1. Câu 16. Kim loại đen chủ yếu gồm:
A. Sắt và hợp kim của sắt B. Nhôm và đồng
C. Thiếc và chì D. Vàng và bạc
2. Câu 12. Việc giải quyết tình huống liên quan ngành cơ khí thuộc năng lực nào?
A. Giao tiếp hợp tác B. Giải quyết vấn đề
C. Tự chủ, tự học D. Ngoại ngữ
3. Câu 9. Dụng cụ nào đo chính xác độ dày, đường kính, chiều sâu lỗ?
A. Thước lá B. Thước cặp
C. Thước cuộn D. Ê ke vuông
4. Câu 1. Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị:
A. dm B. mm
C. cm D. km
5. Câu 2. Tên các khổ giấy chính là:
A. A0, A1, A2 B. A0, A1, A2, A3
C. A0, A1, A2, A3, A4 D. A3, A1, A2, A4
6. Câu 4. Để nhận được hình chiếu cạnh, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng nào?
A. Từ trước ra sau B. Từ trên xuống dưới
C. Từ trái sang phải D. Từ phải sang trái
7. Câu 13. Hình chiếu nào cho biết chiều cao của vật thể?
A. Hình chiếu bằng B. Hình chiếu đứng
C. Hình chiếu cạnh D. Hình chiếu phối cảnh
8. Câu 7. Trong các kim loại sau, đâu không phải kim loại màu?
A. Nhôm B. Đồng
C. Kẽm D. Sắt
9. Câu 14. Dụng cụ nào dùng để tạo ren ngoài?
A. Ta rô B. Bàn ren
C. Cưa sắt D. Dũa
10. Câu 10. Mục đích của việc dũa trong gia công cơ khí là?
A. Cắt vật liệu lớn B. Cắt phần thừa lớn
C. Đánh dấu tâm lỗ D. Tạo độ nhẵn, phẳng bề mặt nhỏ
11. Câu 20. Vật liệu nào dưới đây là phi kim?
A. Sắt B. Nhôm
C. Cao su D. Đồng
12. Câu 6. Mục đích chính của bản vẽ chi tiết là?
A. Thi công xây dựng nhà B. Chế tạo và kiểm tra chi tiết máy
C. Trao đổi thông tin kinh doanh D. Lắp đặt sản phẩm
13. Câu 17. Trong gia công cơ khí, khoan dùng để:
A. Cắt gọt vật liệu lớn B. Tạo lỗ tròn trên vật liệu
C. Tạo bề mặt nhẵn D. Đo kích thước
14. Câu 15. Chất dẻo nhiệt có đặc điểm gì?
A. Chịu nhiệt cao, không nóng chảy
B. Nóng chảy khi gia nhiệt, đông cứng khi nguội
C. Không tái chế được
D. Cứng hơn kim loại
15. Câu 3. Trên bản vẽ kĩ thuật hình chiếu bằng nằm ở vị trí:
A. Bên trái hình chiếu đứng B. Dưới hình chiếu đứng
C. Trên hình chiếu đứngD. Bên phải hình chiếu đứng
16. Câu 11. Năng lực công nghệ được rèn luyện liên quan đến ngành nghề nào?
A. Công nghệ sinh học B. Du lịch
C. Cơ khí D. Tài chính
17. Câu 8. Đâu là sản phẩm làm từ chất dẻo nhiệt?
A. Túi nhựa, chai nhựa B. Bánh răng
C. Săm, lốp D. Ổ cắm điện
18. Câu 5. Hình biểu diễn nào trong Bản vẽ nhà thể hiện vị trí, kích thước tường và bố trí phòng?
A. Mặt cắt B. Mặt đứng
C. Hình chiếu trục đo D. Mặt bằng
19. Câu 19. Khi đọc bản vẽ nhà, mặt đứng cho ta biết:
A. Các phòng bố trí thế nào B. Hình dạng bên ngoài công trình
C. Cách bố trí đồ dung D. Kết cấu mái
20. Câu 18. Loại bản vẽ nào thể hiện hình dạng, kích thước một chi tiết máy?
A. Bản vẽ lắp B. Bản vẽ chi tiết
C. Bản vẽ nhà D. Bản vẽ phối cảnh
Quảng cáo
5 câu trả lời 177
|
Câu
|
Đáp án
|
Giải thích ngắn gọn
|
|
1 (C16)
|
A |
Kim loại đen bao gồm sắt, thép và gang (các hợp kim của sắt).
|
|
2 (C12)
|
B |
Giải quyết tình huống kỹ thuật là biểu hiện của năng lực giải quyết vấn đề.
|
|
3 (C9)
|
B |
Thước cặp có mỏ đo ngoài, mỏ đo trong và thanh đo độ sâu rất chính xác.
|
|
4 (C1)
|
B |
Đơn vị mặc định trên bản vẽ kĩ thuật là milimét (mm).
|
|
5 (C2)
|
C |
Các khổ giấy chính từ lớn đến nhỏ là A0, A1, A2, A3, A4.
|
|
6 (C4)
|
C |
Hình chiếu cạnh thu được từ hướng chiếu từ trái sang phải.
|
|
7 (C13)
|
B |
Hình chiếu đứng thể hiện chiều cao và chiều dài của vật thể.
|
|
8 (C7)
|
D |
Sắt là kim loại đen, các phương án còn lại là kim loại màu.
|
|
9 (C14)
|
B |
Bàn ren dùng để tạo ren ngoài (trên trục), Ta rô dùng tạo ren trong (trong lỗ).
|
|
10 (C10)
|
D |
Dũa dùng để làm nhẵn bề mặt hoặc tạo độ phẳng cho các chi tiết nhỏ.
|
|
11 (C20)
|
C |
Cao su là vật liệu phi kim loại (vật liệu polymer).
|
|
12 (C6)
|
B |
Bản vẽ chi tiết dùng để chế tạo và kiểm tra một chi tiết đơn lẻ.
|
|
13 (C17)
|
B |
Khoan là phương pháp gia công để tạo lỗ tròn.
|
|
14 (C15)
|
B |
Chất dẻo nhiệt có khả năng nóng chảy lại khi đun nóng (có thể tái chế).
|
|
15 (C3)
|
B |
Theo quy tắc chiếu, hình chiếu bằng đặt ngay dưới hình chiếu đứng.
|
|
16 (C11)
|
C |
Các năng lực về thiết kế, lắp ráp, gia công gắn liền với ngành Cơ khí.
|
|
17 (C8)
|
A |
Túi nhựa, chai nhựa (PE, PET...) là các sản phẩm từ chất dẻo nhiệt.
|
|
18 (C5)
|
D |
Mặt bằng là hình biểu diễn quan trọng nhất, cho biết vị trí tường, phòng.
|
|
19 (C19)
|
B |
Mặt đứng là hình chiếu vuông góc mặt ngoài, cho biết hình dáng kiến trúc.
|
|
20 (C18)
|
B |
Bản vẽ chi tiết thể hiện đầy đủ hình dạng và kích thước của một chi tiết.
|
B
Câu 11
C
Câu 2
C
Câu 12
B
Câu 3
B
Câu 13
B
Câu 4
C
Câu 14
B
Câu 5
D
Câu 15
B
Câu 6
B
Câu 16
A
Câu 7
D
Câu 17
B
Câu 8
A
Câu 18
B
Câu 9
B
Câu 19
B
Câu 10
D
Câu 20
C
B
Câu 11
C
Câu 2
C
Câu 12
B
Câu 3
B
Câu 13
B
Câu 4
C
Câu 14
B
Câu 5
D
Câu 15
B
Câu 6
B
Câu 16
A
Câu 7
D
Câu 17
B
Câu 8
A
Câu 18
B
Câu 9
B
Câu 19
B
Câu 10
D
Câu 20
C
Đáp án
Giải thích ngắn gọn
1 (C16)
A
Kim loại đen bao gồm sắt, thép và gang (các hợp kim của sắt).
2 (C12)
B
Giải quyết tình huống kỹ thuật là biểu hiện của năng lực giải quyết vấn đề.
3 (C9)
B
Thước cặp có mỏ đo ngoài, mỏ đo trong và thanh đo độ sâu rất chính xác.
4 (C1)
B
Đơn vị mặc định trên bản vẽ kĩ thuật là milimét (mm).
5 (C2)
C
Các khổ giấy chính từ lớn đến nhỏ là A0, A1, A2, A3, A4.
6 (C4)
C
Hình chiếu cạnh thu được từ hướng chiếu từ trái sang phải.
7 (C13)
B
Hình chiếu đứng thể hiện chiều cao và chiều dài của vật thể.
8 (C7)
D
Sắt là kim loại đen, các phương án còn lại là kim loại màu.
9 (C14)
B
Bàn ren dùng để tạo ren ngoài (trên trục), Ta rô dùng tạo ren trong (trong lỗ).
10 (C10)
D
Dũa dùng để làm nhẵn bề mặt hoặc tạo độ phẳng cho các chi tiết nhỏ.
11 (C20)
C
Cao su là vật liệu phi kim loại (vật liệu polymer).
12 (C6)
B
Bản vẽ chi tiết dùng để chế tạo và kiểm tra một chi tiết đơn lẻ.
13 (C17)
B
Khoan là phương pháp gia công để tạo lỗ tròn.
14 (C15)
B
Chất dẻo nhiệt có khả năng nóng chảy lại khi đun nóng (có thể tái chế).
15 (C3)
B
Theo quy tắc chiếu, hình chiếu bằng đặt ngay dưới hình chiếu đứng.
16 (C11)
C
Các năng lực về thiết kế, lắp ráp, gia công gắn liền với ngành Cơ khí.
17 (C8)
A
Túi nhựa, chai nhựa (PE, PET...) là các sản phẩm từ chất dẻo nhiệt.
18 (C5)
D
Mặt bằng là hình biểu diễn quan trọng nhất, cho biết vị trí tường, phòng.
19 (C19)
B
Mặt đứng là hình chiếu vuông góc mặt ngoài, cho biết hình dáng kiến trúc.
20 (C18)
B
Bản vẽ chi tiết thể hiện đầy đủ hình dạng và kích thước của một chi tiết.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
10572 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
6386 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
5533 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
5188 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
4960
