:
I cut down on the amount of sugar last week.
Dịch:
Tuần trước tôi đã giảm lượng đường tiêu thụ.
8.
I (walk) ________ to work last Monday.
→ Có last Monday → quá khứ đơn
Đáp án: walked
Câu hoàn chỉnh:
I walked to work last Monday.
Dịch:
Thứ Hai tuần trước tôi đã đi bộ đến chỗ làm.
III. Tổng hợp nhanh đáp án
Câu
Đáp án
1
has been
2
jogged
3
has practised
4
have cooked
5
quit
6
have taken
7
cut
8
walked
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
73854
